Bài tập trắc nghiệm Hóa học 9 cấu trúc mới
Tài liệu này không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro. Tìm hiểu thêm »
Bài tập hóa học lớp 9 chương trình mới
Bài tập trắc nghiệm Hóa học 9 Kết nối tri thức là nguồn tài liệu hữu ích giúp học sinh củng cố kiến thức, rèn luyện kỹ năng làm bài và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra, kỳ thi. Hệ thống câu hỏi được biên soạn bám sát chương trình sách giáo khoa, đa dạng mức độ từ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh nâng cao tư duy và học tập hiệu quả hơn.
Mô tả tài liệu: Bài tập hóa học lớp 9 chương trình mới trong file tải về bao gồm:
Bộ số 1: Bài tập trắc nghiệm đúng sai theo bài từ bài 18 đến bài 27 cùng 3 bài ôn tập chương có đáp án.
Bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan chương 6 đến chương 10 có đáp án định dạng file word.
Bộ số 2: Bài tập bài 18-35 với 3 dạng câu hỏi trắc nghiệm khách quan, trắc nghiệm đúng sai và một số bài có thêm phần trả lời câu hỏi ngắn. Bài tập không có đáp án kèm theo, phù hợp với giáo viên sử dụng hoặc học sinh có nhu cầu ôn tập nâng cao kiến thức.
Bài tập trắc nghiệm Hóa học 9 cấu trúc mới
(Thuộc nội dung bộ số 1)
|
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI |
|||
|
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 |
|||
|
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. |
|||
|
Lưu ý: Đánh dấu üvào ô ¨ với mỗi nhận định |
|||
|
PHẦN ĐỀ |
|||
|
Câu |
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
1 |
Phương pháp tách kim loại. |
||
|
|
a. Kim loại trong tự nhiên chủ yếu tồn tại dưới dạng hợp chất như oxide, muối. |
¨ |
¨ |
|
|
b. Phương pháp điện phân nóng chảy được dùng để tách kim loại hoạt động hóa học mạnh. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Phương pháp nhiệt luyện thường dùng để tách các kim loại hoạt động hóa học yếu. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Phương pháp thủy luyện là phương pháp duy nhất để tách kim loại từ quặng. |
¨ |
¨ |
|
2 |
Điện phân nóng chảy trong tách kim loại. |
||
|
|
a. Nhôm được sản xuất từ quặng bauxite qua phương pháp điện phân nóng chảy. |
¨ |
¨ |
|
|
b. Điện phân nóng chảy sử dụng nhiệt độ rất cao để tách kim loại từ hợp chất của chúng. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Cryolite được sử dụng để giảm nhiệt độ nóng chảy của Al₂O₃ trong quá trình sản xuất nhôm. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Điện phân nóng chảy chỉ được áp dụng cho các kim loại như Fe, Cu, Zn. |
¨ |
¨ |
|
3 |
Phương pháp nhiệt luyện. |
||
|
|
a. Phương pháp nhiệt luyện dùng để tách các kim loại có hoạt động hóa học trung bình và yếu. |
¨ |
¨ |
|
|
b. Sắt được tách từ Fe₂O₃ bằng cách cho phản ứng với CO ở nhiệt độ cao. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Quặng sphalerite được nung trong không khí để thu được ZnO. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Nhiệt luyện là phương pháp duy nhất để tách kim loại từ quặng. |
¨ |
¨ |
|
4 |
Hợp kim và tính chất của chúng. |
||
|
|
a. Hợp kim là vật liệu chứa ít nhất một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác. |
¨ |
¨ |
|
|
b. Hợp kim thường có tính chất vượt trội so với kim loại nguyên chất về độ cứng và độ bền. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Thép là hợp kim của sắt với carbon và một số nguyên tố khác. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Hợp kim không có ưu điểm nào so với kim loại nguyên chất. |
¨ |
¨ |
|
5 |
Sản xuất gang từ nguồn quặng chứa iron(III) oxide. |
||
|
|
a. Quặng sắt thường là quặng hematite với thành phần chính là Fe₂O₃. |
¨ |
¨ |
|
|
b. Quá trình sản xuất gang từ quặng sắt cần sử dụng than cốc và đá vôi. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Tạo gang từ quặng bằng cách cho Fe₂O₃ phản ứng với CO. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Quá trình sản xuất gang không đòi hỏi sử dụng nhiệt độ cao. |
¨ |
¨ |
|
6 |
Điện phân nóng chảy trong sản xuất nhôm. |
||
|
|
a. Nhôm được sản xuất từ quặng bauxite qua phương pháp điện phân nóng chảy. |
¨ |
¨ |
|
|
b. Cryolite được sử dụng để giảm nhiệt độ nóng chảy của Al₂O₃ trong quá trình sản xuất nhôm. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Nhôm không thể được sản xuất bằng phương pháp điện phân. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Điện phân nóng chảy là phương pháp duy nhất để sản xuất nhôm. |
¨ |
¨ |
|
7 |
Ưu điểm của hợp kim so với kim loại nguyên chất. |
||
|
|
a. Hợp kim có độ cứng và độ bền vượt trội so với kim loại nguyên chất. |
¨ |
¨ |
|
|
b. Hợp kim dễ bị ăn mòn hơn kim loại nguyên chất. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Hợp kim có thể chịu được nhiệt độ cao hơn so với kim loại nguyên chất. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Hợp kim không có tính chất cơ học tốt như kim loại nguyên chất. |
¨ |
¨ |
|
8 |
Sản xuất gang và thép. |
||
|
|
a. Gang được sản xuất từ quặng hematite với thành phần chính là Fe₂O₃. |
¨ |
¨ |
|
|
b. Thép được sản xuất bằng cách giảm tạp chất từ gang. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Quá trình sản xuất gang không liên quan đến việc sử dụng than cốc. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Sản xuất thép đòi hỏi sử dụng khí oxygen. |
¨ |
¨ |
|
9 |
Phương pháp thủy luyện trong tách kim loại. |
||
|
|
a. Thủy luyện được sử dụng để tách các kim loại hoạt động hóa học yếu. |
¨ |
¨ |
|
|
b. Phương pháp thủy luyện thường áp dụng cho kim loại như Na, Ca, Mg. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Thủy luyện không thể được áp dụng cho kim loại có hoạt động hóa học mạnh. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Thủy luyện là phương pháp duy nhất để tách kim loại từ quặng. |
¨ |
¨ |
|
10 |
Quá trình sản xuất thép. |
||
|
|
a. Quá trình sản xuất thép cần sử dụng gang và khí oxygen. |
¨ |
¨ |
|
|
