Đề cương ôn thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Explore English

Tải về
Lớp: Lớp 7
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Đề thi

Đề cương ôn tập học kì 1 môn tiếng Anh 7 Explore English năm 2025 - 2026 bao gồm 15 trang giới hạn kiến thức cần nắm kèm theo các dạng bài tập trọng tâm tự luyện chưa có đáp án giải chi tiết.

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Explore English giúp các em học sinh nắm được những nội dung trọng tâm, tránh học lan man, ôn đúng và đủ những phần sẽ xuất hiện trong bài kiểm tra. Khi dựa vào đề cương để ôn luyện và làm lại các dạng bài, các em học sinh có thể xác định điểm mạnh – điểm yếu, từ đó điều chỉnh kế hoạch học phù hợp. Đồng thời qua đề cương ôn tập cuối kì 1 tiếng Anh 7 Explore English giúp giáo viên dễ kiểm tra việc ôn tập của học sinh. Vậy sau đây là nội dung đề cương học kì 1 Tiếng Anh 7 Explore English, mời các bạn theo dõi tại đây. Ngoài ra các bạn xem thêm nhiều tài liệu khác tại chuyên mục đề thi lớp 7.

Đề cương ôn tập cuối kì 1 tiếng Anh 7 Explore English năm 2025

A. Kiến thức lý thuyết

UNIT 1. WHAT DO YOU LIKE TO DO?

Vocabulary

1. Hobbies (Sở thích)

  • draw: vẽ
  • play the guitar: chơi đàn guitar
  • play tennis: chơi tennis

2. Interests (Sự yêu thích)

  • collect comic books: sưu tập truyện tranh
  • do origami: làm thủ công
  • sing: hát

3. Favorite activities (Những hoạt động yêu thích)

  • play soccer: bóng đá
  • play volleyball: bóng chuyền
  • play a video game: chơi game

Pronunciation

Reduction: to

Grammar

1. Talking about hobbies - simple sentences, wh- questions, yes / no questions (Nói về sở thích - câu đơn giản, câu hỏi wh-, câu hỏi có / không)

  • I like to play soccer
  • What do you like to do?
  • Do you like to play tennis?

2. Expressing time and frequency (Thể hiện thời gian và tần suất)

  • How often do you exercise?
  • When do you have class?

3. Adverbs of frequency (Trạng từ chỉ tần suất)

  • once / twice / three times a week

Skills

1. Talking about one’s favorite hobbies

(Nói về sở thích yêu thích của một người)

2. Talking about how often one does an activity

(Nói về tần suất một người thực hiện một hoạt động)

3. Real English: I’m good.

(Tôi ổn)

4. Reading: Incredible Kids

(Đọc sách: Những đứa trẻ đáng kinh ngạc)

5. Writing: Email

(Viết: Email)

UNIT 2. WHAT DOES SHE LOOK LIKE?

Vocabulary

Physical appearance (Ngoại hình)

long / short: dài / ngắn

blond / black: vàng / đen

wavy / curly: gợn sóng / xoăn

medium: trung bình / tầm trung

tall: cao

Pronunciation

Consonant blends: bl, br, gl, gr (Phụ âm: bl, br, gl, gr)

blue, brown, glasses, gray

Grammar

1. Adjectives (Tính từ)

  • short / long / straight / curly hair
  • green / brown eyes / medium height

2. Comparison with ‘like’ and ‘different from’ (Sử dụng câu so sánh với ‘like’ và ‘different from’)

He looks like Stig, but he has brown hair.

She looks different from Maya. She’s tall.

Skills

1. Asking about and describing physical appearance

(Hỏi và mô tả ngoại hình)

2. Real English: I’m on my way

(Tôi đang trên đường đến)

3. Reading: First Impressions

(Đọc: Ấn tượng đầu tiên)

4. Writing: Description

(Viết: Miêu tả)

UNIT 3. I BOUGHT NEW SHOES!

Vocabulary

1. Clothes (Quần áo)

  • skirt: chân váy
  • dress: váy
  • pants: quần
  • jacket: áo khoác

2. Accessories (Phụ kiện)

  • glasses: kính
  • tie: cà vạt
  • shoes: giày
  • earring: khuyên tai

Pronunciation

Sounds /ʃ/ and /s/ (Âm /ʃ/ and /s/)

  • /ʃ/: shoes, shirt, wash
  • /s/: sock, silver, dress

Grammar

Past time expressions (Những cách biểu đạt trong quá khứ)

recently, last weekend, last year, just, ago, yesterday

Skills

1. Identifying different types of clothing

(Phân biệt các loại quần áo)

2. Talking about shopping

(Nói về mua sắm)

3. Real English: What’s wrong?

(Có chuyện gì vậy)

4. Reading: Yarn Bomb!

(Đọc: Sợi bom!)

5. Writing: Article

(Viết: bài báo)

UNIT 4. WHAT’S THE COLDEST PLACE ON EARTH?

Vocabulary

Extreme places on Earth (Những nơi khắc nghiệt trên Trái Đất)

  • the hottest desert: sa mạc nóng nhất
  • the longest river: dòng sông dài nhất
  • the highest mountain: ngọn núi cao nhất
  • the coldest place: nơi lạnh nhất

Pronunciation

Sentence stress (Trọng âm trong câu)

Grammar

Superlatives (So sánh nhất)

What’s the tallest mountain in the world?

the longest / the biggest / the tiniest / the most beautiful / the best / the worst / the least

Skills

1. Describing extremes

(Mô tả thái cực)

2. Real English: Don’t worry about it

(Đừng lo lắng về điều đó)

3. Reading: Extreme Amazon!

(Bài đọc: Amazon cực đoan!)

4. Writing: Short description

(Làm văn: Miêu tả ngắn)

UNIT 5. ARE CATS BETTER PET THAN DOGS?

Vocabulary

Animals (Các loài động vật)

  • pet: thú cưng
  • parrot: con vẹt
  • hamster: chuột hamster
  • rabbit: con thỏ

Pronunciation

Reduction: than

Grammar

Comparatives (So sánh hơn)

Which are more playful, rabbits or turtles?

cuter / bigger / friendlier / better / worse / more playful than / as playful as

Skills

1. Making comparisons

(So sánh)

2. Real English: Actually

(Thực ra thì)

3. Reading: Dogs with Jobs

(Bài đọc: Những chú chó có việc làm)

4. Writing: Blog post

(Bài đăng trên blog)

UNIT 6. I REALLY LIKE ELECTRONIC MUSIC!

Vocabulary

1. Music genres (Thể loại âm nhạc)

  • rock: nhạc rock
  • electronic: nhạc điện tử
  • pop: nhạc pop
  • classical: nhạc cổ điển

2. Musical instruments (Nhạc cụ âm nhạc)

  • violin: đàn violin
  • bell: chuông
  • drum: trống
  • guitar: đàn guitar

Pronunciation

Syllable stress

Grammar

Asking for and expressing opinions (Yêu cầu và bày tỏ ý kiến)

Do you like rock?

I love it.

I can’t stand it.

What kind of music do you like (the) best?

I like rap (the) best.

Which do you like better, pop or hip-hop?

I like pop better

Skills

1. Identifying music genres and musical instruments

(Nhận biết thể loại âm nhạc và nhạc cụ)

2. Expressing likes and dislikes

(Bày tỏ thích và không thích)

3. Real English: Not exactly

(Không chính xác)

4. Reading: The Feel of Music

(Tập đọc: Cảm nhận âm nhạc)

5. Writing: Blog post

(Viết: Bài đăng trên blog)

B. Một số bài tập trọng tâm

I. Choose the best answer

1. It is interesting _____________ tree leaves from different countries

A. collecting
B. to collect
C. collect
D. collects

2.My dad enjoys ________ his bike to work

A .to ride
B. ride
C. rides
D. riding

3. I love cooking, _________ my sister

A. because
B. so
C. but
D. and

4. Laughing is good _______ your health

A. .for
B. to
C. with
D. of

II. Put the verbs in the correct form.

1. I enjoy (fish) .................................................. because it (be) ……………….… relaxing.

2. Jane will play chess after she (finish) …………………………. school.

3. What …………………… your mother often (do) ………………………at weekends?

4. I think, in the future people (not play) ………………………………… individual games.

5. We find (arrange) ………… flowers interesting because it (help) ………… us relax.

6. I (not collect) ………….……………………… dolls when I grow up.

III. Complete the passage with the words given

bought competition singing there on English

Mary’s hobby is singing. She enjoys (1) ………………………… very much. When her brother (2) ………………………… a karaoke set last month, Mary was so glad that she sang every day after dinner. She likes to sing only (3) ………………………… songs. In fact, she has already sung all the songs found (4) ………………………… the karaoke discs. Minh is singing in the karaoke (5) ………………………… organized by the RC Center this Saturday. Her family is going (6) ………………………… to support her.

IV. Choose the best answer to complete the sentences by circling A, B, C or D

1. - ............... do you find making pottery? – I finding making pottery interesting.

A. What
B. How
C. Why
D. When

2. Jenny...................two eggshells and he will continue the third one.

A. carves
B. has carved
C. carved
D. will carved

3. My father hates ………… coffee. He prefers tea.

A. to drink
B. drink
C. drinks
D. drinking

4. I have a temperature,………………………………. .

A. but I go to bed early
B. so I feel tired
C. or I am putting on weight
D. and I eat more vegetables

5. Which word has the underlined part pronounced differently from the others?

A. away
B. answer
C. sunburn
D. picture

6. Which word has main stress differently from the others?

A. volunteer
B. charity
C. melody
D. calorie

7. Beethoven ………….. a lot of songs.

A. composes
B. composed
C. has composed
D. compose

8. Liz: I am so nervous that I am putting on weight.

Tony: ……………………….. .

A. Wash your hand more
B. Eat less junk food
C. Sleep more
D. Sunbathe less

9. Jack spends almost his time staring at his smart phone, ……..….. is very short-sighted.

A. and
B. or
C. but
D. so

10. My father loved …………. horse-riding when he was young.

A. doing
B. going
C. playing
D. taking

.................

Xem đầy đủ nội dung đề cương trong file tải về

Đánh giá bài viết
1 86
Đề cương ôn thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Explore English
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm