Đề cương ôn thi giữa kì 1 Kinh tế pháp luật 12 Kết nối tri thức

Tải về
Lớp: Lớp 12
Môn: KTPL
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

Đề cương ôn thi giữa kì 1 Giáo dục kinh tế pháp luật 12

Đề cương ôn thi giữa kì 1 Kinh tế và Pháp luật 12 giúp học sinh hệ thống hóa kiến thức trọng tâm, củng cố nội dung đã học và chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra giữa học kì 1. Tài liệu tổng hợp các chủ đề quan trọng trong chương trình Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 12 giữa học kì 1, hỗ trợ học sinh ôn tập lý thuyết, ghi nhớ các khái niệm và rèn luyện khả năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn. 

Mô tả tài liệu: File tải về bao gồm 1 file đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Giáo dục kinh tế pháp luật lớp 12 dài 13 trang, phạm vi từ bài 1-4 có đáp án.

Nội dung ôn tập Kinh tế và Pháp luật 12 giữa học kì 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 – Kinh tế và Pháp luật 12

(ÔN TẬP BÀI 1, 2, 3, 4)

Câu 1: Tăng trưởng kinh tế không hợp lí tạo ra hậu quả gì đối với nền kinh tế

A. cản trở quá trình phát triển bền vững. B. nâng cao chất lượng tăng trưởng.

C. giữ vững ổn định chính trị. D. góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

Câu 2: Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

A. Cơ cấu vùng kinh tế. B. Cơ cấu ngành kinh tế.

C. Tiềm lực quốc phòng. D. Cơ cấu thành phần kinh tế.

Câu 3: Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

A. Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.

B. Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.

C. Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững.

D. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.

Câu 4: Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

A. Chuyển dịch vùng sản xuất. B. Chuyển dịch cơ cấu ngành.

C. Chuyển dịch việc phân phối. D. Chuyển đổi mô hình tiền tệ.

Câu 5: Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây đối với phát triển kinh tế?

A. Là nội dung của phát triển bền vững.

B. Là động lực của phát triển xã hội.

C. Là điều kiện cần thiết thiết để phát triển bền vững.

D. Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững.

Câu 6: Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là

A. tổng thu nhập quốc nội ( GDP). B. tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

C. tổng thu nhập quốc nội trên đầu người. D. tổng thu nhập quốc dân ( GNI).

Câu 7: Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

A. Mức sống bình dân. B. Tiến bộ xã hội.

C. Cơ cấu dòng tiền. D. Tăng trưởng dân số.

Câu 8: Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

A. Tổng sản phẩm quốc nội. B. Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

C. Tổng sản phẩm quốc dân. D. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

Câu 9: Điều kiện tiên quyết để khắc phục tình trạng tụt hậu đối với nước đang phát triển như Việt Nam là

A. tăng trưởng kinh tế. B. phát triển con người.

C. phát triển kinh tế. D. phát triển bền vững.

Câu 10: “Duy trì tăng trưởng kinh tế bền vững đi đôi với thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội và bảo vệ môi trường sinh thái, quản lí và sử dụng hiệu quả tài nguyên, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu” là nội dung của khái niệm nào sau đây?

A. Tăng trưởng kinh tế. B. Phát triển bền vững.

C. Phát triển kinh tế. D. Tiến bộ xã hội.

Câu 11: Thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện (sức khoẻ, tri thức, thu nhập) là nói đến chỉ số phát triển

A. quốc gia. B. khu vực. C. kinh tế. D. con người.

Câu 12: Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?

A. Thực hiện phân phối công bằng. B. Nâng cao mức sống người dân.

C. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo. D. Thu hẹp khoảng cách các vùng.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?

A. Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá nền kinh tế

B. Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hoá, giáo dục.

C. Tăng trưởng kinh tế là thước đo năng lực của một quốc gia biểu hiện qua quy mô tăng trưởng và tốc độ tăng trưởng.

D. Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế ở một quốc gia trong khoảng thời gian nhất định.

Câu 14: Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí thể hiện sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia?

A. Sự gia tăng thu nhập của người dân. B. Sự gia tăng của dân số.

C. Sự gia tăng của hàng hóa. D. Sự gia tăng mức sống của người dân.

Câu 15: Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế?

A. Sự gia tăng dân số của một quốc gia. B. Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.

C. Số lao động tham gia sản xuất. D. Tổng diện tích đất được sử dụng.

Câu 16: Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

A. Phát triển kinh tế. B. Tăng trưởng kinh tế.

C. Hội nhập kinh tế. D. Kinh tế đối ngoại.

Câu 17: Đối với mỗi quốc gia, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào dưới đây là tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế?

A. Cơ cấu vùng kinh tế. B. Cơ cấu lãnh thổ.

C. Cơ cấu ngành kinh tế. D. Cơ cấu thu nhập.

Câu 18: Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế có vai trò nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững?

A. Độc lập. B. Mục đích. C. Nội dung. D. Hậu quả.

Câu 19: Giá trị bằng tiền của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước trong thời gian nhất định được gọi là

A. tổng thu nhập quốc dân ( GNI). B. tổng thu nhập quốc nội ( GDP).

C. tổng thu nhập quốc nội trên đầu người. D. tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?

A. Có thể đánh giá mức sống, phân hoá giàu nghèo, xác định tỉ lệ nghèo của một quốc gia bằng tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

B. Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng của tổng sản phẩm quốc nội (GDP) và tổng thu nhập quốc dân (GNI).

C. GDP là một trong những thước đo đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế của quốc gia trong thời điểm nhất định.

D. Phát triển kinh tế là sự tăng tiến về mọi mặt kinh tế, chính trị, xã hội của một quốc gia.

Xem thêm trong file tải về.

Đánh giá bài viết
1
Đề cương ôn thi giữa kì 1 Kinh tế pháp luật 12 Kết nối tri thức
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm