Danh mục sách giáo khoa mới lớp 10 năm 2026
Nâng cấp Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & tải file tốc độ cao và sử dụng đầy đủ Tiện ích AI chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Danh mục sách giáo khoa lớp 10 - Từ năm học 2026-2027, bộ sách giáo khoa “Kết nối tri thức với cuộc sống” được sử dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc, góp phần bảo đảm tính đồng bộ trong việc tổ chức dạy và học tại các cơ sở giáo dục. Đối với học sinh lớp 10, việc lựa chọn và sử dụng đúng sách giáo khoa theo quy định là nội dung cần được giáo viên, học sinh và phụ huynh quan tâm, đặc biệt trong thời điểm chuẩn bị cho năm học mới.
Trong bài viết dưới đây, chúng tôi giới thiệu chi tiết bộ sách giáo khoa lớp 10 Kết nối tri thức với cuộc sống năm học 2026-2027, bao gồm các môn học và nội dung liên quan, giúp bạn đọc thuận tiện tra cứu, tham khảo và chủ động chuẩn bị tài liệu phục vụ quá trình giảng dạy, học tập trong năm học mới.
Danh mục sách giáo khoa thuộc bộ sách giáo khoa giáo dục phổ thông sử dụng thống nhất toàn quốc từ năm học 2026-2027 ban hành kèm Quyết định 3588/QĐ-BGDĐT năm 2025.

Danh mục sách giáo khoa mới lớp 10 mới 2026-2027
Bộ sách giáo khoa lớp 10 năm học 2026 - 2027 áp dụng trên phạm vi toàn quốc gồm:
|
1 |
Ngữ văn 10, tập một |
Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Phan Huy Dũng (Chủ biên) Trần Ngọc Hiếu, Nguyễn Thị Diệu Linh, Đặng Lưu, Hà Văn Minh, Nguyễn Thị Ngọc Minh, Nguyễn Thị Nương, Đỗ Hải Phong |
|
2 |
Ngữ văn 10, tập hai |
Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Phan Huy Dũng (Chủ biên) Trần Ngọc Hiếu, Nguyễn Thị Diệu Linh, Đặng Lưu, Hà Văn Minh, Nguyễn Thị Ngọc Minh, Nguyễn Thị Nương, Đỗ Hải Phong |
|
3 |
Chuyên đề học tập Ngữ văn 10 |
Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Phan Huy Dũng (Chủ biên) Trần Ngọc Hiếu, Nguyễn Thị Diệu Linh, Đặng Lưu, Trần Hạnh Mai, Nguyễn Thị Ngọc Minh, Đỗ Hải Phong, Nguyễn Thị Hồng Vân |
|
4 |
Toán 10, tập một |
Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Cung Thế Anh, Trần Văn Tấn, Đặng Hùng Thắng (đồng Chủ biên), Hạ Vũ Anh, Trần Mạnh Cường, Phan Thị Hà Dương, Nguyễn Đạt Đăng, Phạm Hoàng Hà, Đặng Đình Hanh, Phan Thanh Hồng, Nguyễn Thị Kim Sơn, Dương Anh Tuấn, Nguyễn Chu Gia Vượng |
|
5 |
Toán 10, tập hai |
Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Cung Thế Anh, Trần Văn Tấn, Đặng Hùng Thắng (đồng Chủ biên), Hạ Vũ Anh, Trần Mạnh Cường, Phan Thị Hà Dương, Nguyễn Đạt Đăng, Phạm Hoàng Hà, Đặng Đình Hanh, Phan Thanh Hồng, Nguyễn Thị Kim Sơn, Dương Anh Tuấn, Nguyễn Chu Gia Vượng |
|
6 |
Chuyên đề học tập Toán 10 |
Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Cung Thế Anh, Trần Văn Tấn (đồng Chủ biên), Nguyễn Đạt Đăng, Phạm Hoàng Hà, Đặng Đình Hanh, Dương Anh Tuấn, Nguyễn Chu Gia Vượng |
|
7 |
Tiếng Anh 10 Global Success |
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Hoàng Thị Xuân Hoa (Chủ biên), Chu Quang Bình, Hoàng Thị Hồng Hải, Kiều Thị Thu Hương, Nguyễn Thị Kim Phượng |
|
8 |
Lịch sử 10 |
Vũ Minh Giang (Tổng Chủ biên xuyên suốt), Phạm Hồng Tung (Tổng Chủ biên cấp THPT kiêm Chủ biên), Nguyễn Nhật Linh, Phạm Văn Lợi, Vũ Văn Quân, Đặng Hồng Sơn, Phạm Văn Thủy, Trần Thị Vinh |
|
9 |
Chuyên đề học tập Lịch sử 10 |
Vũ Minh Giang (Tổng Chủ biên xuyên suốt), Phạm Hồng Tung (Tổng Chủ biên cấp THPT kiêm Chủ biên), Trương Thị Bích Hạnh, Vũ Thị Phụng |
|
10 |
Giáo dục thể chất 10 - Cầu lông |