b. Quá trình sản xuất thép loại bỏ tạp chất từ gang để thu được thép. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Sản xuất thép không đòi hỏi sử dụng khí oxygen. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Thép được sản xuất từ quặng hematite với thành phần chính là Fe₂O₃. |
¨ |
¨ |
|
11 |
Phương pháp điện phân nóng chảy. |
||
|
|
a. Phương pháp điện phân nóng chảy được dùng để tách kim loại như Na, K từ hợp chất của chúng. |
¨ |
¨ |
|
|
b. Điện phân nóng chảy có thể áp dụng cho kim loại như Mg và Al. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Phương pháp này không thể áp dụng cho kim loại hoạt động hóa học mạnh. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Điện phân nóng chảy yêu cầu nhiệt độ rất thấp để tách kim loại. |
¨ |
¨ |
|
12 |
Tách kim loại từ quặng sphalerite. |
||
|
|
a. Sphalerite là quặng chứa chủ yếu zinc sulfide (ZnS). |
¨ |
¨ |
|
|
b. ZnS được nung trong không khí để thu được ZnO. |
¨ |
¨ |
|
|
c. ZnO phản ứng với CO ở nhiệt độ cao để thu được Zn. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Quặng sphalerite không thể tách kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện. |
¨ |
¨ |
|
13 |
Tính chất của gang và thép. |
||
|
|
a. Gang là hợp kim của sắt với carbon (khoảng 2-5% khối lượng). |
¨ |
¨ |
|
|
b. Thép có độ dẻo hơn gang do lượng carbon thấp hơn. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Gang có tính chất giòn và cứng hơn thép. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Thép không thể được sử dụng trong xây dựng do tính chất của nó. |
¨ |
¨ |
|
14 |
Ứng dụng của hợp kim trong đời sống. |
||
|
|
a. Inox được dùng làm đồ dùng gia đình vì khó bị gỉ. |
¨ |
¨ |
|
|
b. Duralumin được sử dụng để chế tạo cánh máy bay và áo giáp. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Hợp kim của nhôm với các nguyên tố khác nhẹ và bền. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Thép không được sử dụng trong thiết bị y tế. |
¨ |
¨ |
|
15 |
Quá trình sản xuất gang. |
||
|
|
a. Quá trình sản xuất gang cần sử dụng quặng sắt, than cốc và đá vôi. |
¨ |
¨ |
|
|
b. Than cốc được dùng để tạo khí CO giúp phản ứng với Fe₂O₃. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Khí nóng được thổi từ dưới lên trong lò cao để tạo gang. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Quá trình sản xuất gang không yêu cầu đá vôi. |
¨ |
¨ |
|
16 |
Phương pháp tách kim loại hoạt động hóa học mạnh. |
||
|
|
a. Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để tách Na, K từ hợp chất của chúng. |
¨ |
¨ |
|
|
b. Phương pháp này không thể áp dụng cho kim loại như Al và Mg. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Điện phân nóng chảy sử dụng nhiệt độ cao để tách kim loại. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Tất cả kim loại đều có thể tách bằng phương pháp điện phân nóng chảy. |
¨ |
¨ |
|
17 |
Phương pháp nhiệt luyện trong tách kim loại. |
||
|
|
a. Phương pháp nhiệt luyện được dùng để tách các kim loại như Zn, Fe, Cu. |
¨ |
¨ |
|
|
