Bảng giá đất tỉnh Thái Bình năm 2020

Bảng giá đất tỉnh Thái Bình mới nhất

Bảng giá đất tỉnh Thái Bình năm 2020 - HoaTieu.vn xin gửi đến các bạn bảng giá đất 5 năm tỉnh Thái Bình mới nhất áp dụng trong giai đoạn 2020-2024. Sau đây là chi tiết giá đất tỉnh Thái Bình năm 2020.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2019/NQ-HĐND

Thái Bình, ngày 31 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA BẢNG GIÁ ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 - 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP BẤT THƯỜNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định s 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định s 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định s 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ tnh s 241/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024; Báo cáo thẩm tra số 18/BC-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tnh; ý kiến thảo luận của đại biu Hội đng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình (có chi tiết Bảng giá các loại đất kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp bất thường thông qua ngày 31 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VB QPPL-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Báo Thái Bình, Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử Thái Bình;
- Lưu VTVP.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

 

 

 

 

 

BẢNG GIÁ ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)

MỤC LỤC

Bảng 1: Bảng giá đất nông nghiệp

Thành phố Thái Bình

Bảng 02 - 1: Bảng giá đất ở tại nông thôn thành phố Thái Bình

Bảng 03 - 1: Bảng giá đất ở đô thị tại thành phố Thái Bình

Bảng 04 - 1: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại dịch vụ tại nông thôn thành phố Thái Bình

Bảng 05 - 1: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại dịch vụ tại thành phố Thái Bình

Huyện Quỳnh Phụ

Bảng 02 - 2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ

Bảng 03 - 2: Bảng giá đất ở tại thị trấn Quỳnh Côi, thị trấn An Bài huyện Quỳnh Phụ

Bảng 04 - 2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại dịch vụ tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ

Bảng 05 - 2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại dịch vụ tại thị trấn Quỳnh Côi, thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ

Huyện Kiến Xương

Bảng 02 - 3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương

Bảng 03 - 3: Bảng giá đất ở tại thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương

Bảng 04 - 3: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại dịch vụ tại nông thôn huyện Kiến Xương

Bảng 05 - 3: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại dịch vụ tại thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương

Huyện Đông Hưng

Bảng 02 - 4: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng

Bảng 03 - 4: Bảng giá đất ở tại thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng

Bảng 04 - 4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại dịch vụ tại nông thôn huyện Đông Hưng

Bảng 05 - 4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại dịch vụ tại thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng

Huyện Tiền Hải

Bảng 02 - 5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải

Bảng 03 - 5: Bảng giá đất ở tại thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải

Bảng 04 - 5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại dịch vụ tại nông thôn huyện Tiền Hải

Bảng 05 - 5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại dịch vụ tại thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải

Huyện Vũ Thư

Bảng 02 - 6: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư

Bảng 03 - 6: Bảng giá đất ở tại thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư

Bảng 04 - 6: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại dịch vụ tại nông thôn huyện Vũ Thư

Bảng 05 - 6: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại dịch vụ tại thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư

Huyện Thái Thụy

Bảng 02 - 7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy

Bảng 03 - 7: Bảng giá đất ở tại thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy

Bảng 04 - 7: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại dịch vụ tại nông thôn huyện Thái Thụy

Bảng 05 - 7: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại dịch vụ tại thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy

Huyện Hưng Hà

Bảng 02 - 8: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Hưng Hà

Bảng 03 - 8: Bảng giá đất ở tại thị trấn Hưng Hà, thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà

Bảng 04 - 8: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại dịch vụ tại nông thôn huyện Hưng Hà

Bảng 05 - 8: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại dịch vụ tại thị trấn Hưng Hà, thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà

Bảng 06: Bảng giá đất phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Bảng 07: Bảng giá một số loại đất khác

GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

1. Đất ở tại nông thôn:

VT1: Vị trí 1, áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại bảng giá đất.

VT2: Vị trí 2, áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục thôn hoặc đường (ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét trở lên, đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại bảng giá đất.

VT3: Vị trí 3, áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường (ngõ) chiều rộng dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại bảng giá đất.

2. Đất ở tại đô thị:

VT1: Vị trí 1, áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của đường, phố hoặc đoạn đường, phố.

VT2: Vị trí 2, áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngạch, hẻm chiều rộng từ 4,0 mét trở lên đi ra đường, phố.

VT3: Vị trí 3, áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 4,0 mét đi ra đường, phố.

VT4: Vị trí 4, áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra đường, phố và các thửa đất còn lại.

3. Một số từ viết tắt khác:

UBND: Ủy ban nhân dân.

STT: Số thứ tự.

ĐT.452: Tên viết tắt và số hiệu của đường tỉnh (ví dụ: đường tỉnh 452).

ĐH.02: Tên viết tắt và số hiệu của đường huyện (ví dụ: đường huyện 02).

Văn bản pháp luật này thuộc lĩnh vực Đất đai được HoaTieu.vn cập nhật và đăng tải, mời các bạn sử dụng file tải về để lưu làm tài liệu sử dụng.

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thái Bình)
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m
2
STT
Loại đất nông nghiệp
Giá đất
1
Đất trồng cây hàng năm
42
2
Đất trồng cây lâu năm
45
3
Đất nuôi trồng thủy sản
42
4
Đất làm muối
24
BẢNG 02 -1: BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI NÔNG THÔN THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thái Bình)
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m
2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
VT2
VT3
1.1
ĐÔNG HÒA
Khu vực 1
Quốc lộ 10: Đoạn thuộc địa phận Đông Hòa
2.000
800
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1): Từ giáp Quốc lộ 10 cũ đến
giáp cầu Hòa Bình
2.000
800
Đường trục xã:
Từ giáp phường Hoàng Diệu đến ngã nhà thờ t Đàm
2.000
800
Từ ngã nhà thờ Cát Đàm đến giáp ngã ba vào khu dân cư
tái định khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa
2.000
800
Từ ngã ba vào khu đất tái định khu đất 5% dịch vụ thôn
Trung Nghĩa đến tuyến tránh S1
2.000
800
Từ giáp tuyến tránh S1 đến cống ông Độ
2.000
800
Từ giáp cống ông Độ đến giáp ngã ba đầu xóm 2
2.000
800
Các đoạn còn lại
2.000
800
Đường trục thôn
2.500
Đường khu dân mới thôn Nam Hiệp Trung
Đường nội bộ khu tái định khu đất 5% dịch vụ
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
thôn Trung Nghĩa
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
550
1.2
ĐÔNG MỸ
Khu vực 1
Quốc lộ 10:
Từ giáp cầu Sa t đến giáp Đông Hòa
4.000
1.500
Từ giáp Đông Hòa đến ngã tư Gia Lễ
4.000
1.500
Từ giáp ngã Gia Lễ đến giáp Đông Xuân, huyện Đông
Hưng
4.000
1.500
Quốc lộ 39:
Từ giáp ngã Gia Lễ đến trụ sở UBND Đông Mỹ
2.000
900
Từ giáp trụ sở UBND Đông Mỹ đến ngã đi thôn Tống
Thỏ Bắc
2.000
900
Từ ngã đi thôn Tống Thỏ Bắc đến giáp Đông Xuân,
huyện Đông Hưng
2.000
900
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ): Từ ngã Gia Lễ
đến giáp Đông Th
1.500
800
Đường Võ Nguyên Giáp:
Từ giáp phường Hoàng Diệu đến đường quy hoạch số 01 khu
tái định Đông Mỹ
Từ giáp đường quy hoạch số 01 khu tái định Đông Mỹ
đến giáp Quốc lộ 10
2.000
900
Đường trục
1.500
800
Đường trục thôn
2.000
Khu tái định Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam):
Đường quy hoạch số 01
Đường quy hoạch số 05
Các đường nội bộ còn lại
Đường nội bộ khu tái định thôn Gia Lễ
Đường nội bộ khu dân đất 5% dịch vụ (thôn An Lễ)
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
960
1.3
ĐÔNG THỌ
Khu vực 1
Đường ĐH.52 (đường Gia L - Bến Hộ):
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Từ giáp Đông Mỹ đến giáp Đông Dương, huyện Đông
Hưng
1.500
800
Từ giáp thôn Thượng Đạt, Đông Dương đến đường vào
nghĩa trang nhân dân Đông Thọ
1.500
800
Từ giáp đường vào nghĩa trang nhân n Đông Thọ đến
Trường Tiểu học Đông Thọ
1.500
800
Từ giáp Trường Tiểu học Đông Th đến Nhà Văn hóa
thôn Đoàn Kết
1.500
800
Các đoạn còn lại
1.500
800
Đường trục
1.500
800
Đường trục thôn
1.800
Đường nội bộ khu dân đất 5% dịch vụ
Khu dân mới thôn Đoàn Kết:
Đường đi qua chợ t đường ĐH.52 đến giáp đê Trà
Đường nội bộ còn lại
Khu dân mới Trung tâm hành chính
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
550
1.4
PHÚ XUÂN
Khu vực 1
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1): Từ giáp Tân Bình đến giáp
Minh Quang, huyện Vũ Thư
1.500
800
Đường Lý Bôn:
Từ khu dân tổ 2, tổ 4 phường Tiền Phong đến đường vào
trụ s UBND P Xuân
4.000
2.000
Từ giáp đường vào trụ sở UBND Phú Xuân đến đường
Quách Đình Bảo
4.000
2.000
Từ giáp đường Quách Đình Bảo đến hết khu dân t 2,
Phú Xuân
4.000
2.000
Đường Quách Đình Bảo: Từ giáp đường Bôn đến giáp
đường Trần Thủ Độ
4.000
2.000
Đường Trần Thị Dung (ngoài khu công nghiệp): Từ giáp
sông Bạch đến đường Trần Đại Nghĩa
1.500
800
Phố Trần Phú kéo dài (ngoài khu công nghiệp):
Từ giáp đường Trần Th Độ đến đường Đại Phú
4.000
2.000
Đoạn qua khu tái định công trình công cộng Phú
Đánh giá bài viết
1 63
Bài liên quan
0 Bình luận
Sắp xếp theo