Đề cương ôn tập giữa học kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2025 - 2026 (3 sách)
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 6 năm 2025 - 2026 sách i-Learn Smart World, Global Success, Explore English, giúp thầy cô tham khảo để giới hạn kiến thức ôn tập giữa học kì 2 cho học sinh của mình.
Qua đề cương ôn tập giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 6 giúp giáo viên dễ kiểm tra việc ôn tập của học sinh, phụ huynh có thể dựa vào đó để hỗ trợ con học tập đúng hướng. Dưới đây là toàn bộ đề cương ôn tập giữa học kì 2 Anh 6, mời thầy cô và các em cùng tham khảo!
Đề cương ô tập giữa học 2 môn Tiếng Anh 6 bao gồm:
- KNTT: 2 bộ, bộ 1 chưa có đáp án, bộ 2 có đáp án
- i-Learn Smart World: 2 bộ có đáp án
- CD: 1 bộ có đáp án
Đề cương ô tập giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 6 sách mới
1. Đề cương giữa học kỳ 2 môn Tiếng Anh 6 Sách Kết nối tri thức
* Từ vựng: Bài 7, Bài 8, Bài 9
* Các điểm ngữ pháp:
1. Từ hỏi (Ai, Cái gì, Ở đâu, Khi nào, Như thế nào, Tại sao, Của ai...)
2. Liên từ (but, and, so)
3. Thì quá khứ đơn
4. Mệnh lệnh
5. Tính từ sở hữu (my, your, his, her, our, their, its)
6. Đại từ sở hữu (của tôi, của bạn, của anh ấy, của cô ấy, của chúng ta, của họ, của nó)
LUYỆN TẬP
I. Câu hỏi trắc nghiệm.
A. Ngữ âm học.
Từ nào có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại?
|
1. a. giải thưởng |
b. exc i te |
c. thiết kế |
d. chữ cái đầu |
|
2. a. lạnh |
b. ph o to |
c. lục địa |
d. áp phích |
|
3. a. thành phố |
b. capital |
c. nice |
d. excite |
|
4. a. designed |
b. received |
c. cycled |
d. rewarded |
|
5. a. tomorrow |
b. tower |
c. crowd |
d. around |
B. Vocabulary and Grammar
1. ‘Why are you laughing so hard?’ ‘I am watching a ……………….. . It’s really funny!’
A. drama
B. news
C. comedy
D. romance
2. “Who wants to be a millionaire” is a kind of ……………………………
A. music programmes
B. game shows
C. talk shows
D. reality shows
3. I want to buy a new jacket,……………….I don’t have enough money.
A. and
B. so
C. but
D. because
4. I’d like to see that Korean band …………………………….their music is pretty cool.
A. or
B. so
C. because
D. but
5. You must hurry………………………………you will miss your train.
A. so
B. but
C. and
D. or
6. “Who wants to be a millionaire” is……………….at eight o’clock every Tuesday night.
A. in
B. on
C. at
D. From
7. ………….does Sam watch the “Muppet Show”? - On every Sunday afternoon.
A. What
B. When
C. What time
D. Why
8. Football is an example of a/an………………….sport where you play with several other people.
A. team
B. individual
C. indoor
D. dangerous
9. ………………………………. up the tree! You’ll fall down.
A. Climb
B. Climbing
C. Not to climb
D. Don’t climb
10. . ……………………….are the Olympic Games held? - Every four years.
A. When
B. Where
C. How long
D. How often
11. Which sport happens in a ring?
A. Boxing
B. Basketball
C. Aerobics
D. Swimming.
12. Manchester is famous for……………………………. football teams.
A. it
B. his
C. her
D. its
13. People in Tokyo are very polite ……………………friendly.
A. or
B. and
C. but
D. So
14. Yesterday, I ............................... to a souvenir shop near the exit of the aquarium.
A. go
B. gone
C. went
D. goes
15. ………………is a marathon in miles? ~ About 26 miles.
A. How often
B. How many
C. How long
D. How wide
16. The Statue of Liberty is one of the most famous …………..in the United States.
A. towers
B. landmarks
C. capitals
D. cities
17. Disney Channel is one of the most ……………. channels ……….. children .
A. good - for
B. exciting - of
C. popular - to
D. popular – for
18. VTV is a …………………. television channel in Viet Nam, and it attracts millions of TV viewers in Viet Nam.
A. wide
B. local
C. international
D. national
19. As it doesn’t snow in Viet Nam, we cannot …………. skiing.
A. Play
B. go
C. do
D. went
20. What’s your favourite ……………………..?” – “I like swimming.”
A. subject
B. game
C. sport
D. teacher
21. My house is near ……………..house, so I usually go there and play badminton with her.
A. his
B. she
C. her
D. hers
22. “……………. watch TV too much”. “ I see”
A. Don’t
B. Do
C. Did
D. didn’t
23. Tam ……………………… three goals for our team and made it a hat trick.
A. scores
B. scored
C. plays
D. played
C. Find a mistake in the four underlined parts of each sentence.
|
24. The children feeled excited before their holiday. |
|
25. Do you play yoga at home or in a club? |
|
26. Where was you last weekend? - I was at home. |
|
27. The car stoped at the traffic lights. |
|
28. Paul is very tired because he didn’t slept well last night. |
|
29. Do you take part in the marathon last Sunday? |
|
30. When did you buy this house? - We buy it three years ago. |
II. READING
A. Choose the word which best fits each gap.
Television first came some sixty years ago in the 1950s. Nowadays, it is one of the most (1)______ sources of entertainment for both the old and the young. Television brings (2)______ for children, world news, music and many other (3)______ If someone likes sports, he can just choose the right sports (4)______ It is not difficult for us to see why (5)______ is a TV set in almost every home today.
1. A. cheap B. expensive C. popular D. exciting
2. A. news B. cartoons C. sports D. plays
3. A. sets B. reports C. channels D. programmes
4. A. television B. channel C. time D. studio
5. A. it B. this C. that D. there
....
2. Đề cương giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 6 sách Cánh diều
2.1. Ôn tập Lý thuyết giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 6
1. Hỏi khả năng
Để hỏi về khả năng ai đó có thể làm gì, chúng ta dùng cấu trúc sau:
- Hỏi: Can you + V nguyên mẫu? (Bạn có thể ... không?)
- Trả lời:
- Yes, I can. (Vâng, mình có thể.)
- No, I can't. (Không, mình không thể.)
Ví dụ:
Can you cook? (Bạn có thể nấu ăn không?)
⇒ Yes, I can. (Vâng, mình có thể.)
2. Hỏi giá cả
- Cấu trúc hỏi về giá cả của danh từ số ít: How much is ............?
Ví dụ: How much is that hat? (Cái mũ đó giá bao nhiêu?)
- Cấu trúc hỏi về giá cả của danh từ số nhiều: How much are ............?
Ví dụ: How much are these books? (Những quyển sách này giá bao nhiêu?)
3. Cấu trúc Would you like
Cấu trúc Would you like dùng để mời hoặc đề nghị:
- Would you like + Noun?
- Would you like + to verb (infinitive)?
- S + would like + N/to infinitive + O
Ví dụ: Would you like some orange juice? (Bạn có muốn uống một chút nước cam không?)
4. Thì hiện tại tiếp diễn
4.1. Cấu trúc
- Dạng khẳng định: S + am/ is/ are + V-ing
- Dạng phủ định: S + am/ is/ are + not + V-ing
- Dạng nghi vấn: Am/ is/ are + S + V-ing?
Ví dụ: I am eating now. (Bây giờ tôi đang ăn)
4.2. Cách dùng
Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
4.3. Dấu hiệu nhận biết
- now: bây giờ
- right now: ngay bây giờ
- at the moment: lúc này
- at present: hiện tại
- at + giờ cụ thể (at 12 o’clock)
- Look!: Nhìn kìa!
- Listen!: Hãy nghe này!
- Keep silent!: Hãy im lặng!
2.2. Bài tập ôn thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 6 - Explore English
I. Choose a word whose underlined part pronounced differently from the others.
|
1. A. geography |
B. behind |
C. between |
D. temple |
|
2. A. music |
B. hospital |
C. opposite |
D. museum |
|
3. A. walk |
B. past |
C. start |
D. half |
|
4. A. this |
B. these |
C. thing |
D. that |
II. Vocabulary and grammar
Circle the correct answer A, B, C, or D to complete each of the following sentences.
1. The lower secondary school is _____________ Le Loi Street.
|
A. in |
B. at |
C. to |
D. for |
2. The red dress is _____________ than the blue dress.
|
A. cheap |
B. more cheap |
C. cheaper |
D. the cheapest |
3. They ____________ football in the afternoon.
|
A. have |
B. do |
C. play |
D. go |
4. The pink hat is ____________ in the shop.
|
A. the most expensive |
B. the more expensive |
|
C. more expensive |
D. most expensive |
Write the correct forms of the verbs in brackets
1. Peter (have) ______________ curly hair.
2. They often (go) ______________ swimming on Sundays.
3. My grandparents (travel) _________________ to New York next month.
4. My teacher (be) ______________ beautiful.
III. Choose the best answer to complete each of the following sentences
1. What’s her …………… name? - ………… name’s Peter.
A. brother’s / Her
B. brother’s/ His
C. brother / His
D. brothers/ Her
2. They live in a house …….. 65 Tran Phu street.
A. on
B. at
C. in
D. of
3. ……….. is our friend, her name is Hoa.
A. There
B. It
C. This
D. These
4. ……….. does your father go to work? – By motorbike.
A. Where
B. Who
C. What
D. How
5. The book store is ………….. the police station.
A. near
B. next
C. left of
D. between
6. Bill’s house ………… a vegetable garden.
A. has
B. have
C. are
D. is
7. Phong and Nam…..ten years old.
A. am
B. is
C. are
D. have
8. How …… you go to school? I go by bike.
A. do
B. does
C. are
D. is
9. There is a hotel …….to my house.
A. in front
B. next
C. near
D. between
10. Are there …… trees behind your house? Yes, there are.
A. some
B. a
C. an
D. any
IV. Give the correct form or tense of the verbs in brackets.
1. I (not like) orange juice very much.
2. My sister (be) a doctor. She (work) in Song Lo hospital now.
3. We (not visit) Ha Noi every summer vacation.
4. There (be) some milk in the fridge.
V. Read the following passage and answer the questions below.
My name is Nga. I live in an old house in Yen Thach village. My house has two bedrooms, a living room and a kitchen. There is a big yard in front of the house. We have a beautiful garden behind the house. There are many flowers and vegetable in the garden. Near my house there is a rice paddy and a river. It’s very quiet. I love my house very much.
Questions:
1. Where does Nga live?
………………………………..…………………………………………..
2. How many rooms does Hoa’s house have?
………………………………...………………………………………….
3. Are there any flowers in her garden?
…………………………………………………………………………….
4. What is there near her house?
…………………………….…………………………………………….
VI. Put the words given into correct order to make meaningful sentences.
1. truck / Mr.Hung / driving / his / is.
…………………………………………………………………………..
2. long / She / hair / black / has /
………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN
I. Choose a word whose underlined part pronounced differently from the others.
1 - D; 2 - B; 3 - A; 4 - C;
II. Vocabulary and grammar
1. A 2. C 3. C 4. A
Write the correct forms of the verbs in brackets
1. has
2. go
3. will travel
4. is
III. Choose the best answer to complete each of the following sentences
1 - B; 2 - B; 3 - C; 4 - D; 5 - A; 6 - A; 7 - C; 8 - A; 9 - B; 10 - D;
IV. Give the correct form or tense of the verbs in brackets.
1 - don't like;
2 - is - is working;
3 - don't visit;
4 - is;
V. Read the following passage and answer the questions below.
1 - She lives in an old house in Yen Thach village.
2 - It has four rooms.
3 - Yes, there are.
4 - There is a rice paddy and a river.
VI. Put the words given into correct order to make meaningful sentences.
1 - Mr. Hung is driving his truck.
2 - She has long black hair.
3. Đề cương Tiếng Anh 6 giữa học kì 2 i-Learn Smart World
I. Vocabulary/ pronunciation
- Ôn tập từ vựng và ngữ pháp từ bài 5 đến bài 7
- Nguyên tắc trọng âm: Những danh từ và tính từ hai âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất: ‘office, ‘careful, ‘teacher
- Những động từ hai âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ hai: prot ect , coll ect , in vite …
II. Grammar
1. Preposition of place: in, on, opposite, next to, between, near, under, ….
Eg: the post office is next to the zoo
The+ N + be + giới từ địa điểm+ the + N
S + be (chia) + interested in + Ving ..: thích
= like + ving
EG: She is interested in playing football = she likes playing football
2. Article: a/an/the
a: đứng trước một danh từ số ít đếm được bắt đầu bằng một phụ âm ( b,c,d,g,,,,,,,)
a book, a pen
an: đứng trước một danh từ số ít đếm được bắt đầu bằng nguyên âm ( u,e,o,a,i)
an apple, an orange
the: dùng khi đối tượng đã được xác định / đối tượng được nhắc lại lần 2
Example: I have a cat. The cat is so cute.
3. Imperatives: Câu mệnh lệnh
V+ ………
Eg: Reuse plastic bottles.
Don’t +V…….
Eg: Don’t use plastic bags
4. Preposition of time: on/at/in
in + buổi / tháng /năm / mùa/ thế kỉ,thập kỉ
In the morning
In May
In 1990
In the summer
In the 80s, in the 20 century.
on + thứ/ ngày..
On Monday
On January 7th
at + thời gian/ bữa ăn, kì nghỉ
At 7 o’lock
At lunch
At Christmas
5. Past simple with be
a. Khẳng định: S + was/ were…….
b. Phủ định: S + wasn’t/ weren’t….
c. Nghi vấn: Was/ Were + S+………..?
Yes, S + was/ were
No, S + wasn’t/ weren’t
6. Thì quá khứ đơn của động từ thường
Eg: I watched TV yesterday: Hôm qua tôi xem TV
I went to school yesterday: Hôm qua tôi đi học
a. Khẳng định
S + v +ed/ v (bất quy tắc ở quá khứ)
+ Động từ có qui tắc khi biến đổi về dạng khẳng định ở quá khứ ta cộng thêm đuôi "ed" vào sau động từ
Eg: work → worked
clean cleaned,
Những động từ theo qui tắc thường gặp: listen, play, clean, watch, wash, like, want, love, hate, dance, act, paint, sign, use, talk, look, show, need, look...
* Nguyên tắc thêm đuôi "ed"
- Những động từ kết thúc là "e" ta chỉ thêm "d" :
Eg : - arrive → arrived
Like → liked
- Những động từ một âm tiết, tận cùng là một phụ âm trước nó là một nguyên âm duy nhất , ta gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm đuôi "ed".
Eg : - stop → stopped
- fit → fitted
- Những động từ kết thúc là "y" trước y là một phụ âm , ta đổi y thành "i" rồi thêm ed
Eg : - study - studied
- Những động từ kết thúc "y", trước "y" là một nguyên âm, ta chỉ việc cộng thêm "ed".
Eg: - play - played
* Cách đọc đuôi "ed"
- Đuôi "ed" có 3 cách đọc: /id/, /t/, /d/
- Ta đọc đuôi "ed" là /id/ khi trước "ed" là "t" và "d"
Eg: wan t ed, nee d ed
- Ta đọc "ed" là /t/ khi trước "ed" là: p,k,f,ch,sh,s,x, hoặc có "ce"
Eg: Stop p ed, loo k ed, wa sh ed, wat ch ed, mis s ed, fi x ed, coo k ed, practi ce d
- Ta đọc đuôi "ed" là /d/ với các trường hợp còn lại
Eg: li v ed, pla y ed…
......
III. Bài tập
EXERCISE 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others
|
1. A. arrived |
B. believed |
C. received |
D. hoped |
|
2. A. opened |
B. knocked |
C. played |
D. occurred |
|
3. A. rubbed |
B. tugged |
C. stopped |
D. filled |
|
4. A. dimmed |
B. travelled |
C. passed |
D. stirred |
|
5. A. tipped |
B. begged |
C. quarrelled |
D. carried |
|
6. A. tried |
B. obeyed |
C. cleaned |
D. asked |
|
7. A. packed |
B. added |
C. worked |
D. pronounced |
|
8. A. watched |
B. phoned |
C. referred |
D. followed |
|
9. A. agreed |
B. succeeded |
C. smiled |
D. loved |
EXERCISE 2: Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.
1. A. wildlife B. bottle C. protect D. office
2. A. farmer B. recycle C.plastic D. boring
3. A. soldier B. horror C. author D. dislike
4. A. mystery B. comedy C. adventure D. character
EXERCISE 3: Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences
1. Sinh nhật của tôi là vào mùa hè, ngày 8 tháng 7.
A. on/ on B. in/on C. at/ in D. in/ at
2. Napoleon Bonaparte là một nhà lãnh đạo vĩ đại và ông đã giành được nhiều __________.
A. lãnh đạo B. binh lính C. quân đội D. trận chiến
3. Ratatouille là một bộ phim __________. Các nhân vật là hình vẽ, không phải người thật.
A. phim hoạt hình B. khoa học viễn tưởng C. phim chính kịch D. phim hành động
4. Trưng Trắc và Trưng Nhị là nữ vĩ đại của Việt Nam __________.
A. quân đội B. quân xâm lược C. tướng lĩnh D. binh lính
5. A: Bạn có muốn đi xem phim vào Chủ nhật không?
B: _________
A. Vâng, tôi sẽ làm. B. Nghe tuyệt vời. C. Vâng, bạn có thể. D. Tôi không thấy.
6. Tôi cần đến _______ để gửi những lá thư này cho ông bà tôi.
A. thư viện B. đồn cảnh sát C. siêu thị D. bưu điện
7. Tôi thích đến _______ vì tôi có thể đọc và mượn nhiều cuốn sách thú vị ở đó.
A. hiệu sách B. thư viện C. cửa hàng bách hóa D. trường học
...
>> Tải file để tham khảo toàn bộ Đề cương ô tập giữa kỳ 2 môn Tiếng Anh 6!
-
Chia sẻ:
Lê Thị tuyết Mai
- Ngày:
Đề cương ôn tập giữa học kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2025 - 2026 (3 sách)
307,8 KBNhiều người quan tâm
Tham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Đề thi lớp 6 tải nhiều
-
Đề thi học kì 2 Ngữ Văn lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống năm 2025
-
Bộ đề thi học kì 1 môn Toán 6 sách Cánh diều năm 2025 - 2026
-
Bộ Đề thi học kì 2 Tiếng Anh lớp 6 năm 2025
-
Đề cương ôn tập học kì 2 môn Khoa học tự nhiên lớp 6 năm học 2021-2022 (Sách mới)
-
Đề thi học kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2025
Học tập tải nhiều
-
Ma trận đề thi giữa học kì 2 môn Toán 7 năm 2026 (CV 7991)
-
Tài liệu giới thiệu sách giáo khoa Đạo đức lớp 2 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh 2026 tỉnh Bắc Ninh
-
Tài liệu giới thiệu sách giáo khoa Tự nhiên xã hội lớp 2 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Tài liệu giới thiệu sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 2 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh
-
Tài liệu giới thiệu sách giáo khoa Toán lớp 2 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 8 Cánh Diều CV 7991
-
Tài liệu giới thiệu sách giáo khoa Công nghệ lớp 3 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 9 Định hướng nghề nghiệp Cánh Diều
Bài viết hay Đề thi lớp 6
-
Đề cương ôn tập học kì 1 Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức
-
Đề cương ôn tập học kì 1 Lịch sử - Địa lí 6 Kết nối tri thức
-
Bộ đề thi học kì 1 môn Tin học 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống năm 2025 - 2026
-
Đề cương ôn tập học kì 1 Tin học 6 Cánh diều
-
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh lớp 6 Explore English năm 2025
-
Đề cương ôn tập học kì 2 môn Khoa học tự nhiên lớp 6 năm học 2021-2022 (Sách mới)