b. Sử dụng CO để phản ứng với Fe₂O₃ thu được Fe. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Phương pháp nhiệt luyện không thể dùng để tách kim loại từ quặng ZnS. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Phương pháp nhiệt luyện yêu cầu nhiệt độ thấp hơn điện phân nóng chảy. |
¨ |
¨ |
|
18 |
Ưu điểm của hợp kim so với kim loại nguyên chất. |
||
|
|
a. Hợp kim thường có tính chất cơ học tốt hơn kim loại nguyên chất. |
¨ |
¨ |
|
|
b. Hợp kim dễ bị ăn mòn hơn kim loại nguyên chất. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Hợp kim có thể chịu được nhiệt độ cao hơn kim loại nguyên chất. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Hợp kim không có tính chất vật lý tốt như kim loại nguyên chất. |
¨ |
¨ |
|
19 |
Sản xuất thép từ gang. |
||
|
|
a. Quá trình sản xuất thép từ gang cần loại bỏ tạp chất như C, Si, Mn. |
¨ |
¨ |
|
|
b. Sử dụng khí oxygen để giảm tạp chất trong gang. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Thép được sản xuất từ gang có độ bền cao hơn. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Quá trình sản xuất thép không liên quan đến gang. |
¨ |
¨ |
|
20 |
Ứng dụng của gang trong công nghiệp. |
||
|
|
a. Gang được sử dụng trong sản xuất bếp, lò nướng. |
¨ |
¨ |
|
|
b. Gang có tính chất cứng và giòn, phù hợp cho các ứng dụng chịu lực. |
¨ |
¨ |
|
|
c. Gang không được sử dụng trong đường ống dẫn nước. |
¨ |
¨ |
|
|
d. Gang có thể sử dụng để làm khuôn đúc. |
¨ |
¨ |
|
PHẦN ĐÁP ÁN |
|||
|
Câu |
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
1 |
Phương pháp tách kim loại. |
||
|
|
a. Kim loại trong tự nhiên chủ yếu tồn tại dưới dạng hợp chất như oxide, muối. |
þ |
¨ |
|
|
b. Phương pháp điện phân nóng chảy được dùng để tách kim loại hoạt động hóa học mạnh. |
þ |
¨ |
|
|
c. Phương pháp nhiệt luyện thường dùng để tách các kim loại hoạt động hóa học yếu. |
¨ |
þ |
|
|
d. Phương pháp thủy luyện là phương pháp duy nhất để tách kim loại từ quặng. |
¨ |
þ |
|
2 |
Điện phân nóng chảy trong tách kim loại. |
||
|
|
a. Nhôm được sản xuất từ quặng bauxite qua phương pháp điện phân nóng chảy. |
þ |
¨ |
|
|
b. Điện phân nóng chảy sử dụng nhiệt độ rất cao để tách kim loại từ hợp chất của chúng. |
¨ |
þ |
|
|
c. Cryolite được sử dụng để giảm nhiệt độ nóng chảy của Al₂O₃ trong quá trình sản xuất nhôm. |
þ |
¨ |
|
|
d. Điện phân nóng chảy chỉ được áp dụng cho các kim loại như Fe, Cu, Zn. |
¨ |
þ |
|
3 |
Phương pháp nhiệt luyện. |
||
|
|
a. Phương pháp nhiệt luyện dùng để tách các kim loại có hoạt động hóa học trung bình và yếu. |
þ |
¨ |
|
|
b. Sắt được tách từ Fe₂O₃ bằng cách cho phản ứng với CO ở nhiệt độ cao. |
þ |
¨ |
|
|
c. Quặng sphalerite được nung trong không khí để thu được ZnO. |
þ |
¨ |
|
|
d. Nhiệt luyện là phương pháp duy nhất để tách kim loại từ quặng. |
¨ |
þ |
|
4 |
Hợp kim và tính chất của chúng. |
||
|
|
a. Hợp kim là vật liệu chứa ít nhất một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác. |
þ |
¨ |
|
|
b. Hợp kim thường có tính chất vượt trội so với kim loại nguyên chất về độ cứng và độ bền. |
þ |
¨ |
|
|
c. Thép là hợp kim của sắt với carbon và một số nguyên tố khác. |
þ |
¨ |
|
|
d. Hợp kim không có ưu điểm nào so với kim loại nguyên chất. |
¨ |
þ |
|
5 |
Sản xuất gang từ nguồn quặng chứa iron(III) oxide. |
||
|
|
a. Quặng sắt thường là quặng hematite với thành phần chính là Fe₂O₃. |
þ |
¨ |
|
|
b. Quá trình sản xuất gang từ quặng sắt cần sử dụng than cốc và đá vôi. |
þ |
¨ |
|
|
c. Tạo gang từ quặng bằng cách cho Fe₂O₃ phản ứng với CO. |
þ |
¨ |
|
|
d. Quá trình sản xuất gang không đòi hỏi sử dụng nhiệt độ cao. |
¨ |
þ |
|
6 |
Điện phân nóng chảy trong sản xuất nhôm. |
||
|
|
a. Nhôm được sản xuất từ quặng bauxite qua phương pháp điện phân nóng chảy. |
þ |
¨ |
|
|
b. Cryolite được sử dụng để giảm nhiệt độ nóng chảy của Al₂O₃ trong quá trình sản xuất nhôm. |
þ |
¨ |
|
|
c. Nhôm không thể được sản xuất bằng phương pháp điện phân. |
¨ |
þ |
|
|
d. Điện phân nóng chảy là phương pháp duy nhất để sản xuất nhôm. |
¨ |
þ |
|
7 |
Ưu điểm của hợp kim so với kim loại nguyên chất. |
||
|
|
a. Hợp kim có độ cứng và độ bền vượt trội so với kim loại nguyên chất. |
þ |
¨ |
|
|
b. Hợp kim dễ bị ăn mòn hơn kim loại nguyên chất. |
¨ |
þ |
|
|
c. Hợp kim có thể chịu được nhiệt độ cao hơn so với kim loại nguyên chất. |
þ |
¨ |
|
|
d. Hợp kim không có tính chất cơ học tốt như kim loại nguyên chất. |
¨ |
þ |
|
8 |
Sản xuất gang và thép. |
||
|
|
a. Gang được sản xuất từ quặng hematite với thành phần chính là Fe₂O₃. |
þ |
¨ |
|
|
b. Thép được sản xuất bằng cách giảm tạp chất từ gang. |
þ |
¨ |
|
|
c. Quá trình sản xuất gang không liên quan đến việc sử dụng than cốc. |
¨ |
þ |
|
|
d. Sản xuất thép đòi hỏi sử dụng khí oxygen. |
þ |
¨ |
|
9 |
Phương pháp thủy luyện trong tách kim loại. |
||
|
|
a. Thủy luyện được sử dụng để tách các kim loại hoạt động hóa học yếu. |
þ |
¨ |
|
|
b. Phương pháp thủy luyện thường áp dụng cho kim loại như Na, Ca, Mg. |
¨ |
þ |
|
|
c. Thủy luyện không thể được áp dụng cho kim loại có hoạt động hóa học mạnh. |
þ |
¨ |
|
|
d. Thủy luyện là phương pháp duy nhất để tách kim loại từ quặng. |
¨ |
þ |
|
10 |
Quá trình sản xuất thép. |
||
|
|
a. Quá trình sản xuất thép cần sử dụng gang và khí oxygen. |
þ |
¨ |
|
|
b. Quá trình sản xuất thép loại bỏ tạp chất từ gang để thu được thép. |
þ |
¨ |
|
|
c. Sản xuất thép không đòi hỏi sử dụng khí oxygen. |
¨ |
þ |
|
|
d. Thép được sản xuất từ quặng hematite với thành phần chính là Fe₂O₃. |
¨ |
þ |
|
11 |
Phương pháp điện phân nóng chảy. |
||
|
|
a. Phương pháp điện phân nóng chảy được dùng để tách kim loại như Na, K từ hợp chất của chúng. |
þ |
¨ |
|
|
b. Điện phân nóng chảy có thể áp dụng cho kim loại như Mg và Al. |
þ |
¨ |
|
|
c. Phương pháp này không thể áp dụng cho kim loại hoạt động hóa học mạnh. |
¨ |
þ |
|
|
d. Điện phân nóng chảy yêu cầu nhiệt độ rất thấp để tách kim loại. |
¨ |
þ |
|
12 |
Tách kim loại từ quặng sphalerite. |
||
|
|
a. Sphalerite là quặng chứa chủ yếu zinc sulfide (ZnS). |
þ |
¨ |
|
|
b. ZnS được nung trong không khí để thu được ZnO. |
þ |
¨ |
|
|
c. ZnO phản ứng với CO ở nhiệt độ cao để thu được Zn. |
