PowerPoint Tiếng Anh 9 Unit 12: A Closer Look 1

Tải về
Lớp: Lớp 9
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Giáo án PowerPoint
Bộ sách: Global Success

Giáo án PowerPoint Tiếng Anh 9 Unit 12: A Closer Look 1 được thiết kế hiện đại, tích hợp hình ảnh, hiệu ứng trình chiếu đẹp mắt với nhiều bài tập ôn tập, mở rộng kiến thức phong phú khi học Unit 12 Career choices.

Mẫu PowerPoint Tiếng Anh 9 Unit 12: A Closer Look 1 được biên soạn dưới dạng file Word + PPT tích hợp video AI chào mừng đến với bài học mới chèn vào PowerPoint bám sát nội dung trong sách giáo khoa Global Success. Qua giáo án Tiếng Anh 9 Global Success Unit 12: A Closer Look 1 giúp giáo viên tiết kiệm thời gian soạn giáo án, dễ dàng chỉnh sửa để có bài giảng hay, lôi cuốn người học. Vậy sau đây là trọn bộ giáo án điện tử Tiếng Anh 9 Unit 12 A Closer Look 1, mời các bạn tải tại đây.

PowerPoint Tiếng Anh 9 Unit 12: A Closer Look 1

Tiếng Anh 9 Unit 12: A Closer Look 1

Tiếng Anh 9 Unit 12: A Closer Look 1

Tiếng Anh 9 Unit 12: A Closer Look 1

Tiếng Anh 9 Unit 12: A Closer Look 1

Tiếng Anh 9 Unit 12: A Closer Look 1

............

Giáo án Tiếng Anh 9 Unit 12: A Closer Look 1

UNIT 12: CAREER CHOICES

Lesson 2: A closer look 1

I. OBJECTIVES

By the end of this lesson, Ss will be able to:

1. Knowledge

- Use the lexical items related to the topic CAREER CHOICES

- Say statements used as questions with correct intonation.

2. Competences

- Be collaborative and supportive in pair work and teamwork

- Access and consolidate information from a variety of sources

3. Personal qualities

- Actively participate in class and school activities

- Develop self-study skills

II. MATERIALS

- Grade 9 textbook, Unit 12, A closer look 1

- Computer connected to the Internet

- Projector / TV

- hoclieu.vn

Language analysis

Form

Pronunciation

Meaning

Vietnamese equivalent

1. tailor (n)

/ ˈteɪ.lə r /

someone who repairs, makes, and adjusts clothes.

thợ may

2. surgeon (n)

/ˈsɜːdʒən/

 

a doctor who is specially trained to perform medical operations.

bác sĩ phẫu thuật

3. assembly worker (n)

/əˈsembli ˈwɜːkə/

 

a person who works in a factory on an assembly factory on an assembly line, performing a particular job which must be finished before the product moves to the next person.

công nhân dây chuyền

4. cashier (n)

/kæˈʃɪə/

 

a person whose job is to receive and pay out money in a shop, bank, restaurant, etc.

thu ngân

...........

Xem đầy đủ nội dung giáo án Tiếng Anh 9 Unit 12 trong file tải về

Đánh giá bài viết
1
PowerPoint Tiếng Anh 9 Unit 12: A Closer Look 1
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm