Ma trận đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2025 - 2026
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2025 - 2026 mang tới ma trận môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh của 5 bộ sách Chân trời sáng tạo, Cánh diều, Kết nối tri thức, Vì sự bình đẳng, Cùng học, Vì sự bình đẳng, giúp thầy cô tham khảo để ra đề thi học kì 2 cho học sinh của mình theo chuẩn 3 mức độ của Thông tư 27.
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 1 theo Thông tư 27 chi tiết từng nội dung, số câu, số điểm. Với 3 mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng sẽ giúp thầy cô nhanh chóng xây dựng đề thi học kì 2 năm 2025 - 2026. Vậy mời thầy cô cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé.
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2025 - 2026
- 1. Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2025 - 2026
- Ma trận đề thi môn Tiếng Việt lớp 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
- Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Cánh diều
- Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Chân trời sáng tạo
- Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Cùng học
- Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng việt lớp 1 sách Vì sự bình đẳng
- 2. Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2025 - 2026
- 3. Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 sách Kết nối tri thức
1. Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2025 - 2026
Ma trận đề thi môn Tiếng Việt lớp 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Mẫu 1
|
Mạch kiến thức,kĩ năng
|
Số câu và số điểm
|
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
|||||||||
|
TN KQ |
TL |
HT khác |
TN KQ |
TL |
HT khác |
TN KQ |
TL |
HT khác |
TN KQ |
TL |
HT khác |
|||
|
1. Đọc
|
Đọc thành tiếng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Đọc từ 40-60 tiếng/1 phút 1 văn bản ngoài SGK |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
Số điểm |
|
|
5,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5,0 |
||
|
b) Trả lời câu hỏi |
Số câu |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
Số điểm |
|
|
|
|
|
2,0 |
|
|
|
|
|
2,0 |
||
|
Đọc hiểu
|
Số câu |
2 |
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
3 |
|
1 |
|
|
Số điểm |
1,0 |
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
2,0 |
|
1,0 |
||
|
Tổng
|
Số câu |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
1 |
3 |
|
3 |
|
|
Số điểm |
1,0 |
|
7,0 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
2,0 |
|
8,0 |
||
|
2. Viết
|
1) Chính tả Viết đúng chính tả đoạn thơ, đoạn văn 30 - 35 chữ / 15 phút
|
Số câu |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
Số điểm |
|
|
|
|
|
7,0 |
|
|
|
|
|
7,0 |
||
|
2) Bài tập
|
Số câu |
|
1 |
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
3 |
|
|
|
Số điểm |
|
1,0 |
|
|
1,0 |
|
|
1,0 |
|
|
3,0 |
|
||
|
Tổng
|
Số câu |
|
1 |
|
|
1 |
1 |
|
1 |
|
|
3 |
1 |
|
|
Số điểm |
|
1,0 |
|
|
1,0 |
7,0 |
|
1,0 |
|
|
3,0 |
7,0 |
||
Mẫu 2
|
Mạch KT - KN |
Các thành tố năng lực |
Yêu cầu cần đạt |
Số câu, số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||||
|
Kiến thức Tiếng Việt |
Năng lực tư duy và lập luận. Năng lực giải quyết vấn đề. |
Đọc thầm đoạn văn và trả lời câu hỏi |
Số câu |
1 |
|
1 |
1 |
|
1 |
2 |
|
|
Câu số |
1 |
|
2 |
3 |
|
4 |
|
|
|||
|
Số điểm |
0,5 |
|
0,5 |
1,5 |
|
1,5 |
|
|
|||
|
Tổng |
Số câu |
1 |
|
1 |
1 |
|
1 |
4 |
1 |
||
|
Số điểm |
0,5 |
|
0,5 |
1,5 |
|
1,5 |
4 |
1 |
|||
Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Cánh diều
Ma trận câu hỏi kiểm tra đọc hiểu Tiếng Việt 1
| Mạch kiến thức, kĩ năng | Số câu, số điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng |
| Đọc hiểu | Số câu | 2 TN | 1 TN | 1 TL | 04 |
| Câu số | Câu 1, 2 | Câu 3 | Câu 4 | ||
| Số điểm | 1 | 1 | 1 | 04 |
Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1
| YÊU CẦU CẦN ĐẠT | Số câu, số điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||
| Đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe, nói. | Số câu | Sau khi HS đọc thành tiếng xong GV đặt 01 câu hỏi để HS trả lời ( Kiểm tra kĩ năng nghe, nói) | 01 | ||||
| Số điểm | 06 | ||||||
| Đọc hiểu văn bản | Số câu | 2 | 1 | 1 | 04 | ||
| Số điểm | 2 | 1 | 1 | 04 | |||
| Viết chính tả | Số câu | HS nghe viết một đoạn văn bản khoảng 35 chữ | |||||
| Số điểm | 06 | ||||||
| Bài tập chính tả | Số câu | 2 | 1 | 1 | 04 | ||
| Số điểm | 2 | 1 | 1 | 04 | |||
| Tổng | Số câu | 5 | 2 | 2 | 09 | ||
| Số điểm | 12 | 4 | 4 | 20 | |||
Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Chân trời sáng tạo
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TIẾNG VIỆT (ĐỌC) - LỚP 1
Đơn vị tính: Điểm
| Cấu trúc | Kỹ năng đánh giá | Câu số | Nội dung từng câu theo mức độ | Trắc nghiệm | Tự luận | Tỉ lệ điểm | ||||
| Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | theo nội dung | ||||
| ĐỌC THÀNH TIẾNG (6đ) | Đọc đoạn văn/bài ngắn hoặc bài thơ | 1 | từ 40-60 tiếng/1 phút | 4 | 4 | |||||
| Trả lời câu hỏi | 2 | Trả lời câu hỏi về nội dung trong đoạn đọc. | 2 | 2 | ||||||
| ĐỌC HIỂU (4đ) | Đọc hiểu TLCH | 1 | Trả lời câu hỏi về nội dung trong bài đọc. | 1 | 1 | |||||
| Đọc hiểu TLCH | 2 | Trả lời câu hỏi về nội dung trong bài đọc. | 1 | 1 | ||||||
| Đọc hiểu TLCH | 3 | Trả lời câu hỏi về nội dung trong bài đọc. | 1 | 1 | ||||||
| Tự luận (câu hỏi mở) | 4 | Điền tiếp vào chỗ chấm hoặc viết câu với nội dung trong bài hoặc với thực tế cuộc sống… | 1 | 1 | ||||||
| TỔNG ĐIỂM CÁC CÂU | 2 | 1 | 0 | 4 | 2 | 1 | 10 | |||
Ma trận tỷ lệ điểm
| Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức | Nhận biết | 0 | 60% |
| Thông hiểu | 0 | 30% | |
| Vận dụng | 1 | 10% | |
| Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận | Trắc nghiệm | 3 | (3đ) |
| Tự luận | 1 | (1đ) |
* Văn bản đọc tiếng, đọc hiểu: Truyện và đoạn văn: 90 -130 chữ/ 30 phút. Thơ: 50 - 70 chữ/30 phút
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TIẾNG VIỆT (VIẾT) - LỚP 1
Đơn vị tính: Điểm
| Cấu trúc | Kỹ năng đánh giá | Câu số | Nội dung từng câu theo mức độ | Tự luận | Tỉ lệ điểm | ||
| Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | theo nội dung | ||||
| Chính tả (Nghe viết) | Đoạn văn hoặc thơ | Viết đúng chính tả đoạn thơ, đoạn văn 30 - 35 chữ / 15 phút | 6 | 6 | |||
| Bài tập | chính tả âm vần | 1 | Quy tắc chính tả (c/k, g/gh, ng/ngh) | 1 | 1 | ||
| 2 | Điền vần thích hợp với tranh | 1 | 1 | ||||
| nối câu, viết câu | 3 | Nối từ ngữ thành câu | 1 | 1 | |||
| 4 | Viết câu ngắn theo gợi ý với nội dung bức tranh/ảnh | 1 | 1 | ||||
| 10 | |||||||
Ma trận tỷ lệ điểm
| Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức | Nhận biết | 50% |
| Thông hiểu | 25% | |
| Vận dụng | 25% | |
| Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận | Trắc nghiệm | |
| Tự luận |
Lưu ý chung: Nghe - Viết chính tả từ 30-35 chữ/15 phút
Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Cùng học
|
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu Số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||||
|
TN |
HTK |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
HTK |
|||
|
KT viết chính tả |
Học sinh nhìn - viết (hoặc nghe - viết) các vần, từ ngữ đã học, viết đúng câu văn hoặc thơ (tốc độ viết khoảng 30 - 35 chữ/15 phút; đề ra khoảng từ 30 đến 35 chữ - tùy trình độ học sinh của lớp) |
Số điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
|
Viết câu theo gợi ý |
Viết câu có gợi ý về cơn mưa |
Số điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
Tổng điểm BKT đọc |
Số câu |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
Số điểm |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
4 |
||
Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng việt lớp 1 sách Vì sự bình đẳng
| Tên ND, chủ đề, mạch KT | Số câu, Số điểm |
Các mức năng lực | Tổng cộng | ||||||
| Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | |||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| Đọc hiểu văn bản | Số câu | 2 | 2 | 1 | 4 | 1 | |||
| Câu số | 1,3 | 2,4 | 5 | ||||||
| Số điểm | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | ||||
| Chính tả và kiến thức Tiếng Việt | Số câu |
2 |
1 |
1 |
3 |
1 |
|||
| Câu số | 1,2 | 3 | 4 | ||||||
| Số điểm | 2 | 1 | 1 | 3 | 1 | ||||
| Tổng số câu | 4 | 3 | 2 | 7 | 2 | ||||
| Tổng số điểm | 3 | 2 | 2 | 5 | 2 | ||||
2. Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2025 - 2026
Ma trận đề thi môn Toán lớp 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Mạch KT - KN |
Các thành tố năng lực |
Yêu cầu cần đạt |
Số câu, số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||||
|
Số tự nhiên |
Năng lực tư duy và lập luận. năng lực giải quyết vấn đề |
So sánh, sắp xếp được thứ tự các số trong phạm vi 100 |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
Số điểm |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|||
|
Câu số |
|
|
4 |
|
|
|
4 |
|
|||
|
Năng lực tư duy và lập luận; Năng lực giải quyết vấn đề. Năng lực mô hình hóa toán học; Năng lực giao tiếp toán học. |
Thực hiện được việc cộng, trừ trong phạm vi 100 |
Số câu |
|
|
1 |
1 |
|
|
2 |
1 |
|
|
Số điểm |
|
|
1 |
1 |
|
|
2 |
1 |
|||
|
Câu số |
|
|
6 |
7 |
|
|
5,6 |
7 |
|||
|
Năng lực tư duy và lập luận. Năng lực giải quyết vấn đề Năng lực mô hình hóa toán học; Năng lực giao tiếp toán học. |
Vận dụng được phép tính cộng, trừ vào tình huống thực tiễn. |
Số câu |
|
|
|
1 |
|
2 |
|
3 |
|
|
Số điểm |
|
|
|
1 |
|
2 |
|
3 |
|||
|
Câu số |
|
|
|
8 |
|
9,10 |
|
8,9,10 |
|||
|
Đại lượng |
Năng lực tư duy và lập luận. Năng lực giải quyết vấn đề |
Biết đo độ dài bằng nhiều đơn vị đo khác nhau như: gang tay, sải tay, bước chân, que tính,... |
Số câu |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
Số điểm |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|||
|
Câu số |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|||
|
Năng lực tư duy và lập luận. Năng lực giải quyết vấn đề |
Biết dùng thước có vạch chia xăng-ti-mét để đo độ dài đoạn thẳng, vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế. |
Số câu |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
Số điểm |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|||
|
Câu số |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|||
|
Năng lực tư duy và lập luận. Năng lực giải quyết vấn đề |
Bước đầu biết xem đồng hồ. Biết xem giờ đúng, có nhận biết ban đầu về thời gian. |
Số câu |
1 |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
|
Số điểm |
1 |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|||
|
Câu số |
3 |
|
5 |
|
|
|
3,5 |
|
|||
|
Tổng |
Số câu |
3 |
|
3 |
2 |
|
2 |
6 |
4 |
||
|
|
Số điểm |
3 |
|
3 |
2 |
|
2 |
6 |
4 |
||
Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Cánh diều
| Mạch kiến thức, kĩ năng | Số câu | Mức 1 (50%) | Mức 2 (30%) | Mức 3 (20%) | TỔNG | |||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| a. Số học | Số câu | 2 | 2 | 1 | 2 | 2 | ||
| Câu số | 1 | 5,8 | 3 | 6,7 | 9,10 | |||
| b. Hình học và đo lường | Số câu | 1 | 1 | |||||
| Câu số | 2 | 4 | ||||||
| Tổng | Số điểm | 5 | 3 | 2 | 10 (100%) | |||
| Tỉ lệ | (50%) | (30%) | (20%) | |||||
Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Chân trời sáng tạo
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN - LỚP 1
Đơn vị tính: Điểm
| Cấu trúc | Nội dung | Nội dung từng câu theo mức độ |
Câu số | Trắc nghiệm | Tự luận | Tỉ lệ điểm theo ND | ||||
| Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | |||||
| Số và các phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100 (khoảng 6 điểm) |
1 | 0.5 | 0 | 2 | 2 | 0.5 | 6 | |||
| Số tự nhiên | Cấu tạo số | I.1 | 0.5 | 0.5 | ||||||
| Xếp số theo thứ tự theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé | I.2 | 0.5 | 0.5 | |||||||
| Số liền trước, số liền sau Hoặc số lớn nhất, số bé nhất | I.3 | 0.5 | 0.5 | |||||||
| Đặt tính rồi tính | II.1a | 1 | 1 | |||||||
| Tính nhẩm | II.1b | 1 | 1 | |||||||
| So sánh các số | II.1c | 1 | 1 | |||||||
| Tách gộp số | II.2 | 1 | 1 | |||||||
| Điền số thích hợp | II.5 | 0.5 | 0.5 | |||||||
| Yếu tố hình học (khoảng 2 điểm) | 0 | 0.5 | 0 | 1 | 0 | 0.5 | 2 | |||
| Hình tam giác, hình vuông, hình tròn, hình hộp chữ nhật, khối lập phương | Đếm hình | I.6 | 0.5 | 0.5 | ||||||
| II.3a | 1 | 1 | ||||||||
| Đo đoạn thẳng | II.3b | 0.5 | 0.5 | |||||||
| Giải toán có lời văn (khoảng 1 điểm) |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | |||
| Số học | Viết phép tính rồi nói câu trả lời | II.4 | 1 | 1 | ||||||
| Yếu tố đo đại lượng, thời gian (khoảng 1 điểm) |
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | |||
| Thời gian | Tuần lễ, các ngày trong tuần | I.4 | 0.5 | 0.5 | ||||||
| Viết, vẽ kim giờ trên đồng hồ | I.5 | 0.5 | 0.5 | |||||||
| TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU | 2 | 1 | 0 | 3 | 2 | 2 | 10 | |||
Ma trận tỷ lệ điểm
| Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức | Nhận biết | 5 | 50% |
| Thông hiểu | 3 | 30% | |
| Vận dụng | 2 | 20% | |
| Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận | Trắc nghiệm | 3 | (3đ) |
| Tự luận | 7 | (7đ) |
Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Vì sự bình đẳng
|
TT |
Chủ đề |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
|||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|||
|
1 |
Số và phép tính Đọc, viết được số có hai chữ số. Nhận biết được cấu tạo số có hai chữ số, số tròn chục. So sánh các số có hai chữ số Thực hiện được các phép tính cộng, trừ số có hai chữ số trong phạm vi 100 Vận dụng được phép tính trong phạm vi 100 để tính toán và xử lý các tình huống trong cuộc sống |
Số câu |
4 |
|
1 |
1 |
|
1 |
5 |
2 |
|
Câu số |
1,3,4,5 |
|
2 |
9 |
|
10 |
|
|
||
|
Số điểm |
4 |
|
1 |
1 |
|
1 |
5 |
2 |
||
|
2 |
Hình học và đo lường Đọc được giờ đúng trên đồng hồ. Vẽ được đoạn thẳng có độ dài cho trước. Xác định được số hình trong một hình vẽ đã cho trước |
Số câu |
1 |
|
|
1 |
1 |
|
2 |
1 |
|
Câu số |
7 |
|
|
6 |
8 |
|
|
|
||
|
Số điểm |
1 |
|
|
1 |
1 |
|
2 |
1 |
||
|
Tổng số câu |
5 |
|
1 |
2 |
1 |
1 |
7 |
3 |
||
|
|
50% |
|
10% |
20% |
10% |
10% |
70% |
30% |
||
Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Cùng học
| CHỦ ĐỀ | Mức 1 (50%) | Mức 2 (30%) | Mức 3 (20%) | Cộng | |||||
| TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | ||
| SỐ HỌC | Số câu | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 3 |
| Câu số | 1, 2, 3 | 9 | 6 | 8 | 7 | 10 | |||
| Số điểm | 3đ | 1đ | 1 đ | 1đ | 1đ | 1đ | 5 đ | 3đ | |
| HÌNH HỌC VÀ ĐẠI LƯỢNG | Số câu | 1 | 1 | 2 | |||||
| Câu số | 5 | 4 | |||||||
| Số điểm | 1đ | 1 đ | 2đ | ||||||
| Tổng | Số câu | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | 3 |
| Số điểm | 5đ | 3đ | 2đ | 10đ | |||||
....
3. Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 sách Kết nối tri thức
| Kỹ năng | Nhiệm vụ đánh giá/kiến thức cần đánh giá | Mức/Điểm | Tổng số câu, số điểm, tỷ lệ % | ||
|
Nghe |
M1 |
M2 |
M3 |
8 câu 4 điểm 40% |
|
|
Listen and tick Truck/ teddy bear |
1 1đ |
|
1 1đ |
||
|
Listen and circle w/o |
1 1đ |
1 1đ |
|
||
|
Listen and match Tiger/ noodles |
|
1 1đ |
1 1đ |
||
|
Listen and tick (ü) or cross ( X ) lake/ mother |
1 1đ |
1 1đ |
|
||
|
Đọc |
Read and match monkey/foot |
1 0,5đ |
2 1đ |
1 0,5đ |
8 câu 2 điểm 20% |
|
Read and circle Nick/ bananas |
1 0,5đ |
2 1đ |
1 0,5đ |
||
|
Viết |
Look and write the correct answer. turtle/ football |
2 1đ |
2 1đ |
|
8câu 2 điểm 20% |
|
Reorder the letters window/father |
1 0,5đ |
2 1đ |
1 0,5đ |
||
|
Nói |
Get to know each other :
- The examiner asks 2 questions below: 1. What’s your name? 2. How are you today? |
1 0,5đ |
1 0,5đ |
|
4 câu 2 điểm 20% |
|
Describing picture ( two of following questions)
1.What’s this? 2. Who’s this? 3.Point to the monkey/ clocks/ leaf… 4.Touch your face/ head/ hair…
|
|
1 0,5đ |
1 0,5đ |
||
|
Tổng |
|
9 câu 32,2% |
13 câu 46,4% |
6 câu 21,4% |
28 câu 10 điểm 100% |
...
>> Tải file để tham khảo toàn bộ Ma trận đề thi học kì 2 lớp 1!
-
Chia sẻ:
Lê Thị tuyết Mai
- Ngày:
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2025 - 2026
79,3 KB 09/04/2026 1:41:00 CHNhiều người quan tâm
Tham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Đề thi lớp 1 tải nhiều
Học tập tải nhiều
-
Đề cương ôn tập học kì 2 môn Ngữ văn 9 sách Cánh diều
-
Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Toán 12 có đáp án
-
Đề cương ôn thi cuối kì 2 Lịch sử Địa lí 5 Kết nối tri thức
-
Đề cương ôn tập học kì 2 Ngữ văn 6 năm 2025 - 2026 (3 sách)
-
Kế hoạch tích hợp giáo dục AI Tiểu học năm 2026 (KNTT, CD, CTST)
-
Đề cương ôn thi cuối kì 2 Khoa học 5 Kết nối tri thức
-
Đề cương ôn tập học kì 2 Ngữ văn 6 Cánh diều
-
Đề thi cuối kì 2 Khoa học 5 Kết nối tri thức 2026
-
Đề cương ôn tập học kì 2 Ngữ văn 6 Kết nối tri thức
-
Đề cương ôn tập học kì 2 Ngữ văn 6 Chân trời sáng tạo
Bài viết hay Đề thi lớp 1
-
Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 1 sách Chân trời sáng tạo năm 2025 - 2026
-
Đề thi giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends năm 2025 - 2026
-
Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2025-2026
-
Bộ đề thi học kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2025 - 2026
-
Bộ đề thi học kì 1 Toán lớp 1 Cánh diều năm 2025 - 2026
-
Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Việt lớp 1 năm 2025 - 2026 (Sách mới)