þ |
¨ |
|
|
d. Quặng sphalerite không thể tách kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện. |
¨ |
þ |
|
13 |
Tính chất của gang và thép. |
||
|
|
a. Gang là hợp kim của sắt với carbon (khoảng 2-5% khối lượng). |
þ |
¨ |
|
|
b. Thép có độ dẻo hơn gang do lượng carbon thấp hơn. |
þ |
¨ |
|
|
c. Gang có tính chất giòn và cứng hơn thép. |
þ |
¨ |
|
|
d. Thép không thể được sử dụng trong xây dựng do tính chất của nó. |
¨ |
þ |
|
14 |
Ứng dụng của hợp kim trong đời sống. |
||
|
|
a. Inox được dùng làm đồ dùng gia đình vì khó bị gỉ. |
þ |
¨ |
|
|
b. Duralumin được sử dụng để chế tạo cánh máy bay và áo giáp. |
þ |
¨ |
|
|
c. Hợp kim của nhôm với các nguyên tố khác nhẹ và bền. |
þ |
¨ |
|
|
d. Thép không được sử dụng trong thiết bị y tế. |
¨ |
þ |
|
15 |
Quá trình sản xuất gang. |
||
|
|
a. Quá trình sản xuất gang cần sử dụng quặng sắt, than cốc và đá vôi. |
þ |
¨ |
|
|
b. Than cốc được dùng để tạo khí CO giúp phản ứng với Fe₂O₃. |
þ |
¨ |
|
|
c. Khí nóng được thổi từ dưới lên trong lò cao để tạo gang. |
þ |
¨ |
|
|
d. Quá trình sản xuất gang không yêu cầu đá vôi. |
¨ |
þ |
|
16 |
Phương pháp tách kim loại hoạt động hóa học mạnh. |
||
|
|
a. Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để tách Na, K từ hợp chất của chúng. |
þ |
¨ |
|
|
b. Phương pháp này không thể áp dụng cho kim loại như Al và Mg. |
¨ |
þ |
|
|
c. Điện phân nóng chảy sử dụng nhiệt độ cao để tách kim loại. |
þ |
¨ |
|
|
d. Tất cả kim loại đều có thể tách bằng phương pháp điện phân nóng chảy. |
¨ |
þ |
|
17 |
Phương pháp nhiệt luyện trong tách kim loại. |
||
|
|
a. Phương pháp nhiệt luyện được dùng để tách các kim loại như Zn, Fe, Cu. |
þ |
¨ |
|
|
b. Sử dụng CO để phản ứng với Fe₂O₃ thu được Fe. |
þ |
¨ |
|
|
c. Phương pháp nhiệt luyện không thể dùng để tách kim loại từ quặng ZnS. |
¨ |
þ |
|
|
d. Phương pháp nhiệt luyện yêu cầu nhiệt độ thấp hơn điện phân nóng chảy. |
þ |
¨ |
|
18 |
Ưu điểm của hợp kim so với kim loại nguyên chất. |
||
|
|
a. Hợp kim thường có tính chất cơ học tốt hơn kim loại nguyên chất. |
þ |
¨ |
|
|
b. Hợp kim dễ bị ăn mòn hơn kim loại nguyên chất. |
¨ |
þ |
|
|
c. Hợp kim có thể chịu được nhiệt độ cao hơn kim loại nguyên chất. |
þ |
¨ |
|
|
d. Hợp kim không có tính chất vật lý tốt như kim loại nguyên chất. |
¨ |
þ |
|
19 |
Sản xuất thép từ gang. |
||
|
|
a. Quá trình sản xuất thép từ gang cần loại bỏ tạp chất như C, Si, Mn. |
þ |
¨ |
|
|
b. Sử dụng khí oxygen để giảm tạp chất trong gang. |
þ |
¨ |
|
|
c. Thép được sản xuất từ gang có độ bền cao hơn. |
þ |
¨ |
|
|
d. Quá trình sản xuất thép không liên quan đến gang. |
¨ |
þ |
|
20 |
Ứng dụng của gang trong công nghiệp. |
||
|
|
a. Gang được sử dụng trong sản xuất bếp, lò nướng. |
þ |
¨ |
|
|
b. Gang có tính chất cứng và giòn, phù hợp cho các ứng dụng chịu lực. |
þ |
¨ |
|
|
c. Gang không được sử dụng trong đường ống dẫn nước. |
¨ |
þ |
|
|
d. Gang có thể sử dụng để làm khuôn đúc. |
þ |
¨ |
Xem trọn bộ nội dung chi tiết trong file tải về.