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), Ngô Việt Hoàn (Chủ biên), Nguyễn Hữu Bính, Mai Thị Ngoãn, Trần Văn Vinh |
|
11 |
Giáo dục thể chất 10 - Bóng đá |
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), Hồ Đắc Sơn (Chủ biên), Nguyễn Thị Hà, Lê Trường Sơn Chấn Hải, Trần Ngọc Minh, Nguyễn Duy Tuyến |
|
12 |
Giáo dục thể chất 10 - Bóng chuyền |
Trịnh Hữu Lộc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Hùng (Chủ biên), Phạm Thị Lệ Hằng |
|
13 |
Giáo dục thể chất 10 - Bóng rổ |
Trịnh Hữu Lộc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Hùng (Chủ biên), Phạm Thị Lệ Hằng, Nguyễn Trần Phúc, Đặng Hà Việt |
|
14 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh 10 |
Nghiêm Viết Hải (Tổng Chủ biên), Đoàn Chí Kiên (Chủ biên), Mai Đức Kiên, Hoàng Quốc Huy, Doãn Văn Nghĩa, Ngô Gia Bắc, Hoàng Việt Long, Vũ Văn Ninh |
|
15 |
Địa lí 10 |
Lê Huỳnh (Tổng Chủ biên), Lê Huỳnh, Nguyễn Việt Khôi (đồng Chủ biên), Nguyễn Đình Cử, Vũ Thị Hằng, Trần Thị Hồng Mai, Nguyễn Phương Thảo |
|
16 |
Chuyên đề học tập Địa lí 10 |
Lê Huỳnh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Đình Cử, Đặng Tiên Dung, Đào Ngọc Hùng |
|
17 |
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 |
Trần Thị Mai Phương (Chủ biên), Nguyễn Hà An, Phạm Thị Kim Dung, Nguyễn Thị Toan |
|
18 |
Chuyên đề học tập Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 |
Trần Thị Mai Phương (Chủ biên), Nguyễn Thị Toan, Phạm Thị Kim Dung |
|
19 |
Vật lí 10 |
Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên), Bùi Gia Thịnh (Chủ biên), Phạm Kim Chung, Tô Giang, Nguyễn Xuân Quang, Nguyễn Văn Thụ |
|
20 |
Chuyên đề học tập Vật lí 10 |
Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Quang Báu (Chủ biên), Phạm Kim Chung, Đặng Thanh Hải |
|
21 |
Hoá học 10 |
Lê Kim Long (Tổng Chủ biên), Đặng Xuân Thư (Chủ biên) Nguyễn Thu Hà, Lê Thị Hồng Hải, Nguyễn Văn Hải, Lê Trọng Huyền, Vũ Anh Tuấn |
|
22 |
Chuyên đề học tập Hoá học 10 |
Lê Kim Long (Tổng Chủ biên), Đặng Xuân Thư (Chủ biên), Ngô Tuấn Cường, Nguyễn Văn Hải, Vũ Anh Tuấn |
|
23 |
Sinh học 10 |
Phạm Văn Lập (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Bùi Thị Việt Hà, Đinh Đoàn Long, Nguyễn Thị Quyên, Nguyễn Lai Thành |
|
24 |
Chuyên đề học tập Sinh học 10 |
Phạm Văn Lập (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Hương, Dương Minh Lam |
|
25 |
Công nghệ 10 - Thiết kế và Công nghệ |
Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đặng Thị Thu Hà, Nguyễn Hồng Sơn, Phạm Văn Sơn, Võ Thị Như Uyên |
|
26 |
Chuyên đề học tập Công nghệ 10 - Thiết kế và Công nghệ |
Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Quốc Cường (Chủ biên), Phạm Văn Sơn |
|
27 |
Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt |
Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đồng Huy Giới (Chủ biên), Lê Ngọc Anh, Nguyễn Anh Đức, Bùi Thị Thu Hương, Vũ Văn Liết, Nguyễn Ích Tân, Bùi Ngọc Tấn |
|
28 |
Chuyên đề học tập Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt |
Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đồng Huy Giới (Chủ biên) Nguyễn Thị Ngọc Dinh, Bùi Thị Thu Hương, Bùi Ngọc Tấn |
|
29 |
Tin học 10 |
Phạm Thế Long (Tổng Chủ biên), Đào Kiến Quốc (Chủ biên), Bùi Việt Hà, Lê Chí Ngọc, Lê Kim Thư |
|
30 |
Chuyên đề học tập Tin học 10 - Định hướng Tin học ứng dụng |
Phạm Thế Long (Tổng Chủ biên), Đào Kiến Quốc (Chủ biên), Dương Quỳnh Nga, Đặng Bích Việt |
|
31 |
Chuyên đề học tập Tin học 10 - Định hướng Khoa học máy tính |
Phạm Thế Long (Tổng Chủ biên), Bùi Việt Hà (Chủ biên), Lê Việt Thành, Trương Võ Hữu Thiên |
|
32 |
Âm nhạc 10 |
Phạm Phương Hoa (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Xuân Cung, Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Đỗ Hiệp, Nguyễn Quang Tùng |
|
33 |
Chuyên đề học tập Âm nhạc 10 |
Phạm Phương Hoa (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Xuân Cung, Nguyễn Đỗ Hiệp |
|
34 |
Mĩ thuật 10 - Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện |
Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Vũ Quốc Khánh |
|
35 |
Mĩ thuật 10 - Thiết kế đồ hoạ |
Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Vương Quốc Chính |
|
36 |
Mĩ thuật 10 - Thiết kế thời trang |
Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Lê Thị Hà, Lê Nguyễn Kiều Trang |
|
37 |
Mĩ thuật 10 - Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh |
Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Nguyễn Hữu Phần, Trần Thanh Việt |
|
38 |
Mĩ thuật 10 - Lí luận và Lịch sử mĩ thuật |
Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Đào Thị Thuý Anh, Trịnh Sinh |
|
39 |
Mĩ thuật 10 - Điêu khắc |
Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Đinh Gia Lê |
|
40 |
Mĩ thuật 10 - Kiến trúc |
Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Vũ Hồng Cương, Trần Ngọc Thanh Trang |
|
41 |
Mĩ thuật 10 - Đồ họa (tranh in) |
Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Nguyễn Thị May, Hoàng Minh Phúc |
|
42 |
Mĩ thuật 10 - Thiết kế công nghiệp |
Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Đỗ Đình Tuyến |
|
43 |
Mĩ thuật 10 - Hội họa |
Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Lê Trần Hậu Anh |
|
44 |
Chuyên đề học tập Mĩ thuật 10 |
Hoàng Minh Phúc (Chủ biên), Nguyễn Thị May |
|
45 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 10 |
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình (Chủ biên), Lê Văn Cầu, Trần Thị Tố Oanh, Trần Thị Thu |
|
46 |
Tiếng Trung Quốc 10 |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Trịnh Thanh Hà (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Lan, Nguyễn Phước Lộc, Hoàng Thị Thu Trang, Trần Khai Xuân |
|
47 |
Tiếng Pháp 10 |
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Thị Thu Giang, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Thị Thu Hồng, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Hồng Lê, Phạm Duy Thiện |
- Công bố danh mục sách giáo khoa mới lớp 3 năm học 2023
- Bộ Giáo dục công bố danh mục sách giáo khoa lớp 7 theo chương trình mới
(CCPL: Danh mục sách giáo khoa thuộc bộ sách giáo khoa giáo dục phổ thông sử dụng thống nhất toàn quốc từ năm học 2026-2027 ban hành kèm Quyết định 3588/QĐ-BGDĐT năm 2025 (được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 185/QĐ-BGDĐT năm 2026)).
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Dành cho giáo viên của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Hoa Trịnh
- Ngày:
Tham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Dành cho giáo viên tải nhiều
Học tập tải nhiều
-
Kịch bản chương trình họp phụ huynh đầu năm học 2026
-
Danh mục sách giáo khoa mới lớp 8 năm 2026
-
Lời dẫn khai giảng trường mầm non 2026
-
25+ bài thơ, câu thơ hay về nghề giáo viên
-
40+ Khẩu hiệu khai giảng năm học mới 2026
-
Danh mục sách giáo khoa mới lớp 10 năm 2026
-
Danh mục sách giáo khoa mới lớp 11 năm 2026
-
Kế hoạch họp phụ huynh đầu năm học 2026
-
Khó khăn và biện pháp khắc phục trong thực tiễn dạy học theo chương trình giáo dục mới
-
Chương trình tích hợp giáo dục môi trường Tiểu học