Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133/2016/TT-BTC
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133/2016/TT-BTC
Hệ thống tài khoản kế toán là phương tiện để phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng đối tượng kế toán riêng biệt. Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133/2016/TT-BTC được HoaTieu.vn cập nhật mới nhất theo bảng mẫu dưới đây. Mời các bạn cùng theo dõi và tham khảo.
- 19 câu hỏi thường gặp về hóa đơn chứng từ dành cho kế toán
- Thông tư 200/2014/TT-BTC về chế độ kế toán doanh nghiệp
- Luật kế toán số 88/2015/QH13
|
Số |
SỐ HIỆU TK |
TÊN TÀI KHOẢN |
|
|
TT |
Cấp 1 |
Cấp 2 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
|
|
LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN |
|
01 |
111 |
|
Tiền mặt |
|
|
|
1111 |
Tiền Việt Nam |
|
|
|
1112 |
Ngoại tệ |
|
02 |
112 |
|
Tiền gửi Ngân hàng |
|
|
|
1121 |
Tiền Việt Nam |
|
|
|
1122 |
Ngoại tệ |
|
03 |
121 |
|
Chứng khoán kinh doanh |
|
04 |
128 |
|
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn |
|
|
|
1281 |
Tiền gửi có kỳ hạn |
|
|
|
1288 |
Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn |
|
05 |
131 |
|
Phải thu của khách hàng |
|
06 |
133 |
|
Thuế GTGT được khấu trừ |
|
|
|
1331 |
Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ |
|
|
|
1332 |
Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ |
|
07 |
136 |
|
Phải thu nội bộ |
|
|
|
1361 |
Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc |
|
|
|
1368 |
Phải thu nội bộ khác |
|
08 |
138 |
|
Phải thu khác |
|
|
|
1381 |
Tài sản thiếu chờ xử lý |
|
|
|
1386 |
Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược |
|
|
|
1388 |
Phải thu khác |
|
09 |
141 |
|
Tạm ứng |
|
10 |
151 |
|
Hàng mua đang đi đường |
|
11 |
152 |
|
Nguyên liệu, vật liệu |
|
12 |
153 |
|
Công cụ, dụng cụ |
|
13 |
154 |
|
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang |
|
14 |
155 |
|
Thành phẩm |
|
15 |
156 |
|
Hàng hóa |
|
16 |
157 |
|
Hàng gửi đi bán |
|
17 |
211 |
|
Tài sản cố định |
|
|
|
2111 |
TSCĐ hữu hình |
|
|
|
2112 |
TSCĐ thuê tài chính |
|
|
|
2113 |
TSCĐ vô hình |
|
18 |
214 |
|
Hao mòn tài sản cố định |
|
|
|
2141 |
Hao mòn TSCĐ hữu hình |
|
|
|
2142 |
Hao mòn TSCĐ thuê tài chính |
|
|
|
2143 |
Hao mòn TSCĐ vô hình |
|
|
|
2147 |
Hao mòn bất động sản đầu tư |
|
19 |
217 |
|
Bất động sản đầu tư |
|
20 |
228 |
|
Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
|
|
|
2281 |
Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết |
|
|
|
2288 |
Đầu tư khác |
|
21 |
229 |
|
Dự phòng tổn thất tài sản |
|
|
|
2291 |
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh |
|
|
|
2292 |
Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác |
|
|
|
2293 |
Dự phòng phải thu khó đòi |
|
|
|
2294 |
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
|
22 |
241 |
|
Xây dựng cơ bản dở dang |
|
|
|
2411 |
Mua sắm TSCĐ |
|
|
|
2412 |
Xây dựng cơ bản |
|
|
|
2413 |
Sửa chữa lớn TSCĐ |
|
23 |
242 |
|
Chi phí trả trước |
|
|
|
|
LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ |
|
24 |
331 |
|
Phải trả cho người bán |
|
25 |
333 |
|
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước |
|
|
|
3331 |
Thuế giá trị gia tăng phải nộp |
|
|
|
33311 |
Thuế GTGT đầu ra |
|
|
|
33312 |
Thuế GTGT hàng nhập khẩu |
|
|
|
3332 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
3333 |
Thuế xuất, nhập khẩu |
|
|
|
3334 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
3335 |
Thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
3336 |
Thuế tài nguyên |
|
|
|
3337 |
Thuế nhà đất, tiền thuê đất |
|
|
|
3338 |
Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác |
|
|
|
33381 |
Thuế bảo vệ môi trường |
|
|
|
33382 |
Các loại thuế khác |
|
|
|
3339 |
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác |
|
26 |
334 |
|
Phải trả người lao động |
|
27 |
335 |
|
Chi phí phải trả |
|
28 |
336 |
|
Phải trả nội bộ |
|
|
|
3361 |
Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh |
|
|
|
3368 |
Phải trả nội bộ khác |
|
29 |
338 |
|
Phải trả, phải nộp khác |
|
|
|
3381 |
Tài sản thừa chờ giải quyết |
|
|
|
3382 |
Kinh phí công đoàn |
|
|
|
3383 |
Bảo hiểm xã hội |
|
|
|
3384 |
Bảo hiểm y tế |
|
|
|
3385 |
Bảo hiểm thất nghiệp |
|
|
|
3386 |
Nhận ký quỹ, ký cược |
|
|
|
3387 |
Doanh thu chưa thực hiện |
|
|
|
3388 |
Phải trả, phải nộp khác |
|
30 |
341 |
|
Vay và nợ thuê tài chính |
|
|
|
3411 |
Các khoản đi vay |
|
|
|
3412 |
Nợ thuê tài chính |
|
31 |
352 |
|
Dự phòng phải trả |
|
|
|
3521 |
Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa |
|
|
|
3532 |
Quỹ phúc lợi |
|
|
|
3533 |
Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ |
|
|
|
3534 |
Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty |
|
32 |
353 |
|
Quỹ khen thưởng phúc lợi |
|
|
|
3531 |
Quỹ khen thưởng |
|
|
|
3532 |
Quỹ phúc lợi |
|
|
|
3533 |
Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ |
|
|
|
3534 |
Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty |
|
33 |
356 |
|
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ |
|
|
|
3561 |
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ |
|
|
|
3562 |
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ |
|
|
|
|
LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU |
|
34 |
411 |
|
Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
|
|
4111 |
Vốn góp của chủ sở hữu |
|
|
|
4112 |
Thặng dư vốn cổ phần |
|
|
|
4118 |
Vốn khác |
|
35 |
413 |
|
Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
|
36 |
418 |
|
Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu |
|
37 |
419 |
|
Cổ phiếu quỹ |
|
38 |
421 |
|
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
|
|
|
4211 |
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước |
|
|
|
4212 |
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay |
|
|
|
|
LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU |
|
39 |
511 |
|
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
|
|
|
5111 |
Doanh thu bán hàng hóa |
|
|
|
5112 |
Doanh thu bán thành phẩm |
|
|
|
5113 |
Doanh thu cung cấp dịch vụ |
|
|
|
5118 |
Doanh thu khác |
|
40 |
515 |
|
Doanh thu hoạt động tài chính |
|
|
|
|
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH |
|
41 |
611 |
|
Mua hàng |
|
42 |
631 |
|
Giá thành sản xuất |
|
43 |
632 |
|
Giá vốn hàng bán |
|
44 |
635 |
|
Chi phí tài chính |
|
45 |
642 |
|
Chi phí quản lý kinh doanh |
|
|
|
6421 |
Chi phí bán hàng |
|
|
|
6422 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp |
|
|
|
|
LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC |
|
46 |
711 |
|
Thu nhập khác |
|
|
|
|
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC |
|
47 |
811 |
|
Chi phí khác |
|
48 |
821 |
|
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
|
TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH |
|
49 |
911 |
|
Xác định kết quả kinh doanh |
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục Thuế - Kế toán - Kiểm toán trong mục biểu mẫu nhé.
Tham khảo thêm
-
Chia sẻ:
Tran Thao
- Ngày:
Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133/2016/TT-BTC
268 KB 25/05/2021 2:56:26 CH-
Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133/2016/TT-BTC (tệp PDF)
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Thuế - Lệ phí - Kinh phí tải nhiều
-
Thông tư 200/2014/TT-BTC về chế độ kế toán doanh nghiệp
-
Thông tư 156/2013/TT-BTC hướng dẫn thi hành luật quản lý thuế
-
Nghị định 167/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm về trật tự công cộng
-
Thông tư số 219/2013/TT-BTC hướng dẫn Luật thuế giá trị gia tăng
-
Thông tư số 111/2013/TT-BTC
-
Thông tư 119/2014/TT-BTC hướng dẫn thủ tục hành chính về thuế
-
Luật kế toán số 88/2015/QH13
-
Thông tư 95/2016/TT-BTC hướng dẫn về đăng ký thuế
-
Thông tư 166/2013/TT-BTC quy định về xử phạt vi phạm hành chính thuế
-
Quyết định về chế độ kế toán doanh nghiệp số 15/2006/QĐ-BTC
Pháp luật tải nhiều
-
Lịch nghỉ lễ Giỗ Tổ, 30/04, 01/05 năm 2026
-
Chỉ thị 14/CT-TTg 2026 đẩy mạnh bồi dưỡng và đánh giá kiến thức, kỹ năng số đối với cán bộ công chức viên chức
-
Bảng lương giáo viên theo hạng chức danh nghề nghiệp mới
-
Hướng dẫn nhập phiếu đăng ký dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 online cho tất cả đối tượng
-
Công văn 3342/SGDĐT-QLCL hướng dẫn tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên năm học 2026-2027
-
Chế độ dành cho giáo viên dạy học sinh khuyết tật năm 2026
-
Đề án bồi dưỡng công chức cấp xã giai đoạn 2026 - 2031
-
Quyết định 700/QĐ-TTg Đề án bồi dưỡng cán bộ công chức xã đáp ứng chính quyền địa phương 2 cấp
-
Quyết định 931/QĐ-BGDĐT công khai quyết toán NSNN năm 2024 đối với nguồn kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp của BGDĐT
-
Kế hoạch 386/KH-BGDĐT triển khai phong trào thi đua đổi mới sáng tạo, nâng cao chất lượng giáo dục
Bài viết hay Thuế - Lệ phí - Kinh phí
-
Thông tư 32/2014/TT-BTC quy trình tổ chức phối hợp thu ngân sách nhà nước
-
Công văn 27/TCT-KK năm 2017 hướng dẫn hạch toán lệ phí môn bài
-
Thông tư số 69/2020/TT-BTC về hồ sơ, quy trình, thủ tục xử lý nợ thuế
-
Nghị định 134/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
-
Công văn 5593/TCT-KK về thời hạn tiếp nhận mẫu 06/GTGT
-
Thông tư số 45/2011/TT-BGTVT
-
Thuế - Lệ phí - Kinh phí
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Y tế - Sức khỏe
-
Thể thao
-
Bảo hiểm
-
Chính sách
-
Hành chính
-
Cơ cấu tổ chức
-
Quyền Dân sự
-
Tố tụng - Kiện cáo
-
Dịch vụ Pháp lý
-
An ninh trật tự
-
Trách nhiệm hình sự
-
Văn bản Nông - Lâm - Ngư nghiệp
-
Tài nguyên - Môi trường
-
Công nghệ - Thông tin
-
Khoa học công nghệ
-
Văn bản Giao thông vận tải
-
Hàng hải
-
Văn hóa Xã hội
-
Doanh nghiệp
-
Xuất - Nhập khẩu
-
Tài chính - Ngân hàng
-
Lao động - Tiền lương
-
Đầu tư - Chứng khoán - Thương mại
-
Xây dựng - Đô thị - Đất đai - Nhà ở
-
Lĩnh vực khác