Bộ đề thi giữa kì 1 môn Tin học lớp 12 có đáp án

Tải về
Lớp: Lớp 12
Môn: Tin Học
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

Tải bộ đề thi giữa kì 1 Tin 12 file word

Bộ đề thi giữa kì 1 môn Tin học lớp 12 được Hoatieu chia sẻ trong bài viết sau đây bao gồm tổng hợp 18 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Tin học lớp 12 có đáp án sẽ là tài liệu tham khảo ôn tập giữa học kì 1 hữu ích cho các em học sinh. Sau đây là nội dung chi tiết đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Tin học 12, mời các bạn cùng tham khảo.

Mô tả tài liệu: File tải về bao gồm 18 mẫu đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Tin lớp 12 cấu trúc mới có đáp án. Tài liệu định dạng file word dài 122 trang.

Đề thi giữa kì 1 Tin học 12 chương trình mới

Sở GD và ĐT

Trường THPT

KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Môn: Tin học 12

Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian giao đề)

-------------------------

Phần I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Nắm bắt thông tin từ dữ liệu, điều chỉnh hành vi dựa trên thông tin mới là khả năng gì của AI?

A. Học B. Suy luận. C. Nhận thức. D. Hiểu ngôn ngữ.

Câu 2. Sự phát triển của AI kéo theo nguy cơ cần cảnh báo nào sau đây?

A. Con người trở nên lười suy nghĩ hơn.

B. Quyền riêng tư có khả năng bị lạm dụng.

C. Robot sẽ thống trị thế giới.

D. Khó khăn trong việc xây dựng mối quan hệ giữa người với người.

Câu 3. Loại ứng dụng nào sau đây của "Trí tuệ nhân tạo" có khả năng chuyển đổi ảnh chụp chữ rất khó đọc của một bác sĩ sang dạng văn bản thông dụng, dễ đọc trên máy tính?

A. Điều khiển tự động. B. Chẩn đoán bệnh.

C. Nhận dạng chữ viết tay. D. Trợ lí ảo.

Câu 4. Phương án nào sau đây là SAI khi nói về ứng dụng AI ?

A. Robot và kỹ thuật điều khiển. B. Nhận dạng mùi vị

C. Nhận dạng chữ viết tay D. Nhận dạng khuôn mặt

Câu 5. Lĩnh vực nào sau đây không được phát triển mạnh nhờ ứng dụng của Trí tuệ nhân tao (AI)?

A. Tài chính ngân hàng. B. Điều khiển tự động.

C. Xây dựng nhà, đường, cầu. D. Sản xuất thiết bị tiện ích thông minh.

Câu 6. Trong lĩnh vực y tế, thành tựu nào sau đây dựa trên sự phát triển của AI

A. Đặt lịch khám với chuyên gia bằng sử dụng ứng dụng của bệnh viện trên điện thoại di động.

B. Tra cứu hồ sơ điện tử của bệnh nhân bằng số căn cước công dân.

C. Thanh toán viện phí bằng hình thức chuyển khoản.

D. Phần mềm hỗ trợ phân tích hình ảnh X-quang để phát hiện bất thường.

Câu 7. Đánh giá nào KHÔNG phù hợp về tri thức của Chat GPT?

A. Có hiểu biết rộng về nhiều lĩnh vực.

B. Có khả năng tạo văn bản theo nhiều phong cách khác nhau.

C. Có khả năng trả lời câu hỏi ở nhiều dạng khác nhau.

D. Có kiến thức chuyên sâu về nhiều lĩnh vực.

Câu 8. Phát biểu nào ĐÚNG về khái niệm Ai hẹp hoặc Ai yếu?

A. Là một hệ thống có khả năng tự học và tự cải thiện qua thời gian mà không cần sự hỗ trợ của con người.

B. Là một hệ thống có khả năng tự tạo ra những ý tưởng và sáng kiến mới mà không cần sự hướng dẫn của con người.

C. Là một hệ thống được thiết kế để thực hiện một số nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học.

D. Là một hệ thống có khả năng thích nghi và giải quyết được nhiều nhiệm vụ ở các lĩnh vực khác nhau.

Câu 9. Phương án nào sau đây ĐÚNG nhất khi nói về chức năng của Access point (điểm truy cập không dây)?

A. Được sử dụng để kết nối các thiết bị không dây.

B. Chỉ nhận và truyền dữ liệu qua mạng LAN.

C. Không có tính năng quản lí truy cập người dùng.

D. Kết nối các máy tính với nhau qua cáp mạng.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG nhất khi nói về giao thức mạng?

A. Giao thức mạng là tập hợp các quy định về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các máy tính.

B. Để truyền tải và trao đổi thông tin giữa máy chủ web và trình duyệt web, ta chỉ có thể dùng giao thức HTTPS.

C. Đảm bảo các gói tin được nhận theo đúng thứ tự mà chúng được gửi đi là nhiệm vụ của giao thức TCP.

D. Tùy vào tốc độ đường truyền, mỗi thiết bị khi tham gia mạng có thể có nhiều IP khác nhau.

Câu 11. Để mở rộng phạm vi kết nối wifi, cần sử dụng thiết bị nào sau đây?

A. Access point. B. Modem. C. Switch. D. Router.

Câu 12. Phương án nào sau đây mô tả phạm vi kết nối của mạng LAN?

A. Trong một tòa nhà, trường học, … B. Trong một thành phố, đô thị, …

C. Một phạm vi một quốc gia, D. Trên phạm vi toàn cầu.

Câu 13. Phát biểu nào dưới đây diễn tả đúng về phương pháp định tuyến động trong giao thức IP?

A. Các router không cần thiết có một cổng mặc định vì gói dữ liệu sẽ tự động gửi đi đến địa chỉ bất kì.

B. Mỗi router có một bảng định tuyến để hướng dẫn nhóm địa chỉ nào sẽ gửi chính xác theo cổng nào.

C. Cho phép có thể thay đổi cổng gửi đi tùy thuộc vào điều kiện cụ thể.

D. Cho phép thực hiện chuyển gói tin khác nhau và xen kẽ nhau trên đường truyền vật lý.

Câu 14. Các quy định liên quan đến gửi thư có tên là gì?

A. Giao thức IMAP. B. Giao thức MQTT. C. Giao thức SMTP. D. Giao thức POP3.

Câu 15. Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ căn cứ vào địa chỉ gì?

A. Địa chỉ IP. B. Địa chỉ MAC. C. Địa chỉ LAN. D. Địa chỉ Server.

Câu 16. Hiện nay có những loại địa chỉ IP nào?

A. IPv4 và IPv6. B. IPv2 và IPv4. C. IPv4 và IPv5. D. IPv1 và IPv3.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây là sai về mạng LAN?

A. Mạng LAN (Local Arce Network) là một mạng máy tính mà các thiết bị kết nối với nhau trong phạm vi hạn chế như một văn phòng, một toà nhà hoặc một căn hộ.

B. Mạng LAN có thể sử dụng kĩ thuật truyền dẫn dây cáp để kết nối.

C. Mạng LAN không thể kết nối được với Internet.

D. Mạng LAN có thể bao gồm các dịch vụ như chia sẻ tập tin, máy in và kết nối Internet chung.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây là Đúng về Router.

A. Router chỉ hoạt động trong mạng nội bộ (LAN).

B. Router kết nối các mạng khác nhau và định tuyến gói dữ liệu giữa chúng.

C. Router chỉ hỗ trợ kết nối không dây.

D. Router không cần cấu hình để hoạt động.

Câu 19. Trong các tình huống ứng xử dưới đây, tình huống nào KHÔNG thể hiện được tính nhân văn trong không gian mạng?

A. Đọc kĩ bài viết của người khác trước khi đưa ra ý kiến của mình và trao đổi một cách lịch sự trên tinh thần tôn trọng quan điểm của họ.

B. Đọc kĩ nội dung, kiểm tra tính chính xác của bài mình đăng để đảm bảo không làm tổn hại đến danh tiếng hoặc quyền riêng tư của người khác.

C. Khi trò chuyện qua video, hãy mặc quần áo lịch sự và không để lộ những vật dụng hoặc cảnh quan không phù hợp.

D. Thể hiện quan điểm cá nhân với ngôn ngữ mạnh mẽ, không cần tôn trọng nếu ý kiến của mình không được công nhận.

Câu 20. Phương án nào dưới đây KHÔNG thể hiện được việc ứng xử văn hóa trên không gian mạng?

A. Ủng hộ qua lời kêu gọi giúp đỡ học sinh có hoàn cảnh khó khăn của đồng nghiệp cùng cơ quan.

B. Không chia sẻ các thông tin sai sự thật, hoặc chưa kiểm chứng rõ ràng.

C. Lập trang web hỗ trợ học tập trực tuyến cho học sinh.

D. Tự tổ chức thu tiền quyên góp và trực tiếp phát tiền cho người có hoàn cảnh khó khăn.

Câu 21. Mạng xã hội được sử dụng như một phương tiện truyền thông chủ yếu để làm gì?

A. Truyền tải thông tin qua video. B. Chia sẻ thông tin.

C. Truyền tải thông tin âm thanh. D. Truyền tải tin tức trên toàn thế giới.

Câu 22. Khi tham gia mua sắm trực tuyến, phương án nào sau đây có thể là nhược điểm của hình thức này?

A. Sự khó khăn trong việc tìm kiếm sản phẩm và so sánh giá cả.

B. Nguy cơ bị lừa đảo hoặc mất thông tin cá nhân khi thực hiện thanh toán trực tuyến.

C. Không được kiểm tra và đánh giá sản phẩm khi nhận hàng.

D. Không có dịch vụ chăm sóc khách hàng khi mua sắm trực tuyến.

Câu 23. Phát biểu nào sau đây không phải là ưu điểm của giao tiếp trong thế giới ảo?

A. Giao tiếp trong thế giới do có thể diễn ra mọi lúc, mọi nơi.

B. Giao tiếp trong thế giới do giúp thuận tiện trong việc truyền tải cảm xúc.

C. Thế giới ảo cung cấp nhiều công cụ giao tiếp đa dạng,

D. Giao tiếp trong thế giới do giúp tạo điều kiện thuận lợi cho việc lưu trữ thông tin.

Câu 24. Tình huống nào sau đây không nên áp dụng hình thức hội nghị trực tuyến?

A. Khi nội dung cuộc họp là các vấn đề nhạy cảm và cần có sự giao tiếp phi ngôn ngữ.

B. Khi cuộc họp cần tổ chức với số lượng người tham gia lớn và đến từ nhiều khu vực khác nhau.

C. Khi nội dung cuộc họp là các vấn đề cần được phổ biến cho nhiều người và cần có sự thảo luận.

D. Khi cuộc họp cần có chủ toạ điều khiển và những người tham gia chỉ được phát biểu ý kiến nếu chủ toạ cho phép.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.

a) Khả năng suy luận là khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.

b) Các dây chuyền lắp ráp là các hệ thống có ứng dụng AI.

c) Trí tuệ nhân tạo tổng quát hay Trí tuệ nhân tạo mạnh có khả năng tự học, tự thích nghi và thực hiện được nhiều công việc giống như con người.

d) Các máy tìm kiếm thông tin trên Internet như Google, Bing có thể hiểu yêu cầu tra cứu của người dùng được đưa vào bằng văn bản hay bằng tiếng nói.

Câu 2. Trong một trường học có một phòng máy bao gồm 40 máy tính để bản (không hỗ trợ kết nối không dây) được lắp đặt một hệ thống mạng kết nối với đặc điểm như sau:

• Các máy tính có thể chia sẻ thư mục với nhau và đều có mạng internet.

• Có một bộ thu phát Wi-fi.

• Các máy tính và bộ thu phát Wi-fi được kết nối với một Switch.

• Có một dây cáp Internet được dẫn vào phòng máy.

Sau đây là các nhận xét về thiết kế mạng của phòng máy nói trên:

a) Các thiết bị trong phòng được kết nối với nhau bằng dây cáp mạng.

b) Nếu không kết nối với Internet, mạng kết nối giữa các máy tính trong phòng máy được gọi là mạng LAN.

c) Sử dụng Hub trong trường hợp này sẽ có hiệu suất cao hơn so với Switch.

d) Dây cáp Internet được kết nối với bộ thu phát Wi-fi.

Câu 3. Máy tính (kể cả các thiết bị di động) có thể kết nối vào mạng bằng cáp tín hiệu hoặc qua sóng Wi-Fi.

a) Wi-Fi là chữ viết tắt của cụm từ Wireless Fidelity.

b) Hầu hết các máy tính để bàn đều có sẵn khả năng kết nối Wi-Fi như máy tính xách tay hay điện thoại thông minh.

c) Để máy tính trong LAN có thể giao tiếp với Internet thì chỉ cần cắm cáp mạng UTP vào cổng RJ45 của máy tính.

d) Muốn kết nối thiết bị di động vào LAN bằng một trạm thu phát Wi-Fi được bảo mật, ta cần gõ đúng mật khẩu của trạm thu phát Wi-Fi đó.

Câu 4. Khi nói về bảo mật thông tin cá nhân trên Facebook, những nhận định dưới đây là Đúng hay Sai?

a) Bạn nên công khai mọi thông tin cá nhân trên Facebook để bạn bè dễ liên lạc.

b) Nên sử dụng mật khẩu mạnh và không chia sẻ với bất kỳ ai.

c) Việc bật xác thực hai yếu tố sẽ giúp bảo vệ tài khoản của bạn tốt hơn.

d) Kết bạn với người lạ trên Facebook không ảnh hưởng đến bảo mật thông tin của bạn.

......................................

Để xem nội dung chi tiết 18 đề thi giữa học kì 1 môn Tin lớp 12 có đáp án, mời các bạn sử dụng file tải về trong bài.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Học tập - Lớp 12 của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1 806
Bộ đề thi giữa kì 1 môn Tin học lớp 12 có đáp án
Chọn file tải về :
Hỗ trợ Zalo
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi

Tải nhanh tài liệu

Bộ đề thi giữa kì 1 môn Tin học lớp 12 có đáp án

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo