Quyết định 1329/QĐ-BTP thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực được sửa đổi, bổ sung

Quyết định số 1329/QĐ-BTP 2020

Quyết định 1329/QĐ-BTP của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.

Trả kết quả chứng thực giấy tờ ngay trong ngày làm việc

Ngày 01/6/2020, Bộ Tư pháp đã ban hành Quyết định 1329/QĐ-BTP công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ.

Một trong những thủ tục hành chính được sửa đổi đáng lưu ý là thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. Người yêu cầu sẽ xuất trình bản chính giấy tờ, văn bản để chứng thực và bản sao chứng thực. Trường hợp chỉ xuất trình bản chính thì cơ quan chứng thực tiến hành chụp từ bản chính để chứng thực.

Đối với bản sao có từ 02 trang trở lên thì ghi lời chứng vào cuối trang, nếu bản sao có từ 02 tờ trở lên phải đóng dấu giáp lai.

Cơ quan tiếp nhận yêu cầu chứng thực sẽ trả kết quả ngay trong ngày làm việc, hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp yêu cầu chứng thực số lượng nhiều hoặc văn bản chứng thực phức tạp có thể kéo dài thời hạn chứng thực thêm không quá 02 ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.

Phí chứng thực tại UBND cấp xã, Phòng Tư pháp, Tổ chức hành nghề công chứng: 2.000 đồng/trang, từ trang thứ 3 trở đi thu 1.000 đồng. Tối đa không thu quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ thu phí tính theo bản chính. Mức phí công chứng tại cơ quan đại diện là 10 USD/bản.

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/06/2020.

BỘ TƯ PHÁP
_________

Số: 1329/QĐ-BTP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

Hà Nội, ngày 01 tháng 6 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp

___________

BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP

Căn cứ Nghị định số 96/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Văn phòng Chính phủ (để biết);

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- Các Thứ trưởng (để biết);

- Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (để thực hiện);

- Cổng thông tin điện tử BTP (để đăng tải);

- Lưu: VT, Cục HTQTCT.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Khánh Ngọc

BỘ TƯ PHÁP
_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TƯ PHÁP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1329/QĐ-BTP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung

STT

Số hồ sơ

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. Thủ tục hành chính áp dụng chung

1

2.000815

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.

Chứng thực

UBND cấp xã; Phòng Tư pháp; Tổ chức hành nghề công chứng; Cơ quan đại điện

2

2.000843

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.

Chứng thực

Phòng Tư pháp; Tổ chức hành nghề công chứng; Cơ quan đại diện

3

2.000884

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

UBND cấp xã; Phòng Tư pháp; Tổ chức hành nghề công chứng; Cơ quan đại diện

4

2.000913

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

UBND cấp xã; Phòng Tư pháp

5

2.000927

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

UBND cấp xã; Phòng Tư pháp

6

2.000942

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

UBND cấp xã; Phòng Tư pháp

B. Thủ tục hành chính thực hiện tại cơ quan đại diện

1

2.000988

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

Cơ quan đại diện

2

2.000975

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

Cơ quan đại diện

C. Thủ tục hành chính cấp huyện

1

2.000992

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

Phòng Tư pháp

2

2.001008

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

Phòng Tư pháp

3

2.001044

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

Phòng Tư pháp

4

2.001050

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

Phòng Tư pháp

5

2.001052

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

Phòng Tư pháp

D. Thủ tục hành chính cấp xã

1

2.001035

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

Ủy ban nhân dân cấp xã

2

2.001019

Chứng thực di chúc

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

Ủy ban nhân dân cấp xã

3

2.001016

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

Ủy ban nhân dân cấp xã

4

2.001406

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

Ủy ban nhân dân cấp xã

5

2.001009

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

Ủy ban nhân dân cấp xã

2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

Thủ tục hành chính của công chứng viên thực hiện chứng thực

1

2.001004

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận.

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

Công chứng viên

2

Không có mã số

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

Công chứng viên

..............................................

Văn bản pháp luật này thuộc lĩnh vực Hành chính được HoaTieu.vn cập nhật và đăng tải, mời các bạn sử dụng file tải về để lưu làm tài liệu sử dụng.

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: [email protected] | Hotline: 024 2242 6188
BỘ PHÁP
_________
Số: 1329/QĐ-BTP
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
_______________________
Nội, ngày 01 tháng 6 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Tư pháp
___________
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Nghị định số 96/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ pháp;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục H tịch, quốc tịch, chứng thực.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định này các th tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
pháp.
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực, Thủ trưởng
các đơn vị thuộc Bộ liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (để biết);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- c Thứ trưởng (để biết);
- Sở pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương (để thực hiện);
- Cổng thông tin điện tử BTP (để đăng tải);
- Lưu: VT, Cục HTQTCT.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Khánh Ngọc
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: [email protected] | Hotline: 024 2242 6188
BỘ PHÁP
_________
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
_______________________
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN CỦA BỘ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1329/QĐ-BTP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT
Tên th tục hành
chính
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
Lĩnh vực
quan
thực hiện
A. Thủ tục hành chính áp dụng chung
1
Chứng thực bản sao
từ bản chính giấy tờ,
văn bản do cơ quan,
tổ chức thẩm
quyền của Việt Nam
cấp hoặc chứng
nhận
Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của B trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
Chứng thực
UBND cấp
xã; Phòng
pháp; Tổ
chức hành
nghề công
chứng;
quan đại
điện
2
Chứng thực bản sao
từ bản chính giấy tờ,
văn bản do cơ quan,
tổ chức thẩm
quyền của nước
ngoài; quan, tổ
chức thẩm quyền
của Việt Nam liên
kết với quan, tổ
chức thẩm quyền
của nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận
Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của B trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
Chứng thực
Phòng
pháp; Tổ
chức hành
nghề công
chứng;
quan đại
diện
3
Chứng thực chữ
trong các giấy tờ,
văn bản (áp dụng
Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của B trưởng Bộ
Chứng thực
UBND cấp
xã; Phòng
pháp; Tổ
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: [email protected] | Hotline: 024 2242 6188
cho cả trường hợp
chứng thực điểm chỉ
trường hợp người
yêu cầu chứng thực
không ký, không
điểm chỉ được)
pháp quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao
dịch
chức hành
nghề công
chứng;
quan đại
diện
4
Chứng thực việc sửa
đổi, bổ sung, hủy bỏ
hợp đồng, giao dịch
Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của B trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao
dịch
Chứng thực
UBND cấp
xã; Phòng
pháp
5
Sửa lỗi sai sót trong
hợp đồng, giao dịch
Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của B trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao
dịch
Chứng thực
UBND cấp
xã; Phòng
pháp
6
Cấp bản sao
chứng thực từ bản
chính hợp đồng,
giao dịch đã được
chứng thực
Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của B trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao
dịch
Chứng thực
UBND cấp
xã; Phòng
pháp
Đánh giá bài viết
1 328
Bài liên quan