Ma trận đề thi học kì 2 lớp 1 sách Chân trời sáng tạo năm 2025 - 2026
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 1 sách Chân trời sáng tạo năm 2025 - 2026 mang tới 3 ma trận đề thi học kì 1 môn Toán, 2 ma trận môn Tiếng Việt, giúp thầy cô tham khảo để ra đề thi học kì 2 cho học sinh của mình theo chuẩn 3 mức độ của Thông tư 27.
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 1 CTST theo Thông tư 27 chi tiết từng nội dung, số câu, số điểm. Với 3 mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng sẽ giúp thầy cô nhanh chóng xây dựng đề thi học kì 2 năm 2025 - 2026. Vậy mời thầy cô cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé.
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 1 sách Chân trời sáng tạo
1. Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Chân trời sáng tạo
Mẫu 1
|
Mạch kiến thức, kỹ năng |
Số câu, số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
|||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|||
|
Đọc hiểu văn bản |
Đọc hiểu và trả lời đúng nội dung xoay quanh bài văn ngắn có tổng độ dài của văn bản khoảng 90- 130 chữ. -Viết được câu trả lời theo gợi ý |
Số câu
|
2 |
|
1 |
|
|
1 |
3 |
1 |
|
Số điểm
|
2đ |
|
1đ |
|
|
1đ |
3đ |
1đ |
||
|
Tỉ lệ |
50% |
|
25% |
|
|
25% |
75% |
25% |
||
|
Kiến thức tiếng Việt |
-Nghe viết chính tả một đoạn văn với tốc độ khoảng 40 – 45 chữ/15 phút.
-Thực hiện bài tập điền chữ g hay gh, s/x ; điền từ ứng dụng theo tranh, nối từ thành câu hoàn chỉnh, viết câu theo gợi ý tranh. |
Số câu
|
2 |
|
1 |
|
|
1 |
3 |
1 |
|
Số điểm
|
2đ |
|
1đ |
|
|
1đ |
3đ |
1đ |
||
|
Tỉ lệ |
50% |
|
25% |
|
|
25% |
75% |
25% |
||
|
Tổng |
Số câu |
4 |
|
2 |
|
|
2 |
6 |
2 |
|
|
Số điểm |
4đ |
|
2đ |
|
|
2đ |
6đ |
2đ |
||
|
Tỉ lệ |
50% |
|
25% |
|
|
25% |
75% |
25% |
||
Mẫu 2
Ma trận đề thi đọc môn Tiếng Việt lớp 1
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TIẾNG VIỆT (ĐỌC) - LỚP 1
Đơn vị tính: Điểm
| Cấu trúc | Kỹ năng đánh giá | Câu số | Nội dung từng câu theo mức độ | Trắc nghiệm | Tự luận | Tỉ lệ điểm | ||||
| Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | theo nội dung | ||||
| ĐỌC THÀNH TIẾNG (6đ) | Đọc đoạn văn/bài ngắn hoặc bài thơ | 1 | từ 40-60 tiếng/1 phút | 4 | 4 | |||||
| Trả lời câu hỏi | 2 | Trả lời câu hỏi về nội dung trong đoạn đọc. | 2 | 2 | ||||||
| ĐỌC HIỂU (4đ) | Đọc hiểu TLCH | 1 | Trả lời câu hỏi về nội dung trong bài đọc. | 1 | 1 | |||||
| Đọc hiểu TLCH | 2 | Trả lời câu hỏi về nội dung trong bài đọc. | 1 | 1 | ||||||
| Đọc hiểu TLCH | 3 | Trả lời câu hỏi về nội dung trong bài đọc. | 1 | 1 | ||||||
| Tự luận (câu hỏi mở) | 4 | Điền tiếp vào chỗ chấm hoặc viết câu với nội dung trong bài hoặc với thực tế cuộc sống… | 1 | 1 | ||||||
| TỔNG ĐIỂM CÁC CÂU | 2 | 1 | 0 | 4 | 2 | 1 | 10 | |||
Ma trận tỷ lệ điểm kiểm tra đọc
| Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức | Nhận biết | 0 | 60% |
| Thông hiểu | 0 | 30% | |
| Vận dụng | 1 | 10% | |
| Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận | Trắc nghiệm | 3 | (3đ) |
| Tự luận | 1 | (1đ) |
* Văn bản đọc tiếng, đọc hiểu: Truyện và đoạn văn: 90 -130 chữ/ 30 phút. Thơ: 50 - 70 chữ/30 phút
Ma trận đề thi viết môn Tiếng Việt lớp 1
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TIẾNG VIỆT (VIẾT) - LỚP 1
Đơn vị tính: Điểm
| Cấu trúc | Kỹ năng đánh giá | Câu số | Nội dung từng câu theo mức độ | Tự luận | Tỉ lệ điểm | ||
| Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | theo nội dung | ||||
| Chính tả (Nghe viết) | Đoạn văn hoặc thơ | Viết đúng chính tả đoạn thơ, đoạn văn 30 - 35 chữ / 15 phút | 6 | 6 | |||
| Bài tập | chính tả âm vần | 1 | Quy tắc chính tả (c/k, g/gh, ng/ngh) | 1 | 1 | ||
| 2 | Điền vần thích hợp với tranh | 1 | 1 | ||||
| nối câu, viết câu | 3 | Nối từ ngữ thành câu | 1 | 1 | |||
| 4 | Viết câu ngắn theo gợi ý với nội dung bức tranh/ảnh | 1 | 1 | ||||
| 10 | |||||||
Ma trận tỷ lệ điểm kiểm tra viết
| Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức | Nhận biết | 50% |
| Thông hiểu | 25% | |
| Vận dụng | 25% | |
| Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận | Trắc nghiệm | |
| Tự luận |
Lưu ý chung: Nghe - Viết chính tả từ 30-35 chữ/15 phút
2. Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Chân trời sáng tạo
Mẫu 1
|
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||
|
Số học: Biết số lớn nhất, số bé nhất, số tròn chục. Biết cách đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100, viết phép tính trừ phù họp với câu trả lời của bài toán có lời văn (cộng, trừ không nhớ) |
Số câu |
3 |
1 |
1 |
1 |
|
1 |
4 |
3 |
|
Câu số |
1,2,4 |
7 |
1 |
9 |
|
10 |
|
|
|
|
Số điểm |
3,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
1,0 |
4,0 |
3,0 |
|
|
Hình học: Nhận biết được hình vuông, hình tam giác |
Số câu |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
Câu số |
|
|
|
|
|
8 |
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
|
|
|
1,0 |
|
1,0 |
|
|
Thời gian: Biết xem giờ đúng, có nhận biết ban đầu về thời gian. |
Số câu |
1
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
Câu số |
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
1,0 |
|
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
Tổng |
Số câu |
5 |
1 |
1 |
1 |
|
2 |
5 |
5 |
|
Số điểm |
5,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2,0 |
5,0 |
5,0 |
|
Mẫu 2
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN - LỚP 1
Đơn vị tính: Điểm
| Cấu trúc | Nội dung | Nội dung từng câu theo mức độ |
Câu số | Trắc nghiệm | Tự luận | Tỉ lệ điểm theo ND | ||||
| Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | |||||
| Số và các phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100 (khoảng 6 điểm) |
1 | 0.5 | 0 | 2 | 2 | 0.5 | 6 | |||
| Số tự nhiên | Cấu tạo số | I.1 | 0.5 | 0.5 | ||||||
| Xếp số theo thứ tự theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé | I.2 | 0.5 | 0.5 | |||||||
| Số liền trước, số liền sau Hoặc số lớn nhất, số bé nhất | I.3 | 0.5 | 0.5 | |||||||
| Đặt tính rồi tính | II.1a | 1 | 1 | |||||||
| Tính nhẩm | II.1b | 1 | 1 | |||||||
| So sánh các số | II.1c | 1 | 1 | |||||||
| Tách gộp số | II.2 | 1 | 1 | |||||||
| Điền số thích hợp | II.5 | 0.5 | 0.5 | |||||||
| Yếu tố hình học (khoảng 2 điểm) | 0 | 0.5 | 0 | 1 | 0 | 0.5 | 2 | |||
| Hình tam giác, hình vuông, hình tròn, hình hộp chữ nhật, khối lập phương | Đếm hình | I.6 | 0.5 | 0.5 | ||||||
| II.3a | 1 | 1 | ||||||||
| Đo đoạn thẳng | II.3b | 0.5 | 0.5 | |||||||
| Giải toán có lời văn (khoảng 1 điểm) |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | |||
| Số học | Viết phép tính rồi nói câu trả lời | II.4 | 1 | 1 | ||||||
| Yếu tố đo đại lượng, thời gian (khoảng 1 điểm) |
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | |||
| Thời gian | Tuần lễ, các ngày trong tuần | I.4 | 0.5 | 0.5 | ||||||
| Viết, vẽ kim giờ trên đồng hồ | I.5 | 0.5 | 0.5 | |||||||
| TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU | 2 | 1 | 0 | 3 | 2 | 2 | 10 | |||
Ma trận tỷ lệ điểm
| Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức | Nhận biết | 5 | 50% |
| Thông hiểu | 3 | 30% | |
| Vận dụng | 2 | 20% | |
| Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận | Trắc nghiệm | 3 | (3đ) |
| Tự luận | 7 | (7đ) |
Mẫu 3
UBND HUYỆN….
TRƯỜNG TH …..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ 2- LỚP 1
Năm học 2025-2026
|
Năng lực, phẩm chất |
Số câu và số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||
|
SỐ HỌC: -Biết đếm, đọc, viết,so sánh các số từ 0 đến 100. - Thực hiện cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. |
Số câu |
1 |
1 |
1 |
1 |
0,5 |
2 |
2,5 |
4 |
|
Câu số |
1 |
7 |
2 |
8 |
5b |
9, 10 |
|
|
|
|
Số điểm |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
0,5 |
2,0 |
2,5 |
4 |
|
|
HÌNH HỌC: - Nhận biết được dài hơn, ngắn hơn, cao hơn, thấp hơn và đo độ dài bằng xăng-ti-mét - Nhận biết khối hộp chữ nhật, khối lập phương, vị trí định hướng - Xác định được thứ ngày trong tuần lễ - Thực hiện được việc đọc giờ đúng trên đồng hồ. |
Số câu |
1 |
|
2,5 |
|
|
|
3,5 |
|
|
Câu số |
3 |
|
4,5a,6 |
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
1,0 |
|
2,5 |
|
|
|
3,5 |
|
|
|
Tổng |
Số câu |
2 |
1 |
3,5 |
1 |
0,5 |
2 |
6 |
4 |
|
Số điểm |
2,0 |
1,0 |
3,5 |
1,0 |
0,5 |
2,0 |
6 |
4 |
|
-
Chia sẻ:
Lê Thị tuyết Mai
- Ngày:
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 1 sách Chân trời sáng tạo năm 2025 - 2026
156,8 KB-
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 1 sách Chân trời sáng tạ
Nhiều người quan tâm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Đề thi lớp 1 tải nhiều
Học tập tải nhiều
-
Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2025 - 2026
-
Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 năm 2026 (Sách mới)
-
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 1 sách Cùng học để phát triển năng lực năm 2025 - 2026
-
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 1 sách Vì sự bình đẳng năm 2025 - 2026
-
Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Cánh Diều năm 2026
-
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 1 sách Cánh diều năm 2025 - 2026
-
Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 Chân trời sáng tạo 2025 - 2026
-
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 1 sách Chân trời sáng tạo năm 2025 - 2026
-
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 1 sách Kết nối tri thức năm 2025 - 2026
-
Sáng kiến kinh nghiệm: Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động làm quen chữ cái cho trẻ mẫu giáo 5- 6 tuổi
Bài viết hay Đề thi lớp 1
-
Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 sách Cánh diều năm 2025 - 2026
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 lớp 1 sách Chân trời sáng tạo năm 2025 - 2026
-
Bộ đề thi học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Global Success năm 2025 - 2026
-
Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 1 Cánh Diều năm 2025-2026
-
Bộ đề thi giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Global Success năm 2025 - 2026
-
Bộ đề thi học kì 2 Toán lớp 1 năm 2025 - 2026 (Sách mới)