Bài tập tự luận Toán lớp 4 Học kì 1

Tải về
Lớp: Lớp 4
Môn: Toán

Bài tập tự luận Toán lớp 4 Học kì 1 (Kèm đáp án) được HoaTieu.vn đăng tải trong bài viết này tổng hợp các dạng Toán lớp 4 từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh rèn luyện tư duy logic và kỹ năng giải toán hiệu quả. Với Bộ Câu hỏi và bài tập tự luận Toán 4 Kết nối tri thức HK1 có lời giải chi tiết này, thầy cô và phụ huynh có thể sử dụng để giao bài tập cho học sinh trên lớp cũng như ở nhà rất thuận tiện. Sau đây là nội dung chi tiết kèm file tải về.

Bộ Bài tập tự luận Toán lớp 4 Học kì 1 có đáp án từ bài 1 đến 37, (không có bài 20, 30)

  • Mỗi bài đều gồm 4 dạng bài tập Toán: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng, Vận dụng cao.
  • File tải Word cho phép chỉnh sửa

Câu hỏi tự luận Toán 4 bài 1: Ôn tập các số đến 100 000

BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

(18 câu)

1. NHẬN BIẾT (3 câu)

Câu 1: Cho biết chữ số 4 trong các số sau thuộc hàng nào:

a) 54 655

b) 45 986

c) 55 421

d) 69 894

Trả lời:

a) 54 655: hàng nghìn

b) 45 986: hàng chục nghìn

c) 55 421: hàng trăm

d) 69 894: hàng đơn vị

Câu 2: Cho biết cách đọc của các số sau:

a) 25 497

b) 31 824

c) 47 356

d) 89 201

Trả lời:

a) Hai mươi lăm nghìn bốn trăm chín mươi bảy.

b) Ba mươi mốt nghìn tám trăm hai mươi bốn.

c) Bốn mươi bảy nghìn ba trăm năm mươi sáu.

d) Tám mươi chín nghìn hai trăm lẻ một.

Câu 3: Cho biết các số sau là các số nào?

a) Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số.

b) Số tự nhiên bé nhất có 5 chữ số.

c) Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số khác nhau.

d) Số tự nhiên bé nhất có 5 chữ số khác nhau

Trả lời:

a) 99 999

b) 10 000

c) 98 765

d) 10 234

2. THÔNG HIỂU ( 7 câu)

Câu 1: Làm tròn các số sau tới hàng chục nghìn thi được số?

a) 44 300

b) 49 832

c) 31 563

d) 89 222

Trả lời:

a) 40 000

b) 50 000

c) 30 000

d) 90 000

Câu 2: Viết câu trả lời theo mẫu sau:
Số 67 913 gồm: 6 chục nghìn, 7 nghìn, 9 trăm, 1 chục, 3 đơn vị.

a) 48 207

b) 91 405

c) 52 693

d) 34 821

Trả lời:

a) 4 chục nghìn, 8 ngàn, 2 trăm, 7 đơn vị.

b) 9 chục nghìn, 1 ngàn, 4 trăm, 5 đơn vị.

c) 5 chục nghìn, 2 ngàn, 6 trăm, 9 chục, 3 đơn vị.

d)3 chục nghìn, 4 ngàn, 8 trăm, 2 chục, 1 đơn vị.

Câu 3: Điền <, > hoặc = vào chỗ trống

a) 18 903 ... 9 987

b) 22454…13414

c) 12351…23484

d) 48192…48192

Trả lời:

a) 18 903>9 987

b) 22454 > 13414

c) 12351 < 23484

d) 48192 = 48192

Câu 4: Viết các số sau thành tổng theo mẫu.

Mẫu: 9 780 = 9 000 + 700 + 80

a) 24 581

b) 73 926

c) 46 705

d) 12 839

Trả lời:

a) 24 581 = 20 000 + 4 000 + 500 + 80 + 1

b) 73 926 = 70 000 + 3 000 + 900 + 20 + 6

c) 46 705 = 40 000 + 6 000 + 700 + 0 + 5

d) 12 839 = 10 000 + 2 000 + 800 + 30 + 9

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống.

a) 63 249 = 60 000 + 3 000 + ..... + 40 + 9

b) 84 507 = 80 000 + ..... + 500 + 7

c) 72 936 = 70 000 + 2 000 + ..... + 30 + 6

d) 91 345 = 90 000 + 1 000 + ..... + 40 + 5

Trả lời:

a) 63 249 = 60 000 + 3 000 + 200 + 40 + 9

b) 84 507 = 80 000 + 4000 + 500 + 7

c) 72 936 = 70 000 + 2 000 + 900 + 30 + 6

d) 91 345 = 90 000 + 1 000 + 300 + 40 + 5

Câu 6: Số nào sau đây có thể phân tích thành tổng sau

a) 80 000 + 3 000 + 400 + 7

b) 20 000 + 1000+ 500 + 60 + 4

c) 60 000 + 800 + 30 + 1

d) 50 000 + 2 000 + 70 + 8

Trả lời:

a) 83 407

b) 21 564

c) 60 831

d)52 078

Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a) 20 000; 21000; 22 000; ... ; 24 000; ... ; 26 000; ... ; 28 000

b) 35 000; 40 000; ...; ...; 55 000

c) ... 27 000; 28 000; 29 000; ...

d) 10 000; 15 000; 20 000; ...; 30 000; …

Trả lời:

Đáp án cần điền vào chỗ trống lần lượt từ trái sang phải là:

a) 23 000, 25 000, 27 000

b) 45 000, 50 000

c) 26 000; 30 000

d)25 000; 35 000

3. VẬN DỤNG (5 câu)

Câu 1: Tìm số lớn nhất trong dãy số sau:

a) 89 765; 99 876; 89 000; 98 765; 99 001; 99 867.

b) 52 109; 59 201; 51 906; 59 091; 59 601; 52 905.

c) 84 327; 87 406; 89 012; 87 809; 84 888; 87 009.

d) 61 030; 69 307; 60 990; 69 991; 61 906; 69 999.

Trả lời:

a) 99 876

b) 59 601

c) 89 012

d) 69 999

Câu 2: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé

a) 99 876; 89 000; 89 765; 98 765; 99 001; 99 867.

b) 59 201; 59 601; 52 109; 51 906; 52 905; 59 091.

c) 89 012; 87 809; 87 406; 87 009; 84 888; 84 327.

d) 69 999; 69 991; 69 307; 61 906; 61 030; 60 990.

Trả lời:

a) 99 876; 99 867; 99 001; 98 765; 89 765; 89 000.

b) 59 601; 59 201; 59 091; 52 905; 52 109; 51 906.

c) 89 012; 87 809; 87 406; 87 009; 84 888; 84 327.

d) 69 999; 69 991; 69 307; 61 906; 61 030; 60 990.

Câu 3: Tìm số bé nhất trong các số sau:

a) 45 809; 45 980; 45 089; 45 908

b) 73 042; 73 240; 73 024; 72 340

c) 91 079; 91 907; 91 970; 91 709

d) 67 803; 67 038; 67 083; 67 703

Trả lời:

a) 45 089

b) 72 340

c) 91 079

d) 67 038

Câu 4: Làm tròn các số sau ta được số nào?

a) 3 chục nghìn, 2 trăm, 6 đơn vị

b)7 chục nghìn, 5 trăm, 8 mươi đơn vị

c)8 chục nghìn, 2 trăm, 1 đơn vị

d)6 chục nghìn, 3 trăm, 9 đơn vị

Trả lời:

a) 30000

b) 70000

c) 80000

d) 60000

Câu 5: So sánh các số sau:

a) 25,123 và 25,678.

b) 89,501 và 89,510.

c) 12,345 và 12,543.

d) 76,999 và 77,000.

Trả lời:

a) 25,123 < 25,678.

b) 89,501 < 89,510.

c) 12,345 < 12,543.

d) 76,999 < 77,000.

4. VẬN DỤNG CAO (3 câu)

Câu 1: Điền dấu thích hợp vào dấu “ ? ”.

a) 20,000 + 3,000 + 200 + 50 + 9 .?. 23,259

b) 15,000 + 2,500 + 400 + 30 + 5 .?. 17,000

c) 75,000 - 25,000 .?. 39,000

d) 12,345 + 5,678 - 3,210 .?. 15,000

Trả lời:

a) 20,000 + 3,000 + 200 + 50 + 9 = 23,259

b) 15,000 + 2,500 + 400 + 30 + 5 > 17,000

c) 75,000 - 25,000 > 39,000

d) 12,345 + 5,678 - 3,210 < 15,000

Câu 2: Có bao nhiêu số trong các số dưới đây sau khi làm tròn đến hàng trăm thì có tổng các chữ số bằng 13?

27642; 35552; 45282; 82252

Trả lời:

1 số
số 82252 làm tròn tới hàng trăm ta được số 82300 có tổng các chữ số là:

8 + 2 + 3 + 0 + 0 = 13

Câu 3: Cho các số được viết dưới dạng tổng như sau

Số A = 30 000 + 500 + 30 + 1

Số B = 30 000 + 50 + 6

Số C = 30 500 + 7

Số D = 30 500 + 60 + 2

Hỏi có bao nhiêu số có kết quả làm tròn đến hàng trăm bằng 30 500?

Trả lời:

2 số : số A và số C

...

Câu hỏi tự luận Toán 4 bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000

Câu hỏi tự luận Toán 4 bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000

...

Câu hỏi tự luận Toán 4 bài 3: Số chẵn, số lẻ

Câu hỏi tự luận Toán 4 bài 3: Số chẵn, số lẻ

...

Download Bài tập tự luận lớp 4 môn Toán Học kì 1 để xem bản đầy đủ!

Mời các em học sinh truy cập group Bạn Đã Học Bài Chưa? để đặt câu hỏi và chia sẻ những kiến thức học tập chất lượng nhé. Group là cơ hội để các bạn học sinh trên mọi miền đất nước cùng giao lưu, trao đổi học tập, kết bạn, hướng dẫn nhau kinh nghiệm học,...

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Lớp 4: Học tập của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1
Bài tập tự luận Toán lớp 4 Học kì 1
Chọn file tải về :
Hỗ trợ Zalo
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi

Tải nhanh tài liệu

Bài tập tự luận Toán lớp 4 Học kì 1

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo