Danh sách thôn xã đặc biệt khó khăn năm 2021

Thủ tướng ban hành Quyết định 72/QĐ-TTg ngày 16/01/2021 về việc các xã, thôn trên địa bàn vùng dân tộc thiểu số và miền núi được tiếp tục thụ hưởng chính sách an sinh xã hội đã ban hành.

Theo đó, các xã, thôn được phê duyệt theo Quyết định 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 và Quyết định 103/QĐ-TTg ngày 22/01/2019 về phê duyệt Danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020:

Được tiếp tục thụ hưởng chính sách an sinh xã hội đã ban hành kể từ ngày 01/01/2021 đến khi Quyết định phê duyệt Danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 của cấp có thẩm quyền được ban hành và có hiệu lực.

Ngoài ra, Thủ tướng giao UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương rà soát, xác định danh sách các thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 theo Quyết định 33/2020/QĐ-TTg ngày 12/11/2020 về Tiêu chí phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển giai đoạn 2021-2025, hoàn thiện hồ sơ gửi Ủy ban Dân tộc trước ngày 20/01/2021.

Trên cơ sở đề của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, giao Ủy ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổng hợp, thẩm định, quyết định danh dách các thôn đặc biệt khó khăn và trình Thủ tướng xem xét, quyết định danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 theo quy định tại Quyết định 33/2020/QĐ-TTg; hoàn thành trước ngày 31/03/2021.

Quyết định 72/QĐ-TTg có hiệu lực từ ngày ký ban hành.

DANH SÁCH THÔN XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN 2021

Các xã, thôn đặc biệt khó khăn được ban hành theo Quyết định 582/QĐ-TTg

DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH VĨNH PHÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định s 582/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

TT

Tên huyện

Tên xã

Khu vực

Tên thôn
(thôn/ấp/tổ/khu/xóm/bản/buôn...) đặc biệt khó khăn

HUYỆN TAM ĐO

Xã Đạo Trù

II

1

Thôn Đạo Trù Thượng

2

Thôn Đạo Trù Hạ

3

Thôn Tiên Long

DANH SÁCH XÃ THUỘC BA KHU VỰC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định s 582/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

TT

Tên huyện, thị xã, thành ph trực thuộc tỉnh

Tên xã, phường, thị trấn

Thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Xã khu vực I

10

Xã khu vực II

4

Xã khu vực III

TOÀN TỈNH

14

I

HUYỆN BA VÌ

1

Xã Khánh Thượng

II

2

Xã Minh Quang

I

3

Xã Ba Vì

II

4

Xã Ba Trại

I

5

Xã Tản Lĩnh

I

6

Xã Vân Hòa

I

7

Xã Yên Bài

II

II

HUYN THCH THẤT

1

Xã Yên Trung

I

2

Xã Yên Bình

I

3

Xã Tiến Xuân

I

III

HUYỆN QUỐC OAI

1

Xã Phú Mãn

I

2

Xã Đông Xuân

I

IV

HUYỆN MỸ ĐỨC

1

Xã An Phú

II

IV

HUYỆN MỸ ĐC

1

Xã Trần Phú

I

DANH SÁCH XÃ THUỘC BA KHU VỰC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH VĨNH PHÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định s 582/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

TT

Tên huyện, thị xã, thành ph trực thuộc tỉnh

Tên xã, phường, thị trấn

Thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Xã khu vực I

29

Xã khu vực II

11

3

Xã khu vực III

TOÀN TỈNH

40

3

I

THỊ XÃ PHÚC YÊN

1

Xã Ngọc Thanh

I

II

HUYỆN BÌNH XUYÊN

1

Xã Trung Mỹ

I

III

HUYỆN TAM DƯƠNG

1

Xã Đồng Tĩnh

II

2

Xã Hoàng Hoa

I

3

Xã Hướng Đạo

I

IV

HUYỆN TAM ĐẢO

1

Xã Đạo Trù

II

3

2

Xã Bồ Lý

II

3

Xã Yên Dương

II

4

Xã Tam Quan

II

5

Xã Đại Đình

I

6

Xã Hồ Sơn

I

7

Xã Hợp Châu

I

8

Xã Minh Quang

I

9

Thị trấn Tam Đảo

I

V

HUYỆN LẬP THẠCH

1

Xã Bàn Giản

II

2

Xã Liên Hòa

II

3

Xã Liễn Sơn

II

4

Thị trấn Hoa Sơn

I

5

Thị trấn Lập Thạch

I

6

Xã Bắc Bình

I

7

Xã Hợp Lý

I

8

Xã Ngọc Mỹ

I

9

Xã Quang Sơn

I

10

Xã Tử Du

I

11

Xã Thái Hòa

I

12

Xã Vân Trục

I

13

Xã Xuân Hòa

I

14

Xã Xuân Lôi

I

VI

HUYỆN SÔNG LÔ

1

Xã Đồng Thịnh

II

2

Xã Phương Khoan

II

3

Xã Yên Thạch

II

4

Xã Bạch Lưu

I

5

Xà Đôn Nhân

I

6

Xã Đồng Quế

I

7

Xã Hải Lựu

I

8

Xã Lãng Công

I

9

Xã Nhạo Sơn

I

10

Xã Nhân Đạo

I

11

Xã Quang Yên

I

12

Xã Tân Lập

I

DANH SÁCH XÃ THUỘC BA KHU VỰC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định s 582/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

TT

Tên huyện, thị xã, thành ph trực thuộc tnh

Tên xã, phường, thị trấn

Thuộc khu vực

S thôn ĐBKK

Xã khu vực I

64

Xã khu vực II

32

54

Xã khu vực III

17

154

TOÀN TỈNH

113

208

I

HUYỆN HOÀNH BỒ

1

Xã Bằng Cả

I

2

Xã Thống Nhất

I

3

Xã Vũ Oai

I

4

Xã Quảng La

I

5

Xã Dân Chủ

I

6

Xã Sơn Dương

I

7

Xã Hòa Bình

II

8

Xã Tân Dân

II

1

9

Xã Đồng Lâm

II

2

10

Xã Đồng Sơn

II

1

11

Xã Kỳ Thượng

III

2

II

HUYỆN BA CHẼ

1

Thị trấn Ba Chẽ

I

2

Xã Lương Mông

II

3

3

Xã Minh Cầm

III

4

4

Xã Đạp Thanh

III

11

5

Xã Thanh Lâm

III

7

6

Xã Nam Sơn

III

4

7

Xã Thanh Sơn

III

8

8

Xã Đồn Đạc

III

12

III

HUYỆN VÂN ĐN

1

Xã Đông Xá

I

2

Xã Đoàn Kết

I

3

Xã Minh Châu

I

4

Xã Quan Lạn

II

5

Xã Thắng Lợi

II

6

Xã Ngọc Vừng

II

7

Xã Đài Xuyên

II

1

8

Xã Bản Sen

II

1

9

Xã Bình Dân

II

2

10

Xã Vạn Yên

II

1

IV

HUYỆN TIÊN YÊN

1

Xã Đông Hải

I

2

Xã Đông Ngũ

I

3

Xã Đồng Rui

I

4

Xã Tiên Lãng

II

1

5

Xã Đại Thành

II

2

6

Xã Đại Dực

II

3

7

Xã Phong Dụ

II

2

8

Xã Điền Xá

II

3

9

Xã Yên Than

II

10

Xã Hải Lạng

II

1

11

Xã Hà Lâu

III

8

V

HUYỆN BÌNH LIÊU

1

Thị trấn Bình Liêu

I

2

Xã Hoành Mô

II

10

3

Xã Đồng Văn

III

8

4

Xã Đồng Tâm

III

13

5

Xã Lục Hồn

III

17

6

Xã Tình Húc

III

9

7

Xã Vô Ngại

III

16

8

Xã Húc Động

III

9

VI

HUYỆN ĐM HÀ

1

Xã Đầm Hà

I

2

Xã Tân Bình

I

3

Xã Tân Lập

I

4

Xã Quảng Lợi

II

3

5

Xã Quảng An

II

7

6

Xã Dực Yên

II

1

7

Xã Quảng Tân

II

1

8

Xã Đại Bình

II

9

Xã Quảng Lâm

III

7

VII

HUYỆN HẢI HÀ

1

Xã Quảng Long

I

2

Xã Tiến Tới

I

3

Xã Đường Hoa

I

4

Xã Quảng Phong

II

4

5

Xã Quảng Thịnh

II

1

6

Xã Quảng Thành

II

7

Xã Cái Chiên

II

2

8

Xã Quảng Đức

III

11

9

Xã Quảng Sơn

III

8

VIII

THÀNH PH MÓNG CÁI

1

Xã Hải Sơn

II

1

2

Xã Bắc Sơn

II

3

Xã Quảng Nghĩa

II

4

Phường Hải Hòa

I

5

Xã Hải Xuân

I

6

Xã Hải Đông

I

7

Phường Ninh Dương

I

8

Phường Hải Yên

I

9

Xã Vĩnh Thực

I

10

Xã Vĩnh Trung

I

11

Xã Hải Tiến

I

IX

THỊ XÃ ĐÔNG TRIU

1

Xã Bình Dương

I

2

Xã Nguyễn Huệ

I

3

Xã Thủy An

I

4

Xã Việt Dân

I

5

Xã An Sinh

I

6

Xã Tân Việt

I

7

P. Mạo Khê

I

8

Xã Bình Khê

I

9

Xã Tràng Lương

I

10

Xã Hoàng Quế

I

11

Xã Yên Thọ

I

12

Xã Yên Đức

I

13

Xã Hồng Thái Đông

I

14

Xã Hồng Thái Tây

I

X

THÀNH PHỐ UÔNG BÍ

1

Phường Vàng Danh

I

2

Xã Thượng Yên Công

I

3

Phường Nam Khê

I

4

Phường Yên Thanh

I

5

Phường Phương Đông

I

6

Phường Bắc Sơn

I

XI

THỊ XÃ QUẢNG YÊN

1

Xã Hoàng Tân

I

2

Phường Minh Thành

I

3

Phường Đông Mai

I

XII

THÀNH PHỐ HẠ LONG

1

Phường Hà Khánh

I

2

Phường Hà Phong

I

3

Phường Hà Trung

I

4

Phường Việt Hưng

I

5

Phường Đại Yên

I

XIII

THÀNH PHỐ CẨM PHẢ

1

Xã Dương Huy

I

2

Phường Quang Hanh

I

3

Phường Mông Dương

I

4

Xã Cộng Hòa

I

5

Xã Cẩm Hải

I

XIV

HUYỆN CÔ TÔ

1

Xã Thanh Lân

I

2

Xã Đồng Tiến

I

3

Thị trấn Cô Tô

I

Mời các bạn sử dụng file Tải về để xem chi tiết danh sách các thôn xã khó khăn trên toàn quốc.

DANH SÁCH BỔ SUNG THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC VÙNG DÂN TỘC VÀ MIỀN NÚI

(Kèm theo Quyết định số 103/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ)

TT

Tên tỉnh, thành phố

Tên huyện thuộc tỉnh, thành phố

Tên xã, phường, thị trấn

Tên thôn

TỔNG CỘNG

67

1

TỈNH BẮC GIANG

1

Huyện Lục Ngạn

1

Xã Hộ Đáp

Thôn Khuôn Trắng

2

TỈNH ĐẮK LẮK

13

Huyện Krông Bông

6

Xã Cư Pui

Buôn Khanh

Buôn Khoă

Thôn Dhung Knung

Thôn ea Lang

Thôn Cư Rang

Thôn Cư Tê

Huyện Cư M’gar

1

Xã Ea M'droh

Buôn Cuôr

Huyện Krông Năng

6

Xã Cư Klông

Thôn Tam Khánh

Xã Ea Hồ

Buôn Mrư

Buôn Hồ A

Buôn Hồ B

Buôn Giêr

Buôn Wik

3

TỈNH HÒA BÌNH

23

Huyện Đà Bắc

6

Xã Hào Lý

Xóm Hào Tân

Xã Yên Hòa

Xóm Ta Tao

Xóm Hạt

Xóm Yên Phong

Xóm Men

Xóm Quyết Tiến

Huyện Kim Bôi

3

Xã Vĩnh Đồng

Xóm Gò Đầm

Xóm Chiềng

Xóm Đoàn Kết

Huyện Lạc Sơn

4

Xã Phú Lương

Xóm Rẽ Vơng

Xóm Yến Báy

Xóm Phản Chuông

Xóm Khải Cai

Huyện Tân Lạc

4

Xã Lũng Vân

Xóm Lở

Xóm Bách

Xóm Nghẹ

Xóm Hượp

Huyện Mai Châu

6

Xã Cun Pheo

Xóm Cun

Xã Tân Sơn

Xóm Bò Báu

Xã Pà Cò

Xóm Pà Háng Con

Xóm Pà Cò Lớn

Xã Phúc Sợn

Xóm So Lo

Xóm Gò Mu

4

TỈNH KON TUM

4

Huyện Ia H'DRai

4

Xã Ia Dom

Thôn Ia Muung

Xã Ia Đal

Thôn Ia Đal

Thôn Chư Hem

Thôn Ia Đer

5

TỈNH LAI CHÂU

1

Huyện Mường Tè

1

Xã Thu Lũm

Bản Thu Lũm 2

6

TỈNH LÀO CAI

17

Huyện Si Ma Cai

3

Xã Nàn Sán

Thôn Sảng Chải 2

Thôn Dào Dần Sáng

Xã Lùng Sui

Thôn Lao Chí Phàng

Huyện Bát Xát

3

Xã Phìn Ngan

Thôn Suối Chải

Xã Cốc Mỳ

Thôn Tả Câu Liềng

Xã Nậm Pung

Thôn Tả Chải

Huyện Văn Bàn

1

Thị trấn Khánh Yên

Tổ dân phố Bản Coóc

Huyện Bắc Hà

2

Xã Lùng Cải

Thôn Hoàng Trù Ván

Xã Thải Giàng Phố

Thôn Ngải Thầu Sín Chải

Huyện Bảo Yên

7

Xã Xuân Thượng

Bản 2 Thâu

Bản 3 Thâu

Bản 2 Là

Xã Xuân Hòa

Bản Qua 1

Bản Hò

Bản Kẹm

Bản Mí

Huyện Mường Khương

1

Xã Dìn Chin

Thôn Ngải Thầu

7

TỈNH NGHỆ AN

7

Huyện Con Cuông

2

Xã Lạng Khê

Đồng Tiến

Bản Boong

Huyện Quế Phong

2

Xã Cắm Muộn

Bản Pỏm

Bản Cắm Cảng

Huyện Quỳnh Lưu

3

Xã Quỳnh Tân

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 16

8

TỈNH YÊN BÁI

1

Huyện Trấn Yên

1

Xã Hồng Ca

Thôn Liên Hợp

DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH TÊN THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI

(Kèm theo Quyết định số 103/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ)

TT

Tên tỉnh

Tên huyện, xã, thôn theo Quyết định số 582/QĐ-TTg

Tên điều chỉnh

Tên huyện

Tên xã

Tên thôn

Tên huyện

Tên xã

Tên thôn

TỈNH YÊN BÁI

HUYỆN TRẤN YÊN

HUYỆN TRẤN YÊN

Xã Hòa Cuông

Xã Hòa Cuông

Thôn 5

Thôn 4

DANH SÁCH THÔN THOÁT KHỎI ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN

(Kèm theo Quyết định số 103/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ)

TT

Tên tỉnh, thành phố

Tên huyện thuộc tỉnh, thành phố

Tên xã, phường, thị trấn

Tên thôn

TỔNG CỘNG

104

1

TỈNH BẮC GIANG

1

Huyện Lục Ngạn

1

Xã Hộ Đáp

Thôn Cái Cặn 2

2

TỈNH ĐỒNG NAI

2

Huyện Tân Phú

2

Xã Tà Lai

Ấp 7

Xã Thanh Sơn

Ấp Bon Gõ

3

TỈNH HÒA BÌNH

29

Huyện Cao Phong

3

Xã Xuân Phong

Xóm Rú 1

Xóm Rú 2

Xóm Rú 3

Huyện Đà Bắc

3

Xã Hào Lý

Xóm Bựa Chen

Xóm Tân Lý

Xóm Hào Tân I

Huyện Kim Bôi

3

Xã Vĩnh Đồng

Xóm Chiềng 1

Xóm Chiềng 4

Xóm Chanh Trên

Huyện Lạc Sơn

9

Xã Định Cư

Xóm Bai Lòng

Xã Phú Lương

Xóm Rẽ

Xóm Vơng

Xóm Yến

Xóm Báy

Xóm Khạ

Xóm Chuông

Xóm Khải

Xóm Cai

Huyện Tân Lạc

6

Xã Lũng Vân

Xóm Lở 1

Xóm Bách 1

Xóm Nghẹ 1

Xóm Nghẹ 2

Xóm Hượp 1

Xóm Hượp 2

Huyện Lạc Thủy

5

Xã Đồng Tâm

Thôn Rộc Yểng

Thôn Đồng Mới

Xã Yên Bồng

Thôn Sốc Bai

Thôn Đồng Bíp

Thôn Tiền Phong

4

TỈNH LÀO CAI

57

Huyện Si Ma Cai

12

Xã Si Ma Cai

Thôn Gia Khâu I

Thôn Gia Khâu II

Xã Nàn Sán

Thôn Sảng Chải 2

Thôn Sảng Chải 3

Thôn Sảng Chải 4

Thôn Sảng Chải 5

Thôn Quan Thần Súng

Xã Nàn Sín

Thôn Nàn Sín

Thôn Giàng Chá Chải

Xã Lùng Sui

Thôn Ta Pa Chải

Thôn Nàn Chí

Thôn Lao Dì Thàng

Huyện Bát Xát

11

Xã Phìn Ngan

Thôn Sùng Vui

Thôn Sùng Vành

Xã Cốc Mỳ

Thôn Tả Suối Câu

Thôn Tả Liềng

Xã A Mú Sung

Thôn Nậm Mít

Thôn Lũng Pô I

Xã A Lù

Thôn Tả Suối Câu 2

Xã Ngải Thầu

Thôn Lùng Thàng

Xã Nậm Pung

Thôn Tả Lé

Thôn Sín Chải

Xã Dền Thàng

Thôn Sỉn Chồ

Huyện Văn Bàn

2

Thị trấn Khánh Yên

Tổ dân phố Coóc 1

Tổ dân phố Coóc 2

Huyện Bắc Hà

4

Xã Lùng Cải

Thôn Pù Trù Ván

Thôn Hoàng Nhì Phố

Xã Thải Giàng Phố

Thôn Sín Chải

Thôn Ngải Thầu

Huyện Sa Pa

1

Xã Suối Thầu

Thôn Nậm Lang B

Huyện Bảo Yên

27

Xã Tân Dương

Bản Mỏ Siêu

Bản Cau 1

Bản Cau 2

Xã Xuân Thượng

Bản 7 Thâu

Bản 3 Thâu

Bản 6 Thâu

Bản 4 Thâu

Bản 2b Là

Bản 2a Là

Xã Xuân Hòa

Bản Khuổi Thàng

Bản Tham Động

Bản Đát

Bản Hò 1

Bản Lùng Mật.

Bản Mí 2

Bản Mí 1

Bản Hò 2

Xã Minh Tân

Bản Cốc Ly

Xã Bảo Hà

Bản Tà Vạng

Xã Vĩnh Yên

Bản Khuổi Phéc

Bản Co Mặn

Bản Nặm Xoong

Xã Thượng Hà

Bản 4 Vài Siêu

Bản 8 Vài Siêu

Xã Cam Cọn

Bản Quýt

Bản Buôn

Bản Bỗng 1

5

TỈNH YÊN BÁI

15

Huyện Trấn Yên

15

Xã Hòa Cuông

Thôn 3

Xã Việt Hồng

Bản Quán

Xã Hồng Ca

Thôn Chi Vụ

Xã Kiên Thành

Thôn Yên Thịnh

Thôn Khe Ba

Thôn Đồng An

Xã Minh Quán

Thôn 11 (Đoàn Kết)

Xã Cường Thịnh

Thôn Đầm Hồng

Xã Vân Hội

Thôn 5 (Cây Sy)

Thôn 8 (Minh Phú)

Xã Việt Cường

Thôn 8B

Xã Lương Thịnh

Thôn Liên Thịnh

Xã Minh Tiến

Thôn Hồng Tiến

Xã Quy Mông

Thôn 7 (Lập Thành)

Thôn 12 (Tân Việt)

DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH KHU VỰC XÃ THUỘC VÙNG DÂN TỘC VÀ MIỀN NÚI

(Kèm theo Quyết định số 103/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ)

TT

Tên tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tên xã, phường, thị trấn

Từ khu vực quy định theo Quyết định 582/QĐ-TTg

Sang khu vực

Xã khu vực I

0

2

Xã khu vực II

24

0

Xã khu vực III

0

22

TỔNG CỘNG

24

24

1

TỈNH ĐẮK LẮK

Huyện Krông Bông

Xã Cư Pui

II

III

Huyện Krông Năng

Xã Cư Klông

II

III

Xã Ea Puk

II

III

Xã Ea Hồ

II

III

Huyện Ea H’Leo

Xã Cư Amung

II

III

2

TỈNH ĐỒNG NAI

Huyện Tân Phú

Xã Thanh Sơn

II

I

3

TỈNH HÒA BÌNH

Huyện Lạc Thủy

Xã Đồng Tâm

II

I

Huyện Mai Châu

Xã Phúc Sạn

II

III

Huyện Đà Bắc

Xã Yên Hòa

II

III

4

TỈNH NGHỆ AN

Huyện Con Cuông

Xã Lạng Khê

II

III

Huyện Tân Kỳ

Xã Hương Sơn

II

III

Huyện Quế Phong

Xã Tiền Phong

II

III

Xã Đồng Văn

II

III

Huyện Quỳ Châu

Xã Châu Bình

II

III

Huyện Quỳ Hợp

Xã Liên Hợp

II

III

Huyện Nghĩa Đàn

Xã Nghĩa Mai

II

III

Xã Nghĩa Thọ

II

III

Xã Nghĩa Lạc

II

III

Xã Nghĩa Lợi

II

III

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Tân Thắng

II

III

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Chi

II

III

5

TỈNH QUẢNG BÌNH

Huyện Tuyên Hóa

Xã Cao Quảng

II

III

Xã Ngư Hóa

II

III

6

TỈNH NINH THUẬN

Huyện Thuận Bắc

Xã Bắc Sơn

II

III

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của HoaTieu.vn.

Thư viện pháp luật Biểu mẫu Tài liệu
miễn phí
DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ
MIỀN NÚI TỈNH VĨNH PHÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
TT
Tên huyện
Tên
Khu
vực
Tên thôn
(thôn/ấp/tổ/khu/xóm/bản/buôn...)
đặc biệt khó khăn
HUYỆN TAM ĐẢO
Đạo Trù
II
1
Thôn Đạo Trù Thượng
2
Thôn Đạo Trù Hạ
3
Thôn Tiên Long
DANH SÁCH THUỘC BA KHU VỰC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ MIỀN
NÚI THÀNH PHỐ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Tên huyện, thị xã, thành
phố trực thuộc tỉnh
Tên xã, phường, thị trấn
Thuộc khu
vực
Số thôn
ĐBKK
khu vực I
10
khu vực II
4
khu vực III
TOÀN TỈNH
14
HUYỆN BA
Khánh Thượng
II
Minh Quang
I
Ba
II
Ba Trại
I
Tản Lĩnh
I
Vân Hòa
I
Yên Bài
II
HUYỆN THẠCH THẤT
Yên Trung
I
Yên Bình
I
Tiến Xuân
I
Trang chủ: https://hoatieu.vn/ | Hotline: 024 2242 6188
HUYỆN QUỐC OAI
Phú Mãn
I
Đông Xuân
I
HUYỆN MỸ ĐỨC
An Phú
II
HUYỆN MỸ ĐỨC
Trần Phú
I
DANH SÁCH THUỘC BA KHU VỰC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ MIỀN
NÚI TỈNH VĨNH PHÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
TT
Tên huyện, thị xã, thành
phố trực thuộc tỉnh
Tên xã, phường, thị trấn
Thuộc khu
vực
Số thôn
ĐBKK
khu vực I
29
khu vực II
11
3
khu vực III
TOÀN TỈNH
40
3
I
THỊ PHÚC YÊN
1
Ngọc Thanh
I
II
HUYỆN BÌNH XUYÊN
1
Trung Mỹ
I
III
HUYỆN TAM DƯƠNG
1
Đồng Tĩnh
II
2
Hoàng Hoa
I
3
Hướng Đạo
I
IV
HUYỆN TAM ĐẢO
1
Đạo Trù
II
3
2
Bồ
II
3
Yên Dương
II
4
Tam Quan
II
5
Đại Đình
I
6
Hồ Sơn
I
Thư viện pháp luật Biểu mẫu Tài liệu
miễn phí
7
Hợp Châu
I
8
Minh Quang
I
9
Thị trấn Tam Đảo
I
V
HUYỆN LẬP THẠCH
1
Bàn Giản
II
2
Liên Hòa
II
3
Liễn Sơn
II
4
Thị trấn Hoa Sơn
I
5
Thị trấn Lập Thạch
I
6
Bắc Bình
I
7
Hợp
I
8
Ngọc Mỹ
I
9
Quang Sơn
I
10
Tử Du
I
11
Thái Hòa
I
12
Vân Trục
I
13
Xuân Hòa
I
14
Xuân Lôi
I
VI
HUYỆN SÔNG
1
Đồng Thịnh
II
2
Phương Khoan
II
3
Yên Thạch
II
4
Bạch Lưu
I
5
Đôn Nhân
I
6
Đồng Quế
I
7
Hải Lựu
I
8
Lãng Công
I
9
Nhạo Sơn
I
10
Nhân Đạo
I
11
Quang Yên
I
12
Tân Lập
I
Đánh giá bài viết
7 4.795
Bài liên quan
0 Bình luận
Sắp xếp theo