Bài tập tự luyện Hóa học 9
(Thuộc nội dung bộ số 2)
Chương VI: KIM LOẠI. SỰ KHÁC NHAU CƠ BẢN GIỮA PHI KIM VÀ KIM LOẠI
BÀI 18: TÍNH CHẤT CHUNG CỦA KIM LOẠI
Câu 1. Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
A.W. B. Cr. C. Hg. D. Pb.
(Đánh giá thành phần NL nhận thức KHTN – chỉ báo "trình bày được các sự vật, hiện tượng,..." và yêu cầu cần đạt: "Nêu được tính chất vật lí của kim loại".)
Câu 2. Cho các phát biểu sau:
a) Kim loại Na, K, Fe đều có khả năng phản ứng với khí oxygen ngay ở điều kiện thường.
b) Kim loại Na, K, Ca phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường.
c) Cả ba kim loại Au, Al, Cu không tan trong dung dịch HCl.
d) Kim loại Fe mạnh hơn có thể đẩy Cu ra khỏi dung dịch muối.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 3. Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thường được sử dụng để làm dây tóc bóng đèn?
A. tungsten (W). B. copper (Cu). C. iron (Fe). D. zinc (Zn).
Câu 4. Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành hai chất kết tủa?
A. Na. B. Fe. C. Ba. D. Zn.
Câu 5. Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng một loại muối chloride?
A. Fe. B. Ag. C. Zn. D. Cu.
Câu 6. Dây nào sau đây gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO₂), tạo thành kim loại đồng?
A. Al, Zn, Fe. B. Mg, Fe, Ag. C. Zn, Pb, Au. D. Na, Mg, Al.
Câu 7. Một học sinh muốn tiến hành thí nghiệm nghiên cứu phản ứng của ba kim loại kēm (zinc), magnesium và đồng (copper) với dung dịch sulfuric acid loãng theo các bước sau:
- Chuẩn bị ba ống nghiệm, mỗi ống chứa 3 mL dung dịch sulfuric acid loãng.
– Cho từng mẩu kim loại Zn, Mg và Cu có kích thước tương đương nhau vào các ống nghiệm.
Học sinh ghi lại hiện tượng quan sát được trong mỗi ống nghiệm. Trong mỗi ý a), b), c), d) sau, hãy chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).
a) Cả ba ống nghiệm đều xuất hiện bọt khí.
b) Nếu đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm chứa Mg và ống nghiệm chứa Zn để kiểm tra khí thoát ra sẽ nghe thấy tiếng nổ nhẹ.
c) Nếu thay dung dịch sulfuric acid loãng bằng dung dịch sulfuric acid đặc và đun nóng thì kết quả thu được ở ba ống nghiệm đều không thay đổi.
d) Thí nghiệm này có thể dùng để so sánh mức độ phản ứng khác nhau của ba kim loại với dung dịch acid.
(Đánh giá thành phần NL tìm hiểu tự nhiên, về tiến hành được một số thí nghiệm kim loại tác dụng với dung dịch acid.)
Câu 8. Một học sinh thực hiện thí nghiệm: cho mấu kim loại natri vào cốc nước cất có nhỏ vài giọt dung dịch phenolphthalein. Sau thí nghiệm, học sinh thấy có khí thoát ra và dung dịch chuyển màu hồng.
Trong mỗi ý a), b), c), d) sau, hãy chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).
a) Khí thoát ra là khí oxygen.
b) Natri phản ứng với nước toả nhiều nhiệt làm cho natri nóng chảy thành giọt tròn.
c) Dung dịch chuyển sang màu hồng chứng tỏ dung dịch thu được có tính acid.
d) Nếu thay kim loại natri bằng đinh sắt thì không có hiện tượng gì xảy ra.
Câu 8. Tại sao trong phòng thí nghiệm, các kim loại kiềm như natri (sodium) và kali (potassium) đều được bảo quản trong lọ đựng dầu hoả? Đánh giá thành phần NL vận dụng kiến thức kĩ năng đã học, giải thích cách bảo quản kim loại kiềm dựa vào tính chất hoá học.
Xem thêm trong file tải về.
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trong nhóm Lớp 9 thuộc chuyên mục Học tập của HoaTieu.vn.
Tham khảo thêm
-
Top 6 mẫu viết đoạn văn ngắn cảm nhận về nhân vật Anh thanh niên siêu hay
-
Chuyên đề ôn thi vào 10 môn Toán - Giải toán bằng cách lập phương trình
-
Chuyên đề ôn thi vào 10 môn Toán - Các bài toán hình khối thực tế
-
Chuyên đề ôn thi vào 10 môn Toán - Các bài toán hình học
-
Nghị luận về cách ứng xử khi cha mẹ có những kỳ vọng quá cao về mình
-
Chuyên đề ôn thi vào 10 môn Toán có đáp án (9 chuyên đề)
-
Chuyên đề ôn thi vào 10 môn Toán - Các bài toán thực tế phân loại
-
Chia sẻ:
Trần Thu Trang
- Ngày:
Bài tập trắc nghiệm Hóa học 9 cấu trúc mới
2,5 MB 19/03/2026 9:29:00 SANhiều người quan tâm
Thông tin thanh toán nhanh
Bài tập trắc nghiệm Hóa học 9 cấu trúc mới
60.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoản
và giữ nguyên cửa sổ này để tải tài liệu tự động.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Lớp 9 tải nhiều
-
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Sử 9 sách mới 2024-2025
-
Sách Khoa học tự nhiên 9 Kết nối tri thức 2024
-
(Cực hay) Viết bài văn nghị luận xã hội về một vấn đề cần giải quyết hạn chế sử dụng túi nilon
-
(Chi tiết) Viết bài văn nghị luận xã hội về một vấn đề cần giải quyết biến đổi khí hậu
-
Top 15 bài nghị luận về lòng biết ơn hay nhất
-
Top 13 bài nghị luận về lòng yêu nước của giới trẻ ngày nay
-
Sách tiếng Anh 9 Global Success pdf
-
Viết bài văn nghị luận xã hội về một vấn đề cần giải quyết ô nhiễm chất thải công nghiệp
-
Sách Tiếng Anh 9 I-Learn Smart World
-
Thuyết minh về ngôi trường em đang học
Học tập tải nhiều
-
Bài tập về Nghĩa và cách dùng tên viết tắt của các tổ chức quốc tế
-
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 Sơn La
-
Công bố điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 Khánh Hòa
-
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 Gia Lai
-
Điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2026 Đồng Tháp
-
Báo cáo góp ý dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung quy định đánh giá học sinh Tiểu học, THCS và THPT
-
Đáp án tự học FSEL
-
Bài tập về Cách viết tên người và tên địa lí nước ngoài
-
Phiếu bài tập cuối tuần lớp 5 môn Tiếng Việt Kết nối tri thức - Tuần 5 (Cơ bản + Nâng cao)
-
Kế hoạch dạy học tích hợp Lịch sử Địa lí THCS chương trình mới
Tải nhanh tài liệu
Bài tập trắc nghiệm Hóa học 9 cấu trúc mới
Thông tin thanh toán nhanh
Bài tập trắc nghiệm Hóa học 9 cấu trúc mới
60.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoản
và giữ nguyên cửa sổ này để tải tài liệu tự động.
Bài viết hay Lớp 9
-
Phân tích Giàn bầu trước ngõ Nguyễn Ngọc Tư
-
Đề ôn thi học sinh giỏi Giáo dục công dân 9 có đáp án
-
Giải thích nhan đề Lặng lẽ Sa Pa
-
Nghị luận bàn về vấn đề Văn hoá giao thông và trách nhiệm của mỗi người
-
(Có đáp án) Trắc nghiệm Sinh học 9 Chân trời sáng tạo (bài 35-48)
-
Phân tích nhân vật thầy Bản trong Thầy giáo dạy vẽ của tôi