Bài tập tự luận Toán lớp 4 (Trọn bộ cả năm)
Tài liệu này không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro. Tìm hiểu thêm »
Trọn bộ Bài tập tự luận Toán lớp 4 Cả năm có đáp án được HoaTieu.vn đăng tải trong bài viết này tổng hợp các dạng Toán lớp 4 từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh rèn luyện tư duy logic và kỹ năng giải toán hiệu quả. Với Bộ Câu hỏi và bài tập tự luận Toán 4 Kết nối tri thức kèm theo đáp án này, thầy cô và phụ huynh có thể sử dụng để giao bài tập cho học sinh trên lớp cũng như ở nhà rất thuận tiện. Sau đây là nội dung chi tiết kèm file tải về.
Bộ Bài tập tự luận Toán lớp 4 đủ cả năm có lời giải chi tiết từ bài 1 đến 73, (không có bài 20, 30)
- Mỗi bài đều gồm 4 dạng bài tập Toán: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng, Vận dụng cao.
- File tải Word cho phép chỉnh sửa
Bài tập tự luận Toán lớp 4 có đáp án file Word
Câu hỏi tự luận Toán 4 bài 1: Ôn tập các số đến 100 000
BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
(18 câu)
1. NHẬN BIẾT (3 câu)
Câu 1: Cho biết chữ số 4 trong các số sau thuộc hàng nào:
a) 54 655
b) 45 986
c) 55 421
d) 69 894
Trả lời:
a) 54 655: hàng nghìn
b) 45 986: hàng chục nghìn
c) 55 421: hàng trăm
d) 69 894: hàng đơn vị
Câu 2: Cho biết cách đọc của các số sau:
a) 25 497
b) 31 824
c) 47 356
d) 89 201
Trả lời:
a) Hai mươi lăm nghìn bốn trăm chín mươi bảy.
b) Ba mươi mốt nghìn tám trăm hai mươi bốn.
c) Bốn mươi bảy nghìn ba trăm năm mươi sáu.
d) Tám mươi chín nghìn hai trăm lẻ một.
Câu 3: Cho biết các số sau là các số nào?
a) Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số.
b) Số tự nhiên bé nhất có 5 chữ số.
c) Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số khác nhau.
d) Số tự nhiên bé nhất có 5 chữ số khác nhau
Trả lời:
a) 99 999
b) 10 000
c) 98 765
d) 10 234
2. THÔNG HIỂU ( 7 câu)
Câu 1: Làm tròn các số sau tới hàng chục nghìn thi được số?
a) 44 300
b) 49 832
c) 31 563
d) 89 222
Trả lời:
a) 40 000
b) 50 000
c) 30 000
d) 90 000
Câu 2: Viết câu trả lời theo mẫu sau:
Số 67 913 gồm: 6 chục nghìn, 7 nghìn, 9 trăm, 1 chục, 3 đơn vị.
a) 48 207
b) 91 405
c) 52 693
d) 34 821
Trả lời:
a) 4 chục nghìn, 8 ngàn, 2 trăm, 7 đơn vị.
b) 9 chục nghìn, 1 ngàn, 4 trăm, 5 đơn vị.
c) 5 chục nghìn, 2 ngàn, 6 trăm, 9 chục, 3 đơn vị.
d)3 chục nghìn, 4 ngàn, 8 trăm, 2 chục, 1 đơn vị.
Câu 3: Điền <, > hoặc = vào chỗ trống
a) 18 903 ... 9 987
b) 22454…13414
c) 12351…23484
d) 48192…48192
Trả lời:
a) 18 903>9 987
b) 22454 > 13414
c) 12351 < 23484
d) 48192 = 48192
Câu 4: Viết các số sau thành tổng theo mẫu.
Mẫu: 9 780 = 9 000 + 700 + 80
a) 24 581
b) 73 926
c) 46 705
d) 12 839
Trả lời:
a) 24 581 = 20 000 + 4 000 + 500 + 80 + 1
b) 73 926 = 70 000 + 3 000 + 900 + 20 + 6
c) 46 705 = 40 000 + 6 000 + 700 + 0 + 5
d) 12 839 = 10 000 + 2 000 + 800 + 30 + 9
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a) 63 249 = 60 000 + 3 000 + ..... + 40 + 9
b) 84 507 = 80 000 + ..... + 500 + 7
c) 72 936 = 70 000 + 2 000 + ..... + 30 + 6
d) 91 345 = 90 000 + 1 000 + ..... + 40 + 5
Trả lời:
a) 63 249 = 60 000 + 3 000 + 200 + 40 + 9
b) 84 507 = 80 000 + 4000 + 500 + 7
c) 72 936 = 70 000 + 2 000 + 900 + 30 + 6
d) 91 345 = 90 000 + 1 000 + 300 + 40 + 5
Câu 6: Số nào sau đây có thể phân tích thành tổng sau
a) 80 000 + 3 000 + 400 + 7
b) 20 000 + 1000+ 500 + 60 + 4
c) 60 000 + 800 + 30 + 1
d) 50 000 + 2 000 + 70 + 8
Trả lời:
a) 83 407
b) 21 564
c) 60 831
d)52 078
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 20 000; 21000; 22 000; ... ; 24 000; ... ; 26 000; ... ; 28 000
b) 35 000; 40 000; ...; ...; 55 000
c) ... 27 000; 28 000; 29 000; ...
d) 10 000; 15 000; 20 000; ...; 30 000; …
Trả lời:
Đáp án cần điền vào chỗ trống lần lượt từ trái sang phải là:
a) 23 000, 25 000, 27 000
b) 45 000, 50 000
c) 26 000; 30 000
d)25 000; 35 000
3. VẬN DỤNG (5 câu)
Câu 1: Tìm số lớn nhất trong dãy số sau:
a) 89 765; 99 876; 89 000; 98 765; 99 001; 99 867.
b) 52 109; 59 201; 51 906; 59 091; 59 601; 52 905.
c) 84 327; 87 406; 89 012; 87 809; 84 888; 87 009.
d) 61 030; 69 307; 60 990; 69 991; 61 906; 69 999.
Trả lời:
a) 99 876
b) 59 601
c) 89 012
d) 69 999
Câu 2: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
a) 99 876; 89 000; 89 765; 98 765; 99 001; 99 867.
b) 59 201; 59 601; 52 109; 51 906; 52 905; 59 091.
c) 89 012; 87 809; 87 406; 87 009; 84 888; 84 327.
d) 69 999; 69 991; 69 307; 61 906; 61 030; 60 990.
Trả lời:
a) 99 876; 99 867; 99 001; 98 765; 89 765; 89 000.
b) 59 601; 59 201; 59 091; 52 905; 52 109; 51 906.
c) 89 012; 87 809; 87 406; 87 009; 84 888; 84 327.
d) 69 999; 69 991; 69 307; 61 906; 61 030; 60 990.
Câu 3: Tìm số bé nhất trong các số sau:
a) 45 809; 45 980; 45 089; 45 908
b) 73 042; 73 240; 73 024; 72 340
c) 91 079; 91 907; 91 970; 91 709
d) 67 803; 67 038; 67 083; 67 703
Trả lời:
a) 45 089
b) 72 340
c) 91 079
d) 67 038
Câu 4: Làm tròn các số sau ta được số nào?
a) 3 chục nghìn, 2 trăm, 6 đơn vị
b)7 chục nghìn, 5 trăm, 8 mươi đơn vị
c)8 chục nghìn, 2 trăm, 1 đơn vị
d)6 chục nghìn, 3 trăm, 9 đơn vị
Trả lời:
a) 30000
b) 70000
c) 80000
d) 60000
Câu 5: So sánh các số sau:
a) 25,123 và 25,678.
b) 89,501 và 89,510.
c) 12,345 và 12,543.
d) 76,999 và 77,000.
Trả lời:
a) 25,123 < 25,678.
b) 89,501 < 89,510.
c) 12,345 < 12,543.
d) 76,999 < 77,000.
4. VẬN DỤNG CAO (3 câu)
Câu 1: Điền dấu thích hợp vào dấu “ ? ”.
a) 20,000 + 3,000 + 200 + 50 + 9 .?. 23,259
b) 15,000 + 2,500 + 400 + 30 + 5 .?. 17,000
c) 75,000 - 25,000 .?. 39,000
d) 12,345 + 5,678 - 3,210 .?. 15,000
Trả lời:
a) 20,000 + 3,000 + 200 + 50 + 9 = 23,259
b) 15,000 + 2,500 + 400 + 30 + 5 > 17,000
c) 75,000 - 25,000 > 39,000
d) 12,345 + 5,678 - 3,210 < 15,000
Câu 2: Có bao nhiêu số trong các số dưới đây sau khi làm tròn đến hàng trăm thì có tổng các chữ số bằng 13?
27642; 35552; 45282; 82252
Trả lời:
1 số
số 82252 làm tròn tới hàng trăm ta được số 82300 có tổng các chữ số là:
8 + 2 + 3 + 0 + 0 = 13
Câu 3: Cho các số được viết dưới dạng tổng như sau
Số A = 30 000 + 500 + 30 + 1
Số B = 30 000 + 50 + 6
Số C = 30 500 + 7
Số D = 30 500 + 60 + 2
Hỏi có bao nhiêu số có kết quả làm tròn đến hàng trăm bằng 30 500?
Trả lời:
2 số : số A và số C
...
Câu hỏi tự luận Toán 4 bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000

...
Câu hỏi tự luận Toán 4 bài 3: Số chẵn, số lẻ

...
Câu hỏi tự luận Toán 4 bài 73: Ôn tập chung

...
Download Bài tập tự luận lớp 4 môn Toán để xem bản đầy đủ
Mời các em học sinh truy cập group Bạn Đã Học Bài Chưa? để đặt câu hỏi và chia sẻ những kiến thức học tập chất lượng nhé. Group là cơ hội để các bạn học sinh trên mọi miền đất nước cùng giao lưu, trao đổi học tập, kết bạn, hướng dẫn nhau kinh nghiệm học,...
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Lớp 4: Học tập của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Nguyễn Thị Hải Yến
- Ngày:
-
Xem thử Bài tập tự luận Toán lớp 4 Bài 1
90,8 KB Xem thử -
Bài tập tự luận Toán lớp 4 Học kì 1
7,2 MB Tải nhanh: 149.000đ -
Bài tập tự luận Toán lớp 4 Học kì 2
11,3 MB Tải nhanh: 149.000đ
Nhiều người quan tâm
Thông tin thanh toán nhanh
Bài tập tự luận Toán lớp 4 (Trọn bộ cả năm)
199.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoản
và giữ nguyên cửa sổ này để tải tài liệu tự động.
Tham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Lớp 4 tải nhiều
-
Bài tập tự luận Toán lớp 4 Học kì 2
-
Bài tập tự luận Toán lớp 4 Học kì 1
-
Bài tập tự luận Toán lớp 4 (Trọn bộ cả năm)
-
Phiếu đọc sách lớp 4 (2 Bộ Cả năm)
-
Bài tập về Hai thành phần chính của câu
-
Phiếu bài tập cuối tuần lớp 4 môn Tiếng Việt Kết nối tri thức - Tuần 6 (Cơ bản + Nâng cao)
-
Bài tập ôn hè lớp 4 môn Tiếng Việt sách Kết nối tri thức
-
Phiếu bài tập cuối tuần lớp 4 môn Tiếng Việt Kết nối tri thức - Tuần 5 (Cơ bản + Nâng cao)
-
Phiếu bài tập cuối tuần lớp 4 môn Tiếng Việt Kết nối tri thức - Tuần 4 (Cơ bản + Nâng cao)
-
Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức (Đủ 35 tuần)
Tải nhanh tài liệu
Bài tập tự luận Toán lớp 4 (Trọn bộ cả năm)
Thông tin thanh toán nhanh
Bài tập tự luận Toán lớp 4 (Trọn bộ cả năm)
199.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoản
và giữ nguyên cửa sổ này để tải tài liệu tự động.
Bài viết hay Lớp 4
-
Đóng vai chi đội trưởng viết báo cáo kết quả thảo luận của chi đội lớp 4
-
Thủ đô Hà Nội tiếp giáp với những tỉnh nào?
-
(Siêu hay) Đóng vai hướng dẫn viên, giới thiệu với khách tham quan một cảnh đẹp lớp 4
-
(Siêu hay) Kể về một anh hùng hoặc một tài năng nhỏ tuổi mà em biết
-
Cương xin mẹ học nghề để làm gì?
-
Lập dàn ý cho bài văn kể chuyện trang 17 lớp 4 Chân trời sáng tạo